Huyện Cái Bè

Huyện Cái Bè, Tiền Giang

1.492 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm văn Răng 1931 – 1970
  2. Phạm văn Sánh 1957 – 1975
  3. Phạm văn Tư 1951 – 1968
  4. Phạm văn Đây 1945 – 1967
  5. Phụ nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Quyết Chiến Hy sinh 1945
  7. Quyết Thắng Hy sinh 1945
  8. Sáu Bút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Sáu Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Sáu Thích Hy sinh 1952
  11. Sáu Xem Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. TRần Văn Khánh Hy sinh 1973
  13. Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Thanh Sơn Sinh 1946
  15. Thái Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Thái Văn Em Hy sinh 1970
  17. Thái Văn Giã 1944 – 1969
  18. Thái Văn Tòng 1930 – 1965
  19. Thái Văn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Tiết Văn Quỷnh Hy sinh 1962
  21. Tiết Văn Thạch 1950 – 1970
  22. Triều Tiên Hy sinh 1961
  23. Triệu Văn Ngon 1940 – 1969
  24. Trân Nam Khanh Hy sinh 1967
  25. Trương Công Danh Hy sinh 1967
  26. Trương Ngọc Hoàng 1946 – 1970
  27. Trương Ngọc Thanh Hy sinh 1963
  28. Trương Thế Quí 1920 – 1962
  29. Trương Việt Thắng Sinh 1952
  30. Trương Văn Bá Hy sinh 1971
  31. Trương Văn Bé 1954 – 1967
  32. Trương Văn Bảy Hy sinh 1972
  33. Trương Văn Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trương Văn Cảnh 1938 – 1969
  35. Trương Văn Dứt Hy sinh 1979
  36. Trương Văn Hồng 1943 – 1969
  37. Trương Văn Hồng 1962 – 1981
  38. Trương Văn Kháng 1949 – 1969
  39. Trương Văn Kháng 1947 – 1966
  40. Trương Văn Khôi 1939 – 1968
  41. Trương Văn Ngọc Hy sinh 1969
  42. Trương Văn Sách Hy sinh 1969
  43. Trương Văn Thanh 1964 – 1986
  44. Trương Văn Tính 1947 – 1969
  45. Trương Văn Điện Hy sinh 1971
  46. Trương văn Bình Hy sinh 1966
  47. Trương văn Chà 1949 – 1968
  48. Trương văn Liệt 1952 – 1969
  49. Trương văn Lý 1940 – 1969
  50. Trương văn Quận 1953 – 1970
  51. Trương văn Trí Hy sinh 1961
  52. Trương văn Tây 1934 – 1962
  53. Trương văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Bá Cảnh 1942 – 1969
  55. Trần Bă Thanh 1939 – 1965
  56. Trần Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Cự Dương 1950 – 1972
  58. Trần Hoàng Chơn 1940 – 1964
  59. Trần Hoàng Việt 1946 – 1973
  60. Trần Hồng 1942 – 1970
  61. Trần Hữu Phước Hy sinh 1963
  62. Trần Hữu Thắng 1919 – 1965
  63. Trần Hữu Thịnh Sinh 1965
  64. Trần Kim Hưng 1932 – 1970
  65. Trần Kiếm Châu Hy sinh 1972
  66. Trần Mai Chi 1936 – 1969
  67. Trần Minh Dung 1960 – 1981
  68. Trần Minh Vinh 1926 – 1953
  69. Trần Minh Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Ngọc Ba Hy sinh 1971
  71. Trần Ngọc Dung 1938 – 1968
  72. Trần Ngọc Hoài 1911 – 1969
  73. Trần Ngọc Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Ngọc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Ngọc Tuân 1949 – 1968
  76. Trần Phát Tài 1935 – 1965
  77. Trần Quang Sơn Hy sinh 1984
  78. Trần Quang Vinh 1949 – 1966
  79. Trần Quí 1940 – 1962
  80. Trần Quốc Chạt Hy sinh 1972
  81. Trần Thanh Bình 1947 – 1968
  82. Trần Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Thanh Sơn 1938 – 1963
  84. Trần Thanh Tòng Hy sinh 1962
  85. Trần Thái Nha Hy sinh 1970
  86. Trần Thị Băy 1936 – 1964
  87. Trần Trung Tín Hy sinh 1967
  88. Trần Trọng Trung 1955 – 1957
  89. Trần Tuấn 1940 – 1968
  90. Trần Tuấn Hùng 1949 – 1968
  91. Trần Tấn Trung 1920 – 1945
  92. Trần Tấn Tài Hy sinh 1986
  93. Trần Văn A 1944 – 1968
  94. Trần Văn Ba 1922 – 1973
  95. Trần Văn Ba 1937 – 1961
  96. Trần Văn Ba 1946 – 1969
  97. Trần Văn Bi 1932 – 1969
  98. Trần Văn Bi Hy sinh 1969
  99. Trần Văn Biểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Văn Bé Hy sinh 1968