Huyện Cái Bè

Huyện Cái Bè, Tiền Giang

1.492 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Tất 1935 – 1971
  2. Trần Văn Tập Hy sinh 1967
  3. Trần Văn Vinh Sinh 1927
  4. Trần Văn Vương 1939 – 1963
  5. Trần Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Văn Đang 1943 – 1964
  7. Trần Văn Điền 1965 – 1985
  8. Trần Văn Đính Hy sinh 1968
  9. Trần Văn Đính Hy sinh 1968
  10. Trần Văn Được 1954 – 1974
  11. Trần Văn Định Hy sinh 1967
  12. Trần Văn Đởm Hy sinh 1961
  13. Trần Văn Đực Hy sinh 1985
  14. Trần Văn ẩn 1949 – 1969
  15. Trần Xuân ẩm Hy sinh 1966
  16. Trần thị Bé Ba 1952 – 1971
  17. Trần thị Thí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trần văn Bé 1956 – 1984
  19. Trần văn Bảy 1925 – 1972
  20. Trần văn Chấn 1967 – 1985
  21. Trần văn Gan Sinh 1954
  22. Trần văn Hai 1944 – 1963
  23. Trần văn Hoằng 1905 – 1947
  24. Trần văn Hạnh 1965 – 1984
  25. Trần văn Một 1950 – 1969
  26. Trần văn Mừng 1942 – 1965
  27. Trần văn Nhu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần văn Quang 1941 – 1968
  29. Trần văn Sở 1940 – 1963
  30. Trần văn Thái 1951 – 1969
  31. Trần văn Tư 1943 – 1965
  32. Trần văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Đình Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Đình Thi 1951 – 1972
  35. Trần đại Đức 1931 – 1960
  36. Trịnh Hoài An 1960 – 1982
  37. Trịnh Hữu Tín Sinh 1952
  38. Trịnh Văn Rơ 1944 – 1969
  39. Tám Bồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Tô Văn Chí 1963 – 1985
  41. Tô Văn Chí 1943 – 1971
  42. Tô Văn Hoa 1940 – 1965
  43. Tô Văn Năm 1959 – 1980
  44. Tô Văn Sáu 1929 – 1965
  45. Tôn Sơn Tuyên 1921 – 1946
  46. Tạ Hồng Sơn Hy sinh 1972
  47. Tạ Văn Rớt Hy sinh 1962
  48. Tạ văn Thành 1930 – 1968
  49. Tống Văn Bông 1924 – 1947
  50. Tống Văn Suy 1927 – 1971
  51. Từ Văn Mái 1938 – 1974
  52. Vi Đăng Tuyết Hy sinh 1972
  53. Võ Công THành Hy sinh 1964
  54. Võ Hoàng Hiếu 1964 – 1983
  55. Võ Hoàng Sơn 1963 – 1984
  56. Võ Ngọc Thanh Hy sinh 1967
  57. Võ Ngọc Thanh 1940 – 1974
  58. Võ Ngọc Thông 1949 – 1973
  59. Võ Phúc Phẩm 1917 – 1950
  60. Võ Thành Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Võ Thành Nghiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Võ Thành Nhân 1946 – 1967
  63. Võ Thành Ninh Hy sinh 1949
  64. Võ Thành Thương 1938 – 1966
  65. Võ Thị ánh Hy sinh 1970
  66. Võ Văn Bé 1949 – 1969
  67. Võ Văn Bé 1928 – 1947
  68. Võ Văn Bảy 1927 – 1949
  69. Võ Văn Cập 1943 – 1967
  70. Võ Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Võ Văn Dũng 1964 – 1985
  72. Võ Văn Dậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Võ Văn Giao 1905 – 1963
  74. Võ Văn Giáo 1914 – 1953
  75. Võ Văn Gương 1927 – 1962
  76. Võ Văn Hai Hy sinh 1971
  77. Võ Văn Huê Hy sinh 1967
  78. Võ Văn Hô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Võ Văn Hùng Hy sinh 1984
  80. Võ Văn Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Võ Văn Luốt 1950 – 1972
  82. Võ Văn Lấm 1937 – 1962
  83. Võ Văn Lắm 1950 – 1968
  84. Võ Văn Mách 1943 – 1960
  85. Võ Văn Măm 1924 – 1962
  86. Võ Văn Mạnh 1946 – 1972
  87. Võ Văn Mới 1942 – 1968
  88. Võ Văn Năm Hy sinh 1971
  89. Võ Văn Phân 1955 – 1972
  90. Võ Văn Quốc 1934 – 1969
  91. Võ Văn Răng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Võ Văn Rồng Sinh 1943
  93. Võ Văn Thắng 1948 – 1968
  94. Võ Văn Tiếng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Võ Văn Trong Hy sinh 1985
  96. Võ Văn Trung 1937 – 1961
  97. Võ Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Võ Văn Tốt 1965 – 1987
  99. Võ Văn út 1942 – 1969
  100. Võ Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh