hương thuỷ

Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế

290 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. bùi k chỉnh Hy sinh 1973
  2. bùi ngọc trinh Hy sinh 1971
  3. bùi văn hoà Hy sinh 1971
  4. bùi văn khiêm Hy sinh 1969
  5. bùi văn kiểm Hy sinh 1966
  6. bùi văn lảng Hy sinh 1972
  7. bùi văn trung Hy sinh 1966
  8. bùi x long Hy sinh 1973
  9. bùi đình đẳng Hy sinh 1971
  10. cao công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. cao hạ Hy sinh 1968
  12. cao văn hợp Hy sinh 1968
  13. cao xương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. cao đình đề Hy sinh 1952
  15. chu văn thắng Hy sinh 1973
  16. chu văn thắng Hy sinh 1973
  17. chu đ. hùng Hy sinh 1972
  18. cu hát Hy sinh 1966
  19. dương c danh Hy sinh 1970
  20. dương c khoa Hy sinh 1968
  21. dương danh bảng Hy sinh 1965
  22. dương hồng Hy sinh 1969
  23. dương hồng đào Hy sinh 1966
  24. dương ngọc hoa Hy sinh 1969
  25. dương văn hà Hy sinh 1969
  26. dương văn khương Hy sinh 1971
  27. dương văn mầu Hy sinh 1971
  28. dương văn thể Hy sinh 1969
  29. dương văn đông Hy sinh 1969
  30. dương văn đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. dương đình Hy sinh 1971
  32. dương. t. yến Hy sinh 1971
  33. giáng x dân Hy sinh 1971
  34. hoang đồng Hy sinh 1970
  35. hoàng hát Hy sinh 1973
  36. hoàng n thắng Hy sinh 1968
  37. hoàng ngọc hoà Hy sinh 1972
  38. hoàng quốc bảo Hy sinh 1966
  39. hoàng trọng an Hy sinh 1969
  40. hoàng trọng bình Hy sinh 1971
  41. hoàng trọng hà Hy sinh 1966
  42. hoàng văn bảy Hy sinh 1966
  43. hoàng văn hoa Hy sinh 1965
  44. hoàng văn kha Hy sinh 1972
  45. hoàng văn kham Hy sinh 1967
  46. hoàng văn thái Hy sinh 1966
  47. hoàng văn tương Hy sinh 1966
  48. hoàng văn điển Hy sinh 1970
  49. hoàng văn đậu Hy sinh 1967
  50. hoàng đình long Hy sinh 1972
  51. hoàng đồng Hy sinh 1970
  52. hà huy đồng Hy sinh 1964
  53. hồ h chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. hồ huy nhỏ Hy sinh 1975
  55. hồ thiềng Hy sinh 1972
  56. hồ trọng anh Hy sinh 1972
  57. khương đẩu Hy sinh 1973
  58. lê dưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. lê hoặc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. lê tr. thuận Hy sinh 1973
  61. lê trọng hiên Hy sinh 1972
  62. lê văn dũng Hy sinh 1969
  63. lê văn hanh Hy sinh 1969
  64. lê văn hoàng Hy sinh 1966
  65. lê văn hát Hy sinh 1967
  66. lê văn lãnh Hy sinh 1974
  67. lê văn mười Hy sinh 1965
  68. lê văn sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. lê văn sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. lê văn thơ Hy sinh 1973
  71. lê văn toanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. lê văn toàn Hy sinh 1969
  73. lê văn tám Hy sinh 1966
  74. lê văn tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. lê xuân hoàng Hy sinh 1968
  76. lê đình tư Hy sinh 1999
  77. lương h bằng Hy sinh 1968
  78. lương xuân cận Hy sinh 1968
  79. lương đình hoài Hy sinh 1968
  80. lại v. xuyên Hy sinh 1965
  81. lại văn là Hy sinh 1973
  82. lại văn tràm Hy sinh 1970
  83. lại xuân hà Hy sinh 1973
  84. mai chí thành Hy sinh 1973
  85. mai v hồng Hy sinh 1970
  86. mai văn khả Hy sinh 1973
  87. mai văn toàn Hy sinh 1968
  88. mai đình lãnh Hy sinh 1969
  89. nguyên xuân toàn Hy sinh 1968
  90. nguyễn c. linh Hy sinh 1969
  91. nguyễn c. trình Hy sinh 1972
  92. nguyễn chi ninh Hy sinh 1969
  93. nguyễn công lanh Hy sinh 1966
  94. nguyễn công thường Hy sinh 1974
  95. nguyễn cư mão Hy sinh 1967
  96. nguyễn danh thịnh Hy sinh 1973
  97. nguyễn dương binh Hy sinh 1968
  98. nguyễn hoàng hà Hy sinh 1972
  99. nguyễn hữu chính Hy sinh 1975
  100. nguyễn hữu vong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh