Hồng Tiến

Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên

121 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Danh Quang 1943 – 1967
  2. Bùi Duy Sở 1941 – 1970
  3. Bùi Huy Chiến 1949 – 1971
  4. Bùi Huy Hy 1945 – 1970
  5. Bùi Huy Thành 1950 – 1973
  6. Bùi Huy Trạc 1932 – 1952
  7. Bùi Hữu Dục 1928 – 1950
  8. Bùi Hữu Hoà 1952 – 1974
  9. Bùi Quang Trường 1953 – 1973
  10. Bùi Sỹ Căn 1945 – 1975
  11. Bùi Văn A 1954 – 1972
  12. Bùi Đình Chấn 1948 – 1971
  13. Bùi Đình Thanh 1950 – 1972
  14. Bùi Đắc Bối 1920 – 1950
  15. Bùi Đắc Hiền 1953 – 1972
  16. Bùi Đức Bích 1945 – 1970
  17. Bùi Đức Lâm 1947 – 1969
  18. Hoàng Khắc Minh 1950 – 1968
  19. Hoàng Khắc Mà 1948 – 1968
  20. Hoàng Nghĩ Nghiệm 1949 – 1973
  21. Hoàng Nghĩa Tam 1946 – 1970
  22. Hoàng Ngọc Tứ 1948 – 1971
  23. Hoàng Thành Cố 1950 – 1969
  24. Hoàng Tuấn Bàn 1923 – 1950
  25. Hoàng Tuấn Bàng 1937 – 1965
  26. Hoàng Tuấn Bảo 1920 – 1950
  27. Hoàng Tuấn Soạn 1926 – 1950
  28. Hoàng Tuấn Tham 1954 – 1972
  29. Hoàng Viết Hợp 1954 – 1972
  30. Hoàng Văn Bạc 1934 – 1954
  31. Hoàng Văn Khái 1944 – 1969
  32. Hoàng Văn Mừng 1955 – 1979
  33. Hoàng Văn Nhu 1922 – 1949
  34. Hoàng Văn Thẩm 1912 – 1946
  35. Hoàng Văn Thử 1938 – 1968
  36. Hoàng Văn Tiếp 1943 – 1967
  37. Hoàng Văn Tuyển 1922 – 1953
  38. Hoàng Văn Tám 1937 – 1969
  39. Hoàng Văn Tính 1932 – 1953
  40. Hoàng Văn Tý 1950 – 1972
  41. Lăng Văn Dại 1932 – 1968
  42. Nguyễn Da Hùng 1948 – 1966
  43. Nguyễn Hồng Loan 1944 – 1972
  44. Nguyễn Tri Hình 1953 – 1978
  45. Nguyễn Tri Hạnh 1953 – 1972
  46. Nguyễn Tri Soan 1943 – 1970
  47. Nguyễn Trọng Tiến 1946 – 1971
  48. Nguyễn Văn Chiến 1946 – 1971
  49. Nguyễn Văn Chiểu 1933 – 1953
  50. Nguyễn Văn Cấn 1931 – 1949
  51. Nguyễn Văn Diễn 1941 – 1969
  52. Nguyễn Văn Huấn 1936 – 1969
  53. Nguyễn Văn Hảo 1949 – 1967
  54. Nguyễn Văn Lý 1942 – 1969
  55. Nguyễn Văn Lượng 1923 – 1950
  56. Nguyễn Văn Lạc 1945 – 1967
  57. Nguyễn Văn Nhung 1951 – 1967
  58. Nguyễn Văn Nhạ 1949 – 1973
  59. Nguyễn Văn Oai 1950 – 1970
  60. Nguyễn Văn Phúc 1944 – 1968
  61. Nguyễn Văn Quyết 1954 – 1974
  62. Nguyễn Văn Sắc 1922 – 1949
  63. Nguyễn Văn Thái 1946 – 1969
  64. Nguyễn Văn Thát 1948 – 1967
  65. Nguyễn Văn Tống 1929 – 1950
  66. Nguyễn Văn Viêm 1936 – 1970
  67. Nguyễn Văn Điệp 1931 – 1950
  68. Nguyễn văn Lục 1928 – 1950
  69. Nguyễn Đức Quyền 1942 – 1968
  70. Phan Hồng Việt 1951 – 1969
  71. Phan Ngọc Nhu 1950 – 1969
  72. Phan Ngọc San 1918 – 1950
  73. Phan Ngọc Thảo 1944 – 1972
  74. Phan Tiến Triệu 1948 – 1968
  75. Phan Tiến Đôn 1930 – 1953
  76. Phan Tiến Đức 1955 – 1972
  77. Phan Văn Vận 1948 – 1972
  78. Phạm Văn Hữu 1952 – 1972
  79. Phạm Văn Nhâm 1950 – 1973
  80. Phạm Văn Tú 1932 – 1954
  81. Phạm Văn Điều 1950 – 1971
  82. Phạm Văn Đồng 1950 – 1970
  83. Trần Tất Huấn 1936 – 1972
  84. Võ Văn Bi 1920 – 1950
  85. Võ Văn Cấu 1924 – 1950
  86. Võ Văn Khắng 1947 – 1971
  87. Võ Văn Luỵ 1912 – 1951
  88. Vũ Công My 1951 – 1972
  89. Vũ Công Quân 1931 – 1950
  90. Vũ Công Sán 1912 – 1950
  91. Vũ Công Thanh 1948 – 1970
  92. Vũ Công Toàn 1932 – 1952
  93. Vũ Ngọc Khuê 1956 – 1978
  94. Vũ Việt Tăng 1954 – 1972
  95. Vũ Văn Bệ 1932 – 1952
  96. Vũ Văn Cánh 1921 – 1950
  97. Vũ Văn Kưu 1953 – 1974
  98. Vũ Văn Nhàn 1912 – 1950
  99. Vũ Văn Thuỵ 1933 – 1952
  100. Vũ Văn Tẩy Hy sinh 1949