huyện Càng Long

Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh

1.722 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Văn Có Hy sinh 1968
  2. Hồ Văn Gà 1949 – 1970
  3. Hồ Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hồ Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Hồ Văn Hùng 1951 – 1970
  6. Hồ Văn Khoái 1941 – 1970
  7. Hồ Văn Khôn 1935 – 1967
  8. Hồ Văn Ký 1923 – 1948
  9. Hồ Văn Lôi Hy sinh 1975
  10. Hồ Văn Lùng Hy sinh 1960
  11. Hồ Văn Lưu 1931 – 1953
  12. Hồ Văn Nhuận 1902 – 1950
  13. Hồ Văn Phán Hy sinh 1975
  14. Hồ Văn Quân 1933 – 1965
  15. Hồ Văn Rở 1948 – 1969
  16. Hồ Văn Sáu Hy sinh 1970
  17. Hồ Văn Thuận 1942 – 1963
  18. Hồ Văn Tích 1917 – 1951
  19. Hồ Văn Tới 1924 – 1968
  20. Hồ Văn Xuân Hy sinh 1967
  21. Hồ Văn Ê 1953 – 1971
  22. Hồ Văn Đến Hy sinh 1967
  23. Hồ Văn Đến Hy sinh 1976
  24. Hồ Văn Đực Hy sinh 1970
  25. Hồ Văn ẩn 1948 – 1969
  26. Hồng Văn Vĩnh 1965 – 1985
  27. Hứa Hà Triều Hy sinh 1983
  28. Không bia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Kim Văn Lắm 1947 – 1964
  30. Kim Văn Nghề 1964 – 1985
  31. Kiêm Kiên 1931 – 1961
  32. Kiên Ngọc Xa Thia 1947 – 1968
  33. Kiển Ngọc Sa Thia 1967 – 1986
  34. Lâm Hoàng Anh 1939 – 1968
  35. Lâm Hồng Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lâm Hồng Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lâm Ngọc Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lâm Thái Thuận Hy sinh 1964
  39. Lâm Tuấn Khanh 1924 – 1949
  40. Lâm Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lâm Văn Anh Hy sinh 1986
  42. Lâm Văn Ba Hy sinh 1969
  43. Lâm Văn Châu Hy sinh 1961
  44. Lâm Văn Cản 1943 – 1966
  45. Lâm Văn Cẩn 1943 – 1966
  46. Lâm Văn Miểng Hy sinh 1972
  47. Lâm Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lâm Văn Nhân Hy sinh 1962
  49. Lâm Văn Rép Hy sinh 1969
  50. Lâm Văn So Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lâm Văn Son Hy sinh 1963
  52. Lâm Văn Tính 1940 – 1963
  53. Lâm Văn Tư 1927 – 1945
  54. Lâm Văn Viển Hy sinh 1972
  55. Lâm Văn tâm 1908 – 1946
  56. Lâm Văn Định Hy sinh 1952
  57. Lê Bé Năm 1963 – 1983
  58. Lê Chánh ấn Hy sinh 1947
  59. Lê Công Luận Hy sinh 1953
  60. Lê Hoàng Linh 1960 – 1987
  61. Lê Hà Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Hồng Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Khắc Tuân 1914 – 1852
  64. Lê Minh Chiến 1954 – 1973
  65. Lê Minh Quân 1940 – 1972
  66. Lê Minh Quân Hy sinh 1975
  67. Lê Minh Tánh 1936 – 1966
  68. Lê Ngọc Hoàng 1949 – 1966
  69. Lê Ngọc Điệp Hy sinh 1949
  70. Lê Phú Nhuận Hy sinh 1970
  71. Lê Quan Tâm Hy sinh 1966
  72. Lê Sĩ Khả Hy sinh 1979
  73. Lê Sĩ Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Thanh Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Thanh Hoá 1950 – 1974
  76. Lê Thái Bình Hy sinh 1972
  77. Lê Thánh Trung 1963 – 1982
  78. Lê Thánh Tôn Hy sinh 1947
  79. Lê Thị Dứt Hy sinh 1968
  80. Lê Thị Tư Hy sinh 1968
  81. Lê Tuấn Đáng 1927 – 1950
  82. Lê Văn A 1938 – 1967
  83. Lê Văn A 1950 – 1968
  84. Lê Văn An 1940 – 1962
  85. Lê Văn An Hy sinh 1969
  86. Lê Văn Ba Hy sinh 1968
  87. Lê Văn Bé 1931 – 1962
  88. Lê Văn Bé 1949 – 1970
  89. Lê Văn Bé Ba 1955 – 1968
  90. Lê Văn Bê 1949 – 1944
  91. Lê Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Văn Bảnh 1910 – 1964
  93. Lê Văn Bảy Hy sinh 1963
  94. Lê Văn Bắc 1938 – 1961
  95. Lê Văn Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lê Văn Chiến 1951 – 1969
  97. Lê Văn Chánh Hy sinh 1970
  98. Lê Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Văn Chính 1950 – 1967
  100. Lê Văn Chùm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh