Huyện Cái Bè

Huyện Cái Bè, Tiền Giang

1.492 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Đạm Hy sinh 1989
  2. Võ Văn Đừng. 1942 – 1966
  3. Võ Văn Ưng Hy sinh 1966
  4. Võ VănThanh Hy sinh 1985
  5. Võ văn Giữ 1950 – 1962
  6. Võ văn Hồng 1967 – 1986
  7. Võ văn Khắc 1964 – 1984
  8. Võ văn Phát Hy sinh 1968
  9. Võ văn Phô Hy sinh 1971
  10. Võ văn Rành 1960 – 1984
  11. Võ văn Đực 1950 – 1965
  12. Võ Đông Sơ 1936 – 1972
  13. Văn Bă Ngộ 1951 – 1968
  14. Văn Ngọc Hải Hy sinh 1973
  15. Văn Đình Loan Hy sinh 1961
  16. Vũ Văn Quyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Vũ Văn Tàn Hy sinh 1974
  18. Vũ Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Vũ Văn Đàm 1951 – 1973
  20. Vũ Đức Hy sinh 1970
  21. huỳnh Văn Bảo 1943 – 1961
  22. nguyễn Văn Lượm 1937 – 1969
  23. Âu văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. ái Dân Hy sinh 1967
  25. Đa8jng Văn Diễn 1910 – 1966
  26. Đinh Văn Biền 1953 – 1973
  27. Đinh Văn Nghiên 1934 – 1965
  28. Đinh Văn Nhanh 1951 – 1969
  29. Đoàn Hữu Liêm 1940 – 1971
  30. Đoàn Hữu Đức 1937 – 1969
  31. Đoàn Thành Điệp 1946 – 1968
  32. Đoàn Thị Nghiệp 1925 – 1972
  33. Đoàn Thị Đành 1945 – 1969
  34. Đoàn Văn Hưởng Hy sinh 1974
  35. Đoàn Văn Ngọc 1947 – 1969
  36. Đoàn Văn Phúc 1939 – 1965
  37. Đoàn Văn Phúc 1950 – 1965
  38. Đoàn Văn Sáu Hy sinh 1980
  39. Đoàn Văn Sết 1942 – 1969
  40. Đoàn Văn Trung 1941 – 1968
  41. Đoàn thị Việt Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đoàn văn Khương 1948 – 1969
  43. Đoàn văn Kê 1942 – 1968
  44. Đào Tấn Lực Hy sinh 1973
  45. Đào Văn Du Hy sinh 1951
  46. Đào Văn Hải 1949 – 1975
  47. Đào Văn Khiêm 1952 – 1969
  48. Đào Văn Khiêm 1952 – 1969
  49. Đào Văn Nhơn 1936 – 1968
  50. Đào Văn Nhơn 1938 – 1968
  51. Đào Văn Triều 1942 – 1965
  52. Đào Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đại úy Duệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đặng Hồng NHân 1962 – 1984
  55. Đặng Hồng Việt 1957 – 1981
  56. Đặng Hữu Thời 1938 – 1968
  57. Đặng Thanh Sơn 1963 – 1985
  58. Đặng Thành Được 1936 – 1972
  59. Đặng Thị út 1945 – 1966
  60. Đặng Tấn Quang 1942 – 1962
  61. Đặng Văn Bé 1955 – 1970
  62. Đặng Văn Chính Hy sinh 1964
  63. Đặng Văn Huỳnh Hy sinh 1969
  64. Đặng Văn Nghị 1948 – 1970
  65. Đặng Văn Nhánh 1940 – 1968
  66. Đặng Văn Song Hy sinh 1968
  67. Đặng Văn Sánh 1946 – 1969
  68. Đặng Văn Thạch 1935 – 1965
  69. Đặng Văn Tình 1948 – 1968
  70. Đặng Văn Xê Sinh 1936
  71. Đặng Văn Đồng 1940 – 1970
  72. Đặng Văn Đức 1965 – 1985
  73. Đặng văn Bạch 1939 – 1970
  74. Đặng văn Cát 1906 – 1948
  75. Đặng văn Huệ 1935 – 1965
  76. Đặng văn Lộc 1963 – 1983
  77. Đặng văn Mảo 1925 – 1970
  78. Đặng văn Sáu 1951 – 1969
  79. Đặng văn Thê 1926 – 1953
  80. Đặng văn Thủy 1952 – 1974
  81. Đồng Văn Hải 1961 – 1961
  82. Đổ Công Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đổ Ngọc Chẩm 1933 – 1970
  84. Đổ Quốc Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đổ Văn Chi 1946 – 1948
  86. Đỗ Khăc Quát Hy sinh 1971
  87. Đỗ Ngọc Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đỗ Văn Chu 1949 – 1971
  89. Đỗ Văn On 1951 – 1969
  90. Đỗ Văn Vỉ 1930 – 1968
  91. Đỗ Văn Xuân Hy sinh 1970
  92. Đỗ Đức Nhậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh