Hưng Lễ

Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre

154 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Bài Hy sinh 1968
  2. Bùi Văn Phong Hy sinh 1975
  3. Bùi Văn Tho Hy sinh 1969
  4. Bùi Văn Thuận Hy sinh 1966
  5. Da Thất Hy sinh 1973
  6. Dương Hồng Phước Hy sinh 1968
  7. Dương Văn A Hy sinh 1966
  8. Dương Văn Hai Hy sinh 1967
  9. Dương Văn Tọt Anh Hy sinh 1979
  10. Dương Đình Thiểu Hy sinh 1971
  11. Dỗ Văn Nghiệp Hy sinh 1978
  12. Huỳnh Văn Sánh Hy sinh 1947
  13. Huỳnh Văn Thu Hy sinh 1968
  14. Huỳnh Văn Thà Hy sinh 1968
  15. Huỳnh Văn Tự Hy sinh 1971
  16. Hồ Văn Cộp Hy sinh 1967
  17. Hồ Văn Cững Hy sinh 1971
  18. Hồ Văn Cững Hy sinh 1968
  19. Hồ Văn Dìa Hy sinh 1969
  20. Hồ Văn Dưỡng Hy sinh 1968
  21. Hồ Văn Khuynh Hy sinh 1969
  22. Hồ Văn Nghiệp Hy sinh 1967
  23. Hồ Văn Tấn Hy sinh 1968
  24. Hồ Văn Xích Hy sinh 1969
  25. Lâm Văn Khích Hy sinh 1969
  26. Lê Minh Quang Hy sinh 1968
  27. Lê Quy Thiện Hy sinh 1973
  28. Lê Thành Lũy Hy sinh 1968
  29. Lê Thị Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Văn Lập Hy sinh 1974
  31. Lê Văn Nhựt Hy sinh 1979
  32. Lê Văn Nữa Hy sinh 1970
  33. Lê Văn Quấy Hy sinh 1967
  34. Lê Văn Rĩ Hy sinh 1963
  35. Lê Văn Sạch Hy sinh 1963
  36. Lê Văn Trính Hy sinh 1964
  37. Lê Văn Tích Hy sinh 1968
  38. Lê Văn Tỉnh Hy sinh 1965
  39. Lê Văn Đệ Hy sinh 1966
  40. Nguyễn Bá Mạnh Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Qui Lắc Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Thị Khâm Hy sinh 1947
  44. Nguyễn Viết Thà Hy sinh 1971
  45. Nguyễn Văn Biểu Hy sinh 1971
  46. Nguyễn Văn Bán Hy sinh 1965
  47. Nguyễn Văn Búp Hy sinh 1988
  48. Nguyễn Văn Bộ Hy sinh 1965
  49. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1946
  51. Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1971
  52. Nguyễn Văn Huỳnh Hy sinh 1970
  53. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1969
  54. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1987
  55. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Văn Mau Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Văn Me Hy sinh 1946
  58. Nguyễn Văn Nghiệp Hy sinh 1974
  59. Nguyễn Văn Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Quân Hy sinh 1950
  61. Nguyễn Văn Rạnh Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Văn Theo Hy sinh 1961
  63. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1971
  64. Nguyễn Văn Thà Hy sinh 1966
  65. Nguyễn Văn Thơ Hy sinh 1962
  66. Nguyễn Văn Thới Hy sinh 1949
  67. Nguyễn Văn Trịnh Hy sinh 1970
  68. Nguyễn Văn Tánh Hy sinh 1964
  69. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Văn Xoắn Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Văn út Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Văn Đực Anh Hy sinh 1981
  73. Nguyễn Văn Đực Em Hy sinh 1985
  74. Phan Thanh Tần Hy sinh 1970
  75. Phan Thị Kiểu Hy sinh 1947
  76. Phạm Văn Bình Hy sinh 1968
  77. Phạm Văn Dũng Hy sinh 1987
  78. Phạm Văn Em Hy sinh 1964
  79. Phạm Văn Rol Hy sinh 1969
  80. Phạm Văn Rông Hy sinh 1969
  81. Phạm Văn Thiêu Hy sinh 1964
  82. Phạm Văn Thạnh Hy sinh 1948
  83. Phạm Văn Tường Hy sinh 1968
  84. Quảng Văn Điện Hy sinh 1967
  85. Thanh Bình Hy sinh 1973
  86. Trương Tấn Khi Hy sinh 1962
  87. Trương Tấn Lanh Hy sinh 1951
  88. Trương Tấn Lương Hy sinh 1969
  89. Trương Tấn Màu Hy sinh 1951
  90. Trương Tấn Phong Hy sinh 1974
  91. Trương Tấn Tráng Hy sinh 1972
  92. Trương Văn Hồ Hy sinh 1968
  93. Trương Văn Lưu Hy sinh 1969
  94. Trương Văn Lường Hy sinh 1978
  95. Trương Văn Mộc Hy sinh 1948
  96. Trương Văn Ngượt Hy sinh 1963
  97. Trương Văn Nắm Hy sinh 1972
  98. Trương Văn Quang Hy sinh 1950
  99. Trần Thái Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Văn Bé Ba Hy sinh 1971