Huyện Cái Bè

Huyện Cái Bè, Tiền Giang

1.492 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Bé Năm 1948 – 1968
  2. Trần Văn Bé Sáu Sinh 1951
  3. Trần Văn Bê 1943 – 1968
  4. Trần Văn Bình 1940 – 1963
  5. Trần Văn Bô 1929 – 1963
  6. Trần Văn Bất 1954 – 1973
  7. Trần Văn Bốn 1924 – 1966
  8. Trần Văn Bồi 1934 – 1971
  9. Trần Văn Cai 1925 – 1953
  10. Trần Văn Canh 1931 – 1969
  11. Trần Văn Chia 1950 – 1969
  12. Trần Văn Chiến Sinh 1954
  13. Trần Văn Chánh 1935 – 1963
  14. Trần Văn Chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Văn Chưởng 1944 – 1970
  16. Trần Văn Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Văn Chấn Hy sinh 1966
  18. Trần Văn Chợ 1923 – 1953
  19. Trần Văn Cường 1929 – 1948
  20. Trần Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Văn Danh 1939 – 1962
  22. Trần Văn Diên 1949 – 1968
  23. Trần Văn Diệm Hy sinh 1949
  24. Trần Văn Dù 1953 – 1974
  25. Trần Văn Dũng Hy sinh 1986
  26. Trần Văn Dễ Hy sinh 1967
  27. Trần Văn Giàu Hy sinh 1970
  28. Trần Văn Hanh Sinh 1937
  29. Trần Văn Hanh 1937 – 1964
  30. Trần Văn Hiền Hy sinh 1981
  31. Trần Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Văn Hoa 1939 – 1973
  33. Trần Văn Hoà Hy sinh 1968
  34. Trần Văn Hoàng 1939 – 1952
  35. Trần Văn Hoàng 1940 – 1964
  36. Trần Văn Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Văn Huyền Hy sinh 1964
  38. Trần Văn Hân 1948 – 1960
  39. Trần Văn Hùng Hy sinh 1985
  40. Trần Văn Hùng 1924 – 1955
  41. Trần Văn Hạnh 1937 – 1966
  42. Trần Văn Hảo 1925 – 1945
  43. Trần Văn Học 1947 – 1970
  44. Trần Văn Hồng 1951 – 1967
  45. Trần Văn Hồng 1949 – 1973
  46. Trần Văn Hớn 1930 – 1968
  47. Trần Văn Kiềm 1929 – 1966
  48. Trần Văn Kiểm 1920 – 1967
  49. Trần Văn Liêm 1939 – 1967
  50. Trần Văn Liệu Sinh 1946
  51. Trần Văn Long Hy sinh 1986
  52. Trần Văn Lân 1943 – 1969
  53. Trần Văn Lèo 1965 – 1985
  54. Trần Văn Lùng 1944 – 1973
  55. Trần Văn Lạp Hy sinh 1967
  56. Trần Văn Lầu 1917 – 1947
  57. Trần Văn Lộc 1966 – 1985
  58. Trần Văn Lớn 1945 – 1964
  59. Trần Văn Minh 1944 – 1972
  60. Trần Văn Muôn 1936 – 1968
  61. Trần Văn Ngôn 1942 – 1967
  62. Trần Văn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Văn Năm Hy sinh 1968
  64. Trần Văn Năm 1955 – 1973
  65. Trần Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Năm 1940 – 1965
  67. Trần Văn Nửa 1945 – 1972
  68. Trần Văn Phan Hy sinh 1962
  69. Trần Văn Quang 1946 – 1970
  70. Trần Văn Quí 1940 – 1972
  71. Trần Văn Quấn 1931 – 1967
  72. Trần Văn Rở Hy sinh 1967
  73. Trần Văn Say 1950 – 1972
  74. Trần Văn Song 1945 – 1970
  75. Trần Văn Sáu 1946 – 1968
  76. Trần Văn Sáu 1928 – 1963
  77. Trần Văn Sáu Hy sinh 1969
  78. Trần Văn Sơn 1952 – 1964
  79. Trần Văn Sơn 1932 – 1968
  80. Trần Văn Sơn 1921 – 1945
  81. Trần Văn Thai 1903 – 1967
  82. Trần Văn Thanh 1933 – 1969
  83. Trần Văn Thuế 1958 – 1987
  84. Trần Văn Thành 1948 – 1969
  85. Trần Văn Thôi 1939 – 1968
  86. Trần Văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Văn Thế Hy sinh 1978
  88. Trần Văn Thống Hy sinh 1985
  89. Trần Văn Trung Hy sinh 1967
  90. Trần Văn Trung 1929 – 1964
  91. Trần Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Tuấn 1940 – 1960
  93. Trần Văn Tuấn 1932 – 1954
  94. Trần Văn Tám 1960 – 1985
  95. Trần Văn Tám Hy sinh 1965
  96. Trần Văn Tâm Hy sinh 1966
  97. Trần Văn Tân 1964 – 1984
  98. Trần Văn Tây 1950 – 1971
  99. Trần Văn Tôn 1942 – 1959
  100. Trần Văn Tảo Hy sinh 1969