Hữu Hoà

Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội

148 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Côn 1942 – 1971
  2. Lê Duy Bách 1923 – 1949
  3. Lê Huy Tích 1942 – 1966
  4. Lê Ngọc Anh 1942 – 1972
  5. Lê Ngọc Cát 1920 – 1951
  6. Lê Văn Phích 1958 – 1981
  7. Lê Văn Thanh 1930 – 1949
  8. Lê Xuân Thọ 1947 – 1968
  9. Lê Đình Bi 1920 – 1948
  10. Lê Đình Cam 1916 – 1947
  11. Lê Đình Mạnh 1943 – 1972
  12. Lê Đình Thi Hy sinh 1987
  13. Lê Đình Thu 1942 – 1972
  14. Lê Đình Thuần 1955 – 1975
  15. Lê Đình Thắng 1959 – 1978
  16. Lê Đình Trường 1926 – 1951
  17. Lê Đình Yên 1960 – 1982
  18. Lê Đình Đằng 1955 – 1975
  19. Lê Đình Đức 1910 – 1953
  20. Lê Đức Sử 1959 – 1978
  21. Lưu Gia Tấn 1943 – 1968
  22. Lưu Thị Huân 1919 – 1954
  23. Lưu Thị Hương 1947 – 1967
  24. Lưu Viết Anh 1948 – 1967
  25. Lưu Viết Bình 1949 – 1968
  26. Lưu Viết Dũng 1958 – 1979
  27. Lưu Viết Hiến 1939 – 1969
  28. Lưu Viết Nghĩa 1946 – 1968
  29. Lưu Viết Sửu 1918 – 1950
  30. Lưu Viết Thoả 1916 – 1951
  31. Lưu Viết Toa 1925 – 1951
  32. Lưu Viết Tranh 1926 – 1950
  33. Lưu Viết Tý 1921 – 1946
  34. Lưu Viết Vinh Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Bá Hải 1945 – 1969
  36. Nguyễn Bá Nhật 1945 – 1967
  37. Nguyễn Bá Nhỉ 1960 – 1978
  38. Nguyễn Công Can 1935 – 1968
  39. Nguyễn Công Dũng 1963 – 1986
  40. Nguyễn Công Hiệp 1943 – 1970
  41. Nguyễn Công Hộ 1922 – 1951
  42. Nguyễn Công Lý 1926 – 1948
  43. Nguyễn Công Nam 1947 – 1967
  44. Nguyễn Công Sửu 1926 – 1949
  45. Nguyễn Công Thành 1942 – 1966
  46. Nguyễn Duy Bảo 1908 – 1951
  47. Nguyễn Hữu Dậu 1926 – 1951
  48. Nguyễn Hữu Huân 1958 – 1982
  49. Nguyễn Hữu Linh 1945 – 1965
  50. Nguyễn Hữu Ly 1948 – 1976
  51. Nguyễn Khắc Nghị 1921 – 1949
  52. Nguyễn Khắc Thiện 1947 – 1967
  53. Nguyễn Khắc Vượng 1940 – 1968
  54. Nguyễn Minh Văn 1951 – 1973
  55. Nguyễn Quang Chương 1942 – 1968
  56. Nguyễn Quang Phục 1935 – 1949
  57. Nguyễn Quang Đạt 1963 – 1984
  58. Nguyễn Sỹ Việt 1958 – 1979
  59. Nguyễn Thanh Bình 1946 – 1971
  60. Nguyễn Tá Bé 1926 – 1951
  61. Nguyễn Tá Châu 1919 – 1948
  62. Nguyễn Tá Chấn 1943 – 1965
  63. Nguyễn Tá Cào 1922 – 1948
  64. Nguyễn Tá Hát 1926 – 1949
  65. Nguyễn Tá Hải 1960 – 1978
  66. Nguyễn Tá Thiện 1923 – 1949
  67. Nguyễn Tá ái 1942 – 1968
  68. Nguyễn Tá Đơ 1932 – 1949
  69. Nguyễn Tạ Tích 1916 – 1953
  70. Nguyễn Văn Bình 1950 – 1972
  71. Nguyễn Văn Dần 1940 – 1967
  72. Nguyễn Văn Hiệp 1945 – 1973
  73. Nguyễn Văn Hải 1947 – 1968
  74. Nguyễn Văn Hậu 1925 – 1950
  75. Nguyễn Văn Ly 1944 – 1969
  76. Nguyễn Văn Lụa Sinh 1923
  77. Nguyễn Văn Sàng 1929 – 1951
  78. Nguyễn Văn Sừ 1920 – 1951
  79. Nguyễn Văn Thịnh 1943 – 1971
  80. Nguyễn Văn Tuân 1932 – 1951
  81. Nguyễn Văn Vịnh 1928 – 1949
  82. Nguyễn Vĩ Phê 1926 – 1950
  83. Nguyễn Vĩ Tịnh 1925 – 1950
  84. Nguyễn Đình Dũng 1954 – 1978
  85. Nguyễn Đình Hiệp 1916 – 1950
  86. Nguyễn Đình Lâm 1933 – 1953
  87. Nguyễn Đình Xuân 1960 – 1980
  88. Nguyễn Đức Cầm 1942 – 1968
  89. Nguyễn Đức Dũng 1926 – 1949
  90. Nguyễn Đức Khải 1946 – 1969
  91. Nguyễn Đức Quân 1956 – 1975
  92. Nguyễn Đức Tuấn 1947 – 1971
  93. Nguyễn Đức Tâm 1922 – 1954
  94. Nguyễn Đức Vượng 1957 – 1979
  95. Phạm Đăng Sinh 1950 – 1968
  96. Trần Ngọc Bích 1952 – 1974
  97. Trần VĂn Sơn 1926 – 1946
  98. Trần Văn Hải 1955 – 1975
  99. Trần Văn Phùng 1941 – 1971
  100. Trần Văn Sang 1957 – 1980