Hồng Quang

Huyện Ân Thi, Hưng Yên

105 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Quang Dẻo 1923 – 1952
  2. Hoàng Quang Kiêu 1949 – 1970
  3. Hoàng Quang Nheo 1925 – 1953
  4. Hoàng Quang Thanh 1960 – 1979
  5. Hoàng Quang Viên 1960 – 1979
  6. Hoàng Quang Đản 1920 – 1953
  7. Lê Văn Dũng 1932 – 1953
  8. Lê Văn Sứ 1930 – 1951
  9. Lê Văn Vực 1960 – 1979
  10. Mai Văn Hữu 1964 – 1986
  11. Mai Văn Kính 1922 – 1950
  12. Mai Văn Lý 1925 – 1954
  13. Mai Văn Quý 1946 – 1968
  14. Mai Văn Sướng 1952 – 1972
  15. Mai Văn Thư 1919 – 1952
  16. Mai Văn Tú 1960 – 1979
  17. Mai Văn Đình 1931 – 1949
  18. NGuyễn Đức Chuyền 1949 – 1969
  19. Nguyễn Anh Dư 1941 – 1967
  20. Nguyễn Chi Thành 1934 – 1971
  21. Nguyễn Cảnh Biêu 1938 – 1967
  22. Nguyễn Cảnh Chiến 1957 – 1968
  23. Nguyễn Cảnh San 1943 – 1970
  24. Nguyễn Cảnh Tẻo 1929 – 1948
  25. Nguyễn Cảnh Đình 1954 – 1970
  26. Nguyễn Duy Định 1955 – 1974
  27. Nguyễn Hữu Hồng 1953 – 1954
  28. Nguyễn Hữu Trượng 1932 – 1970
  29. Nguyễn Hữu Vi 1962 – 1985
  30. Nguyễn Như Hoàn 1950 – 1972
  31. Nguyễn Quang Dích 1929 – 1951
  32. Nguyễn Quang Thành 1930 – 1948
  33. Nguyễn Quang Thào 1942 – 1969
  34. Nguyễn Quốc Long 1947 – 1968
  35. Nguyễn Quốc Nhàn 1947 – 1968
  36. Nguyễn Quốc Thỉnh 1945 – 1972
  37. Nguyễn Tiến Huy 1960 – 1979
  38. Nguyễn Tiến Phúc 1931 – 1949
  39. Nguyễn Tiến Sơn 1952 – 1972
  40. Nguyễn Tiến Điền 1951 – 1970
  41. Nguyễn Trung Thành 1950 – 1973
  42. Nguyễn Trung Tuyến 1946 – 1972
  43. Nguyễn Văn Bình 1927 – 1951
  44. Nguyễn Văn Bản 1968 – 1988
  45. Nguyễn Văn Châu 1921 – 1954
  46. Nguyễn Văn Kỷ 1945 – 1968
  47. Nguyễn Văn Lực 1964 – 1985
  48. Nguyễn Văn Phiếu 1932 – 1953
  49. Nguyễn Văn Tiễu 1921 – 1951
  50. Nguyễn Văn Tính 1954 – 1970
  51. Nguyễn Văn Tôn 1944 – 1969
  52. Nguyễn Văn Tụ 1953 – 1971
  53. Nguyễn Xuân Chiều 1924 – 1947
  54. Nguyễn Xuân Dịu 1947 – 1965
  55. Nguyễn Xuân Hữu 1944 – 1966
  56. Nguyễn Xuân Lợi 1949 – 1972
  57. Nguyễn Xuân Nôm 1925 – 1953
  58. Nguyễn hữu Tươi 1960 – 1979
  59. Nguyễn văn Dần 1920 – 1950
  60. Nguyễn Đình Núi 1924 – 1949
  61. Nguyễn Đình Sơn 1947 – 1972
  62. Nguyễn Đình Đức 1950 – 1968
  63. Nguyễn Đắc Nhàn 1942 – 1966
  64. Nguyễn Đắc Trù 1936 – 1952
  65. Nguyễn Đức Công 1930 – 1950
  66. Nguyễn Đức Mua 1947 – 1968
  67. Nguyễn Đức Tường 1953 – 1972
  68. Nguyễn đình Dung 1923 – 1949
  69. Nguyễn đình Nhần 1948 – 1968
  70. Nguyễn đình Phu 1923 – 1952
  71. Nguyễn đình Thung 1915 – 1954
  72. Nguyễn đình Thất 1922 – 1948
  73. Nguyễn đình Toán 1951 – 1972
  74. Nguyễn đình Tự 1947 – 1972
  75. Nguyễn đình Vần 1931 – 1969
  76. Phạm Gia Thông 1946 – 1976
  77. Phạm Quang Thoại 1952 – 1985
  78. Phạm Văn Hào 1949 – 1969
  79. Phạm Văn Hường 1960 – 1979
  80. Phạm Văn Mỹ 1951 – 1972
  81. Trần Anh Tố 1942 – 1975
  82. Trần Cao Phi 1931 – 1955
  83. Trần Quang Thảo 1944 – 1969
  84. Trần Văn Chạt 1923 – 1949
  85. Trần Văn Lộc 1949 – 1968
  86. Trần Văn Mậm 1940 – 1977
  87. Trần Văn Đức 1927 – 1952
  88. Tạ Văn Thụ 1927 – 1953
  89. Vũ Dương Thịnh 1960 – 1979
  90. Vũ Sỹ Doanh 1930 – 1952
  91. Vũ Sỹ Dừa 1942 – 1968
  92. Vũ Sỹ Hoàn 1948 – 1971
  93. Vũ Sỹ Huệ 1954 – 1974
  94. Vũ Sỹ Hải 1959 – 1979
  95. Vũ Sỹ Kính 1930 – 1950
  96. Vũ Sỹ Phương 1915 – 1953
  97. Vũ Sỹ Phương 1925 – 1949
  98. Vũ Sỹ Thắng 1948 – 1972
  99. Vũ Sỹ Trương 1941 – 1969
  100. Vũ Sỹ Trạc 1926 – 1952