Huyện Cái Bè

Huyện Cái Bè, Tiền Giang

1.492 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan văn Quít 1941 – 1974
  2. Phan Đức Bồi 1945 – 1973
  3. Phi Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phạm Công Cẩn Hy sinh 1988
  5. Phạm Công Giang 1965 – 1987
  6. Phạm Công Thức 1956 – 1975
  7. Phạm Hoàng Minh 1939 – 1961
  8. Phạm Hùng Việt 1937 – 1969
  9. Phạm Hồng Phúc 1944 – 1967
  10. Phạm Hữu Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phạm Minh Quang 1921 – 1952
  12. Phạm Minh Tâm 1934 – 1969
  13. Phạm Ngọc Hiền 1954 – 1975
  14. Phạm Ngọc Hoà 1953 – 1974
  15. Phạm Ngọc Sinh 1944 – 1973
  16. Phạm Quang Vinh Hy sinh 1973
  17. Phạm Quốc Thanh 1945 – 1967
  18. Phạm Thanh Hưng Sinh 1965
  19. Phạm Thanh Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phạm Thanh Phương Hy sinh 1989
  21. Phạm Thành Bé 1940 – 1967
  22. Phạm Thành Nhân Hy sinh 1985
  23. Phạm Thị Bé Sáu Sinh 1952
  24. Phạm Thị Niệm 1947 – 1962
  25. Phạm Trung Đàn Sinh 1923
  26. Phạm Văn Ba Hy sinh 1968
  27. Phạm Văn Bay 1955 – 1981
  28. Phạm Văn Biện Hy sinh 1947
  29. Phạm Văn Bé 1944 – 1971
  30. Phạm Văn Bé 1942 – 1969
  31. Phạm Văn Bé 1948 – 1967
  32. Phạm Văn Bé Bảy 1953 – 1967
  33. Phạm Văn Bé Chính 1945 – 1965
  34. Phạm Văn Bé Mười 1947 – 1972
  35. Phạm Văn Bé Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phạm Văn Bảo 1936 – 1961
  38. Phạm Văn Bền Hy sinh 1975
  39. Phạm Văn Chiến 1964 – 1983
  40. Phạm Văn Chiến Hy sinh 1975
  41. Phạm Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Văn Chất 1930 – 1967
  43. Phạm Văn Công 1931 – 1968
  44. Phạm Văn Cưu 1962 – 1986
  45. Phạm Văn Cần Hy sinh 1967
  46. Phạm Văn Cần 1951 – 1968
  47. Phạm Văn Duyên Hy sinh 1969
  48. Phạm Văn Dẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Văn Hai 1948 – 1968
  50. Phạm Văn Hoa 1916 – 1969
  51. Phạm Văn Hoàng 1946 – 1970
  52. Phạm Văn Huân 1956 – 1973
  53. Phạm Văn Hồng 1947 – 1968
  54. Phạm Văn Hổ Hy sinh 1962
  55. Phạm Văn Hỷ Hy sinh 1968
  56. Phạm Văn Hỷ Hy sinh 1975
  57. Phạm Văn Ký 1937 – 1967
  58. Phạm Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Văn Luận 1947 – 1972
  60. Phạm Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm Văn Lạc 1940 – 1962
  62. Phạm Văn Minh 1947 – 1969
  63. Phạm Văn Nghiêm 1929 – 1951
  64. Phạm Văn Nghề 1940 – 1968
  65. Phạm Văn Ngó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Văn Ngôn 1937 – 1968
  67. Phạm Văn Ngọc 1939 – 1965
  68. Phạm Văn Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phạm Văn Ngữ 1943 – 1968
  70. Phạm Văn Nhum 1942 – 1968
  71. Phạm Văn Nhì 1937 – 1972
  72. Phạm Văn Nhạn 1937 – 1968
  73. Phạm Văn Nhựt 1954 – 1974
  74. Phạm Văn Nê Hy sinh 1965
  75. Phạm Văn Nổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Văn Phò 1905 – 1967
  77. Phạm Văn Phước 1963 – 1984
  78. Phạm Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phạm Văn Quặc Hy sinh 1969
  80. Phạm Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phạm Văn Tây 1946 – 1972
  84. Phạm Văn Tính Hy sinh 1985
  85. Phạm Văn Tư Hy sinh 1961
  86. Phạm Văn Vũ Hy sinh 1972
  87. Phạm Văn Vũ 1966 – 1985
  88. Phạm Văn Ân Sinh 1950
  89. Phạm Văn ánh 1969 – 1984
  90. Phạm Văn ánh Hy sinh 1986
  91. Phạm Văn Đường 1940 – 1969
  92. Phạm Văn Đạo 1930 – 1969
  93. Phạm Văn Đủ 1937 – 1961
  94. Phạm Văn Đức 1955 – 1974
  95. Phạm Văn Đực 1939 – 1967
  96. Phạm thị Kim Chi 1950 – 1966
  97. Phạm thị Tuyết Hồng Hy sinh 1966
  98. Phạm văn Hai 1943 – 1972
  99. Phạm văn Hai 1939 – 1969
  100. Phạm văn Quang 1943 – 1961