Hoàng Hoa Thám

Huyện Ân Thi, Hưng Yên

158 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Tẻo 1916 – 1951
  2. Cáp Văn Lâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Hoa Văn Lâm 1928 – 1954
  4. Hoa Văn Thục 1936 – 1968
  5. Hoa Văn Tại 1925 – 1950
  6. Hoa Văn Vũ 1930 – 1954
  7. Hoàng Văn Bảng 1952 – 1972
  8. Hoàng Văn Chuỷ 1949 – 1973
  9. Hoàng Văn Hạt 1950 – 1968
  10. Hoàng Văn Lưu 1952 – 1972
  11. Hoàng Văn Nhuận 1930 – 1953
  12. Hoàng Văn Nuôi 1939 – 1968
  13. Hoàng Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hoàng Văn Thiệp 1953 – 1972
  15. Hoàng Văn Thăng 1930 – 1952
  16. Hoàng Văn Vịnh 1934 – 1954
  17. Hoàng Văn Y 1929 – 1952
  18. Hoàng Văn Yên 1902 – 1951
  19. Hoàng Văn Điều 1941 – 1967
  20. Hoàng Văn Đảm 1929 – 1970
  21. Lê Văn Sơn 1950 – 1972
  22. Lê Văn Đống 1928 – 1953
  23. Lưu Văn Kỉnh 1927 – 1950
  24. Lương Văn Dạp 1930 – 1948
  25. Nguyên Minh Thiết 1920 – 1951
  26. Nguyễn Minh Đô 1945 – 1967
  27. Nguyễn Mạnh Hà 1941 – 1972
  28. Nguyễn Thanh Bình 1946 – 1985
  29. Nguyễn Viết Xuân 1952 – 1971
  30. Nguyễn Văn Cao 1932 – 1951
  31. Nguyễn Văn Chiểu 1931 – 1952
  32. Nguyễn Văn Chính 1920 – 1951
  33. Nguyễn Văn Có 1942 – 1969
  34. Nguyễn Văn Cường 1947 – 1969
  35. Nguyễn Văn Diệp 1940 – 1972
  36. Nguyễn Văn Dính 1938 – 1969
  37. Nguyễn Văn Giản 1938 – 1972
  38. Nguyễn Văn Hiến 1960 – 1979
  39. Nguyễn Văn Hiệt 1932 – 1953
  40. Nguyễn Văn Hách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Hùng 1952 – 1972
  42. Nguyễn Văn Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Hứng 1948 – 1968
  44. Nguyễn Văn Khâm 1946 – 1968
  45. Nguyễn Văn Kim 1942 – 1969
  46. Nguyễn Văn Lợi 1930 – 1951
  47. Nguyễn Văn Mịch 1930 – 1952
  48. Nguyễn Văn Nguyên 1939 – 1954
  49. Nguyễn Văn Ngư 1934 – 1953
  50. Nguyễn Văn Nhàn 1931 – 1952
  51. Nguyễn Văn Nội 1953 – 1972
  52. Nguyễn Văn Nụ 1953 – 1972
  53. Nguyễn Văn Sim 1948 – 1968
  54. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1975
  55. Nguyễn Văn Thanh 1931 – 1951
  56. Nguyễn Văn Thiện 1952 – 1972
  57. Nguyễn Văn Thành 1960 – 1979
  58. Nguyễn Văn Thán 1939 – 1968
  59. Nguyễn Văn Thêm 1953 – 1974
  60. Nguyễn Văn Thăng 1947 – 1970
  61. Nguyễn Văn Thắng 1951 – 1971
  62. Nguyễn Văn Thể 1940 – 1969
  63. Nguyễn Văn Thức 1951 – 1970
  64. Nguyễn Văn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Toại 1933 – 1951
  66. Nguyễn Văn Toại 1951 – 1971
  67. Nguyễn Văn Tuy 1927 – 1952
  68. Nguyễn Văn Tuấn 1947 – 1970
  69. Nguyễn Văn Tặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Đông 1952 – 1971
  71. Nguyễn Văn Đương 1959 – 1989
  72. Nguyễn Văn Được 1916 – 1951
  73. Nguyễn Văn Để Hy sinh 1971
  74. Nguyễn Văn Ước 1948 – 1969
  75. Nguyễn Xuân Cảnh 1949 – 1970
  76. Nguyễn Xuân Kỳ 1948 – 1974
  77. Phí Văn Lâm Hy sinh 1950
  78. Phí Văn Phương 1957 – 1973
  79. Phí Văn Thiện 1929 – 1952
  80. Phí Văn Thùng 1944 – 1968
  81. Phí Văn Thứ 1952 – 1972
  82. Phí Văn Đăng 1955 – 1975
  83. Phí Văn ấp 1931 – 1954
  84. Phí Đức ấu 1959 – 1979
  85. Phó Hải Ninh 1954 – 1972
  86. Phùng Quốc Hưng 1940 – 1971
  87. Phùng Văn Cung 1932 – 1953
  88. Phùng Văn Huân 1950 – 1969
  89. Phùng Văn Thuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phùng Văn Tựa 1936 – 1969
  91. Phạm Công Hoan 1948 – 1973
  92. Phạm Văn Biên 1931 – 1950
  93. Phạm Văn Hùng 1925 – 1951
  94. Phạm Văn Hồng 1960 – 1979
  95. Phạm Văn Kiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Văn Phúc 1954 – 1974
  97. Phạm Văn Trường 1950 – 1969
  98. Trung Đức Chuyên 1947 – 1967
  99. Trương Ngọc Lâm 1937 – 1972
  100. Trương Như Lánh 1948 – 1968