huyện Càng Long

Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh

1.722 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Văn Diển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Văn Diễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Văn Diện Hy sinh 1968
  5. Lê Văn Dính 1923 – 1970
  6. Lê Văn Dúng Hy sinh 1969
  7. Lê Văn Dũng Hy sinh 1978
  8. Lê Văn Dũng 1962 – 1984
  9. Lê Văn Dũng Hy sinh 1961
  10. Lê Văn Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Dư Hy sinh 1968
  12. Lê Văn Dư 1950 – 1972
  13. Lê Văn Dưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Dồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Văn Giò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Văn Giò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Hai Hy sinh 1967
  18. Lê Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Hiệp Hy sinh 1966
  20. Lê Văn Hiệu Hy sinh 1960
  21. Lê Văn Hoàng 1940 – 1970
  22. Lê Văn Hoằng Hy sinh 1983
  23. Lê Văn Huy Hy sinh 1971
  24. Lê Văn Huyện Hy sinh 1949
  25. Lê Văn Hà Hy sinh 1968
  26. Lê Văn Hàm 1950 – 1970
  27. Lê Văn Hì 1929 – 1968
  28. Lê Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Văn Hải Hy sinh 1966
  30. Lê Văn Hết 1929 – 1963
  31. Lê Văn Khải 1946 – 1965
  32. Lê Văn Khế 1951 – 1969
  33. Lê Văn Khọn Hy sinh 1972
  34. Lê Văn Khởi Hy sinh 1989
  35. Lê Văn Kia 1960 – 1984
  36. Lê Văn Kiều Hy sinh 1968
  37. Lê Văn Kiệt 1946 – 1967
  38. Lê Văn Lành 1949 – 1968
  39. Lê Văn Lán Hy sinh 1968
  40. Lê Văn Lâm Hy sinh 1962
  41. Lê Văn Lâu 1910 – 1970
  42. Lê Văn Lưu Hy sinh 1951
  43. Lê Văn Lảng Hy sinh 1968
  44. Lê Văn Lảng 1952 – 1973
  45. Lê Văn Lếnh Hy sinh 1975
  46. Lê Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Văn Lộc 1915 – 1964
  48. Lê Văn Lời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Văn Mười 1942 – 1974
  50. Lê Văn Mười 1952 – 1970
  51. Lê Văn Mọc 1957 – 1969
  52. Lê Văn Một 1948 – 1966
  53. Lê Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Văn Nam 1937 – 1968
  55. Lê Văn Nghiệp Hy sinh 1982
  56. Lê Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Văn Nguyền Sinh 1936
  58. Lê Văn Ngĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Văn Ngọ 1918 – 1962
  60. Lê Văn Ngộ 1943 – 1970
  61. Lê Văn Ngộ 1939 – 1969
  62. Lê Văn Ngởi Hy sinh 1969
  63. Lê Văn Nhản 1958 – 1978
  64. Lê Văn Nhẩn 1944 – 1969
  65. Lê Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Niên 1932 – 1964
  67. Lê Văn Niệm 1939 – 1962
  68. Lê Văn Nê 1943 – 1973
  69. Lê Văn Năm 1925 – 1952
  70. Lê Văn Nở Hy sinh 1972
  71. Lê Văn Oanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Phích Hy sinh 1967
  73. Lê Văn Phước 1947 – 1971
  74. Lê Văn Quang Hy sinh 1968
  75. Lê Văn Quyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Văn Rô Hy sinh 1968
  77. Lê Văn Sang 1941 – 1970
  78. Lê Văn Sinh Hy sinh 1962
  79. Lê Văn Siêng Hy sinh 1968
  80. Lê Văn Sáu Hy sinh 1970
  81. Lê Văn Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Văn Sơn Hy sinh 1972
  83. Lê Văn Sưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Sướng 1953 – 1972
  85. Lê Văn Sợ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Văn Thiêm Hy sinh 1971
  88. Lê Văn Thu 1924 – 1950
  89. Lê Văn Thái 1954 – 1973
  90. Lê Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Văn Thép 1909 – 1968
  92. Lê Văn Thì Hy sinh 1968
  93. Lê Văn Thăng 1956 – 1984
  94. Lê Văn Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Văn Thắng 1954 – 1979
  96. Lê Văn Thể 1952 – 1973
  97. Lê Văn Thọ Hy sinh 1969
  98. Lê Văn Thống Sinh 1939
  99. Lê Văn Tiên 1934 – 1969
  100. Lê Văn Tiến 1947 – 1968