Hồng Thuận

Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định

221 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bằng Biền Hy sinh 1975
  2. Bùi Hồng Văn Hy sinh 1969
  3. Bùi Long Bình Hy sinh 1967
  4. Bùi Mạnh Hoàn Hy sinh 1970
  5. Bùi Quý Miết Hy sinh 1953
  6. Bùi Quốc Biểu Hy sinh 1971
  7. Bùi Quốc Ngung Hy sinh 1975
  8. Bùi Quốc ấn Hy sinh 1968
  9. Bùi Thanh Viên Hy sinh 1971
  10. Bùi Thiện Đoán Hy sinh 1979
  11. Bùi Trọng Đạt Hy sinh 1950
  12. Bùi Văn Huyến Hy sinh 1968
  13. Bùi Văn Mạnh Hy sinh 1979
  14. Bùi Văn Ngọ Hy sinh 1969
  15. Bùi Văn Phẩm Hy sinh 1973
  16. Bùi Văn Quang Hy sinh 1948
  17. Bùi Văn Thê Hy sinh 1953
  18. Bùi Văn Tuấn Hy sinh 1969
  19. Bùi Văn Đoá Hy sinh 1950
  20. Bùi Xuân Khu Hy sinh 1972
  21. Bùi Đình Hồ Hy sinh 1971
  22. Cao Bá Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Cao Thị Năm Hy sinh 1953
  24. Cao Văn Thi Hy sinh 1968
  25. Cao Văn Trạm Hy sinh 1974
  26. Cao Văn Uông Hy sinh 1952
  27. Cao Đình Nạng Hy sinh 1969
  28. Cặng Vũ Cỏ Hy sinh 1949
  29. Hoàng Văn Huấn Hy sinh 1953
  30. Hoàng Văn Đạm Hy sinh 1954
  31. Lê Văn Sinh Hy sinh 1966
  32. Lưu Văn Cường Hy sinh 1976
  33. Lương Văn Lự Hy sinh 1972
  34. Lương Vũ Đại Hy sinh 1968
  35. Mai Thanh Long Hy sinh 1974
  36. Mai Văn Chiến Hy sinh 1972
  37. Mai Xuân Chuyên Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Công Ty Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Duy Cư Hy sinh 1951
  40. Nguyễn Duy Từ Hy sinh 1949
  41. Nguyễn Duy Đức Hy sinh 1979
  42. Nguyễn Hồng Hải Hy sinh 1976
  43. Nguyễn Hồng Miên Hy sinh 1970
  44. Nguyễn Hộng Nguyễn Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Hữu Kỷ Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Ngọc Quynh Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Ngọc Quán Hy sinh 1947
  48. Nguyễn Quang Hùng Hy sinh 1973
  49. Nguyễn Quốc Lập Hy sinh 1971
  50. Nguyễn Thanh Cao Hy sinh 1966
  51. Nguyễn Thanh Liêm Hy sinh 1975
  52. Nguyễn Thái Bồng Hy sinh 1954
  53. Nguyễn Thế Vinh Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Trọng Mô Hy sinh 1970
  55. Nguyễn Trọng Thự Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Viết Hiếu Hy sinh 1949
  57. Nguyễn Viết Nhuận Hy sinh 1971
  58. Nguyễn Viết Từ Hy sinh 1967
  59. Nguyễn Văn Cồn Hy sinh 1954
  60. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1979
  61. Nguyễn Văn Giếm Hy sinh 1970
  62. Nguyễn Văn Hiển Hy sinh 1965
  63. Nguyễn Văn Hợp Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Văn Kham Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Văn Kham Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Văn Khoá Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Văn Liệu Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Văn Lễ Hy sinh 1979
  69. Nguyễn Văn Mạch Hy sinh 1949
  70. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1969
  71. Nguyễn Văn Nhi Hy sinh 1979
  72. Nguyễn Văn Phiếm Hy sinh 1954
  73. Nguyễn Văn Phấn Hy sinh 1954
  74. Nguyễn Văn Phồn Hy sinh 1950
  75. Nguyễn Văn Phụng Hy sinh 1979
  76. Nguyễn Văn Quân Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Văn Tình Hy sinh 1967
  78. Nguyễn Văn Vy Hy sinh 1972
  79. Nguyễn Văn Vệ Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Văn Yên Hy sinh 1979
  81. Nguyễn Văn Điện Hy sinh 1973
  82. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1971
  83. Nguyễn Văn Đốc Hy sinh 1949
  84. Nguyễn Xuân Hùng Hy sinh 1971
  85. Nguyễn Xuân Lệ Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Xuân Đệ Hy sinh 1970
  87. Nguyễn Đình Chiến Hy sinh 1969
  88. Nguyễn Đức Hộ Hy sinh 1971
  89. Phan Văn Châu Hy sinh 1948
  90. Phùng Văn Hùng Hy sinh 1972
  91. Phạm Châu Tuấn Hy sinh 1972
  92. Phạm Công Hàm Hy sinh 1970
  93. Phạm Mỹ Uyển Hy sinh 1969
  94. Phạm Phong Nhã Hy sinh 1983
  95. Phạm Quang Tuyên Hy sinh 1975
  96. Phạm Thúc Kháng Hy sinh 1971
  97. Phạm Thị Sửu Hy sinh 1966
  98. Phạm Văn Bình Hy sinh 1970
  99. Phạm Văn Chiến Hy sinh 1972
  100. Phạm Văn Chiểu Hy sinh 1972