huyện Càng Long

Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh

1.722 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Trị 1954 – 1977
  2. Lê Văn Tuôi 1944 – 1969
  3. Lê Văn Tám Hy sinh 1969
  4. Lê Văn Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Văn Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Văn Tư Hy sinh 1965
  7. Lê Văn Vị 1950 – 1968
  8. Lê Văn Vỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Văn Xiêm 1934 – 1965
  10. Lê Văn Xuân Hy sinh 1965
  11. Lê Văn Xứng 1946 – 1969
  12. Lê Văn Y 1933 – 1970
  13. Lê Văn cCn Hy sinh 1963
  14. Lê Văn ích Hy sinh 1969
  15. Lê Văn Điểu Hy sinh 1966
  16. Lê Văn Đúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Văn Đảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Đẩu 1939 – 1967
  20. Lê Văn Đậu 1935 – 1968
  21. Lê Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê văn Vọng 1951 – 1968
  23. Lý Thanh Phương 1947 – 1971
  24. Lý Văn Lẳm 1953 – 1973
  25. Lý Văn Như Hy sinh 1972
  26. Lý Văn Thi 1939 – 1970
  27. Lý Văn Ân Hy sinh 1961
  28. Lưu Văn Dương 1940 – 1970
  29. Lưu Văn Mãi Hy sinh 1970
  30. Lưu Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lưu Văn Tuấn Hy sinh 1961
  32. Lương Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lương Trung Thành 1936 – 1954
  34. Lương Văn A 1954 – 1970
  35. Lương Văn Bơi 1951 – 1974
  36. Lương Văn Bường 1921 – 1950
  37. Lương Văn Cẩn 1901 – 1940
  38. Lương Văn Gồng 1911 – 1971
  39. Lương Văn Hùng 1951 – 1969
  40. Lương Văn Hội 1919 – 1968
  41. Lương Văn Kiến 1947 – 1969
  42. Lương Văn Ký 1943 – 1969
  43. Lương Văn Năm 1933 – 1963
  44. Lương Văn Nữa 1941 – 1967
  45. Lương Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lương Văn Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lương Văn Sê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lương Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lương Văn Sữa Hy sinh 1971
  50. Lương Văn Tử Hy sinh 1950
  51. Mai Hoàng Đáng 1943 – 1965
  52. Mai Hùng Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Mai Văn Ba Hy sinh 1968
  54. Mai Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Mai Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Mai Văn Dum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Mai Văn Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Mai Văn Hanh Hy sinh 1947
  59. Mai Văn Hùng 1932 – 1969
  60. Mai Văn Khuyên 1935 – 1969
  61. Mai Văn Kim 1951 – 1969
  62. Mai Văn Lần Sinh 1950
  63. Mai Văn Minh 1952 – 1970
  64. Mai Văn Năm 1930 – 1961
  65. Mai Văn Năm 1930 – 1961
  66. Mai Văn Sết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Mai Văn Thành Hy sinh 1961
  68. Mai Văn Thắng 1930 – 1951
  69. Mai Văn Toàn 1952 – 1968
  70. Mguyễn Văn Tâm Hy sinh 1969
  71. Mười Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Mạch Văn Huê 1942 – 1970
  73. Nguyên Văn Tươi 1949 – 1968
  74. Nguyền Văn Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyền Văn Phẩm Hy sinh 1968
  76. Nguyền Văn Vịnh 1953 – 1979
  77. Nguyễ Văn Chích Hy sinh 1968
  78. Nguyễ Văn Hai Hy sinh 1970
  79. Nguyễ Văn Năm Hy sinh 1972
  80. Nguyễ Văn Thới 1933 – 1968
  81. Nguyễn Bá Luật 1924 – 1970
  82. Nguyễn Bá Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Chiến Thắng 1949 – 1973
  84. Nguyễn Hoà Thinh Hy sinh 1967
  85. Nguyễn Hoàng Buôl 1970 – 1989
  86. Nguyễn Hùng Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Hồng Dân Hy sinh 1972
  88. Nguyễn Hồng Dân Hy sinh 1972
  89. Nguyễn Hồng Máy 1933 – 1968
  90. Nguyễn Hồng Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Hữu Phước 1918 – 1949
  93. Nguyễn Hữu Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Minh Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Minh Chiến Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Minh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Minh Lý 1952 – 1984
  98. Nguyễn Ngọc Huy Hy sinh 1981
  99. Nguyễn Ngọc Mau Hy sinh 1984
  100. Nguyễn Ngọc Sương 1952 – 1969