Huyện Cái Bè

Huyện Cái Bè, Tiền Giang

1.492 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Ron Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn văn Sang 1939 – 1968
  3. Nguyễn văn Sáu Hy sinh 1968
  4. Nguyễn văn Sáu 1966 – 1985
  5. Nguyễn văn Tho 1946 – 1973
  6. Nguyễn văn Thuận 1929 – 1969
  7. Nguyễn văn Thôn Hy sinh 1947
  8. Nguyễn văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn văn Tiếp 1930 – 1955
  10. Nguyễn văn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn văn Tiết 1945 – 1969
  12. Nguyễn văn Tiệp 1932 – 1969
  13. Nguyễn văn Triệu 1938 – 1969
  14. Nguyễn văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn văn Ty Sinh 1928
  16. Nguyễn văn Tám 1954 – 1973
  17. Nguyễn văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn văn Tư 1938 – 1982
  20. Nguyễn văn Tưởng 1952 – 1968
  21. Nguyễn văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn văn Tỉa 1960 – 1980
  23. Nguyễn văn Xưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn văn Xệ 1965 – 1985
  25. Nguyễn văn ánh 1946 – 1969
  26. Nguyễn văn Điển 1929 – 1948
  27. Nguyễn văn Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn văn Đông 1950 – 1971
  29. Nguyễn văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn văn Đời Hy sinh 1966
  31. Nguyễn úc Trung 1936 – 1967
  32. Nguyễn Đức Hoàng 1965 – 1984
  33. Nguyễn Đức Đắc Hy sinh 1970
  34. Ngân Xuân Hương Hy sinh 1972
  35. Ngô Kim Hồng 1921 – 1962
  36. Ngô Mậu 1960 – 1984
  37. Ngô Quang Toản 1956 – 1975
  38. Ngô Thanh Săc 1932 – 1966
  39. Ngô Thành Liêm 1962 – 1989
  40. Ngô Thị Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Ngô Văn Be 1949 – 1969
  42. Ngô Văn Bé Tăm 1958 – 1985
  43. Ngô Văn Bảy Hy sinh 1970
  44. Ngô Văn Bảy Hy sinh 1962
  45. Ngô Văn Chính Hy sinh 1986
  46. Ngô Văn Khuê 1924 – 1966
  47. Ngô Văn Khê 1926 – 1966
  48. Ngô Văn Kiệt 1966 – 1986
  49. Ngô Văn Lượng 1946 – 1964
  50. Ngô Văn Mười 1939 – 1968
  51. Ngô Văn Nhạc 1932 – 1966
  52. Ngô Văn Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Ngô Văn Răng Hy sinh 1969
  54. Ngô Văn Sáu 1928 – 1947
  55. Ngô Văn Thu 1948 – 1962
  56. Ngô Văn Thành 1965 – 1985
  57. Ngô Văn Thượng 1921 – 1960
  58. Ngô Văn Vinh 1929 – 1969
  59. Ngô Văn Vinh 1943 – 1969
  60. Ngô văn Khuê 1924 – 1966
  61. Năm Lệnh Hy sinh 1974
  62. Ong Văn Nỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phan Chí Sỉ 1965 – 1984
  64. Phan Duy Phụng 1917 – 1950
  65. Phan Kháng 1955 – 1974
  66. Phan Kim Phi 1949 – 1970
  67. Phan Minh Luân 1954 – 1983
  68. Phan Ngọc Sơn Hy sinh 1985
  69. Phan Thành Đẵc Hy sinh 1951
  70. Phan Văn A 1941 – 1969
  71. Phan Văn Biện 1903 – 1951
  72. Phan Văn Bân Hy sinh 1983
  73. Phan Văn Bé 1948 – 1968
  74. Phan Văn Bé Năm 1947 – 1970
  75. Phan Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phan Văn Bốn 1945 – 1965
  77. Phan Văn Dư 1963 – 1984
  78. Phan Văn Dương Hy sinh 1984
  79. Phan Văn Hai 1947 – 1969
  80. Phan Văn Hùng 1966 – 1986
  81. Phan Văn Hồng Sinh 1953
  82. Phan Văn Hội 1939 – 1962
  83. Phan Văn Liên 1939 – 1969
  84. Phan Văn Lăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phan Văn Ngưu Sinh 1939
  86. Phan Văn Nhàn 1941 – 1968
  87. Phan Văn Năng 1932 – 1963
  88. Phan Văn Phượng 1950 – 1968
  89. Phan Văn Quang 1939 – 1964
  90. Phan Văn Thum 1939 – 1964
  91. Phan Văn Triết 1929 – 1967
  92. Phan Văn Tòng 1927 – 1969
  93. Phan Văn Túyt 1946 – 1967
  94. Phan Văn Tư 1929 – 1948
  95. Phan Văn út 1949 – 1968
  96. Phan Văn Điệp 1966 – 1986
  97. Phan Văn Đáng 1935 – 1969
  98. Phan Văn Đây 1943 – 1967
  99. Phan Văn Đực 1929 – 1948
  100. Phan VănTòng 1948 – 1968