huyện Càng Long

Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh

1.722 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. 4 Tây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. 8 Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. 8 Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. 9 Chủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. 9 Hải Hy sinh 1975
  6. Ba Côn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bguyễn Văn Bá Hy sinh 1953
  8. Biện Hoàng Em 1971 – 1989
  9. Biện Văn Ngữ 1954 – 1968
  10. Bé Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bình Định Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Bùi Ngọc Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Bùi Quang Chiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Bùi Quốc Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Bùi Quốc Thượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Bùi Thị Hiến Hy sinh 1968
  17. Bùi Thị Sâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Bùi Văn Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Bùi Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Bùi Văn Chung Hy sinh 1950
  21. Bùi Văn Hương 1943 – 1966
  22. Bùi Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Bùi Văn Lâu 1949 – 1969
  24. Bùi Văn Lê 1939 – 1959
  25. Bùi Văn Lú Hy sinh 1969
  26. Bùi Văn Lọc 1924 – 1952
  27. Bùi Văn Minh 1952 – 1973
  28. Bùi Văn Mến 1950 – 1969
  29. Bùi Văn Mỹ 1939 – 1961
  30. Bùi Văn Niêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Bùi Văn Năm 1932 – 1953
  32. Bùi Văn Ruộng Hy sinh 1969
  33. Bùi Văn Răng Hy sinh 1963
  34. Bùi Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Bùi Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Bùi Văn Thông 1950 – 1967
  37. Bùi Văn Thẩm 1952 – 1973
  38. Bùi Văn Tiết 1938 – 1962
  39. Bùi Văn Trứ 1924 – 1969
  40. Bùi Văn Tuy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Bùi Văn Tố 1937 – 1962
  42. Bùi Văn Ân Sinh 1925
  43. Bùi Văn Đỏ 1951 – 1971
  44. Bùi Văn Đồng 1935 – 1964
  45. Bùi VănMàu 1952 – 1967
  46. Bùi Xong Pha Hy sinh 1966
  47. BùiVăn Niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Bảy Du Hy sinh 1971
  49. Bảy Móm Hy sinh 1947
  50. Bảy Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Cao Văn Beo 1955 – 1975
  52. Cao Văn Các Hy sinh 1969
  53. Cao Văn Hồi Sinh 1915
  54. Cao Văn Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Cao Văn Lời 1950 – 1972
  56. Cao Văn Lựa 1917 – 1947
  57. Cao Văn Mới 1944 – 1969
  58. Cao Văn Nhừ Sinh 1951
  59. Cao Văn Phấn 1951 – 1974
  60. Cao Văn Phấn 1951 – 1974
  61. Cao Văn Sàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Cao Văn Y 1950 – 1968
  63. Cao Văn Y 1950 – 1968
  64. Châu Văn Bé Hy sinh 1985
  65. Châu Văn Dễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Châu Văn Hồng 1941 – 1972
  67. Châu Văn Kiệt 1949 – 1969
  68. Châu Văn Niệm 1939 – 1972
  69. Châu Văn Ráo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Châu Văn Sự 1929 – 1959
  71. Châu Văn Thái 1943 – 1973
  72. Châu Văn Thẳm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Châu Văn Tuất Hy sinh 1966
  74. DDoàn Thị Huế Hy sinh 1947
  75. DDoàn Văn Các Hy sinh 1947
  76. Di Ninh Hy sinh 1966
  77. Diệp Chạnh 1931 – 1962
  78. Diệp Mạnh 1928 – 1967
  79. Dương Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Dương Mỹ Long Hy sinh 1972
  81. Dương Quang Trắng 1961 – 1986
  82. Dương Văn Ba Hy sinh 1973
  83. Dương Văn Biện Hy sinh 1972
  84. Dương Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Dương Văn Giào 1941 – 1959
  86. Dương Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Dương Văn Kiệt 1962 – 1983
  88. Dương Văn Lanh Hy sinh 1962
  89. Dương Văn Lịch 1949 – 1968
  90. Dương Văn Minh 1936 – 1964
  91. Dương Văn Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Dương Văn Ngán 1928 – 1963
  93. Dương Văn Ni 1941 – 1966
  94. Dương Văn Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Dương Văn Tho Hy sinh 1969
  96. Dương Văn Thả Hy sinh 1975
  97. Hai Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Hai Tý Hy sinh 1972
  99. Hoàng Tiến Bàng 1959 – 1972
  100. Hoàng Văn Luông Hy sinh 1969