Hoàn Sơn

Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh

122 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chùn Chầm Rơn 1937 – 1982
  2. Lâm Đăng Phúc 1946 – 1972
  3. Lâm Đăng Xuyến 1949 – 1972
  4. Lâm Đắc Hy 1936 – 1969
  5. Lâm Đắc Hỷ 1937 – 1972
  6. Lê Ngọc Liên 1925 – 1954
  7. Lê Thanh Viễn 1947 – 1969
  8. Lê Văn Cỏn 1958 – 1979
  9. Lê Văn Dục 1959 – 1979
  10. Lê Văn Hồng 1937 – 1968
  11. Lê Văn Lễ 1929 – 1952
  12. Lê Văn Lịch 1956 – 1978
  13. Lê Văn Mạo 1945 – 1967
  14. Lê Văn Mận 1959 – 1979
  15. Lê Văn Nghệ 1946 – 1969
  16. Lê Văn Phúc Hy sinh 1970
  17. Lê Văn Toản 1954 – 1972
  18. Lê Văn Trọng 1945 – 1968
  19. Lê Văn Tùng 1949 – 1968
  20. Lê Xuân Hải 1948 – 1971
  21. Lê Xuân Hợp 1944 – 1972
  22. Lê Xuân Lộc 1954 – 1972
  23. Lê Xuân Phê 1948 – 1969
  24. Lê Xuân Tìu 1946 – 1968
  25. Lê Đức Long 1948 – 1967
  26. Lê Đức Thi 1952 – 1972
  27. Lê Đức Thưởng 1955 – 1978
  28. Lê Đức ấn 1924 – 1949
  29. Lại Trọng Cung 1922 – 1952
  30. Lại Trọng Thanh 1951 – 1971
  31. Lại Trọng Thuỳ 1961 – 1985
  32. Nguyễm Văn Kiểm 1927 – 1949
  33. Nguyễn Công Miêng 1957 – 1981
  34. Nguyễn Công Phạm 1940 – 1968
  35. Nguyễn Công Sử 1930 – 1952
  36. Nguyễn Công Thoan 1953 – 1978
  37. Nguyễn Công Thẩm 1934 – 1968
  38. Nguyễn Công Việt 1935 – 1954
  39. Nguyễn Công Xế 1949 – 1968
  40. Nguyễn Hồng Dũng 1938 – 1972
  41. Nguyễn Hồng Phóng 1945 – 1967
  42. Nguyễn Hữu Bình 1957 – 1967
  43. Nguyễn Hữu Bền 1955 – 1979
  44. Nguyễn Hữu Chi 1940 – 1967
  45. Nguyễn Hữu Chỉnh 1951 – 1971
  46. Nguyễn Hữu Hoàng 1950 – 1970
  47. Nguyễn Hữu Kích 1947 – 1968
  48. Nguyễn Hữu Thuần 1952 – 1969
  49. Nguyễn Hữu Thích 1943 – 1967
  50. Nguyễn Hữu Đương 1953 – 1980
  51. Nguyễn Mạnh Hùng 1945 – 1968
  52. Nguyễn Ngọc Liêm 1924 – 1948
  53. Nguyễn Thế Đối 1916 – 1950
  54. Nguyễn Tiến Bé 1931 – 1954
  55. Nguyễn Tiến Bảo 1940 – 1972
  56. Nguyễn Tiến Bảo 1940 – 1968
  57. Nguyễn Tiến Duân 1935 – 1970
  58. Nguyễn Tiến Hiển 1926 – 1952
  59. Nguyễn Tiến Hợp 1956 – 1975
  60. Nguyễn Tiến Lập 1943 – 1966
  61. Nguyễn Tiến Sy 1929 – 1950
  62. Nguyễn Tiến Vũ 1945 – 1967
  63. Nguyễn Tiến ích 1927 – 1971
  64. Nguyễn Tiến ích 1937 – 1971
  65. Nguyễn Tấn Xuân 1937 – 1967
  66. Nguyễn Văn Bưởng 1934 – 1970
  67. Nguyễn Văn Bẩy 1941 – 1954
  68. Nguyễn Văn Chản 1935 – 1968
  69. Nguyễn Văn Cõn 1938 – 1969
  70. Nguyễn Văn Gia 1939 – 1968
  71. Nguyễn Văn Hoàn 1948 – 1949
  72. Nguyễn Văn Huynh 1936 – 1967
  73. Nguyễn Văn Hào 1925 – 1952
  74. Nguyễn Văn Khâm 1961 – 1982
  75. Nguyễn Văn Lạc 1930 – 1950
  76. Nguyễn Văn Lịch 1950 – 1969
  77. Nguyễn Văn Mão 1949 – 1971
  78. Nguyễn Văn Mậu 1940 – 1954
  79. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1954
  80. Nguyễn Văn Sáu 1942 – 1974
  81. Nguyễn Văn Thắng 1960 – 1975
  82. Nguyễn Văn Vinh 1950 – 1970
  83. Nguyễn Văn ý 1952 – 1973
  84. Nguyễn Văn Đình 1932 – 1969
  85. Nguyễn Văn Đạm Hy sinh 1953
  86. Nguyễn Đình Cát 1950 – 1969
  87. Nguyễn Đình Quế 1950 – 1975
  88. Nguyễn Đình Thái 1928 – 1967
  89. Nguyễn Đăng Cần 1933 – 1969
  90. Nguyễn Đăng Huy 1926 – 1952
  91. Nguyễn Đăng Mộc 1938 – 1968
  92. Nguyễn Đăng Nùng 1940 – 1966
  93. Nguyễn Đăng Năng 1937 – 1968
  94. Nguyễn Đăng Tưu 1938 – 1968
  95. Nguyễn Đắc Thắng 1924 – 1953
  96. Nguyễn Đức Vạn 1953 – 1972
  97. Phạm Công Chế 1945 – 1968
  98. Phạm Hồng Hỷ 1936 – 1972
  99. Phạm Quang Nhỡ 1942 – 1965
  100. Phạm Văn Hiển 1936 – 1968