Hoàn Long

Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên

111 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Quỹ 1953 – 1973
  2. Hoàn Văn Cúc 1934 – 1972
  3. Hoàng Văn Nhan 1942 – 1968
  4. Hoàng Văn Trường 1951 – 1971
  5. Hà Duy Vưu 1932 – 1948
  6. Hà Hồng Liệu 1948 – 1971
  7. Hà Thị Lơ 1954 – 1974
  8. Hà Văn Biệt 1953 – 1975
  9. Hà Văn Chanh 1937 – 1976
  10. Hà Văn Hinh 1953 – 1974
  11. Hà Văn Huyên 1950 – 1970
  12. Hà Văn Hộ 1938 – 1969
  13. Hà Văn Luông 1952 – 1969
  14. Hà Văn Lượng Hy sinh 1949
  15. Hà Văn Triêu 1940 – 1972
  16. Hà Văn Tá 1924 – 1952
  17. Hà Văn Tần 1943 – 1968
  18. Hà Văn Uông 1939 – 1968
  19. Hà Văn Vui 1953 – 1972
  20. Hà Văn Đáng 1935 – 1953
  21. Hà Văn Đậu 1942 – 1968
  22. Lê Hồng Mai 1939 – 1970
  23. Lê Văn Bích 1923 – 1950
  24. Lê Văn Hạp 1947 – 1975
  25. Lê Văn Mão 1950 – 1972
  26. Lê Văn Phạo 1945 – 1968
  27. Lê Văn Trường 1915 – 1950
  28. Lê Văn Vượng 1942 – 1968
  29. Nguyễn Ngọc Sơn 1950 – 1972
  30. Nguyễn Như Thương 1942 – 1970
  31. Nguyễn Như Tấn 1937 – 1972
  32. Nguyễn Văn Bổng 1923 – 1948
  33. Nguyễn Văn Chiển 1954 – 1973
  34. Nguyễn Văn Chịch 1926 – 1971
  35. Nguyễn Văn Chứng 1939 – 1968
  36. Nguyễn Văn Dáp 1953 – 1979
  37. Nguyễn Văn Hiện 1942 – 1972
  38. Nguyễn Văn Hoa 1950 – 1971
  39. Nguyễn Văn Hoàn 1949 – 1973
  40. Nguyễn Văn Hài 1957 – 1968
  41. Nguyễn Văn Hùng 1950 – 1973
  42. Nguyễn Văn Hỗ 1950 – 1968
  43. Nguyễn Văn Hộ 1920 – 1946
  44. Nguyễn Văn Mau 1949 – 1968
  45. Nguyễn Văn Nghiêm 1915 – 1950
  46. Nguyễn Văn Nghê 1935 – 1969
  47. Nguyễn Văn Quyền 1926 – 1946
  48. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1949
  49. Nguyễn Văn Thưởng 1951 – 1975
  50. Nguyễn Văn Thức 1950 – 1972
  51. Nguyễn Văn Trặt 1918 – 1974
  52. Nguyễn Văn Tư 1927 – 1946
  53. Nguyễn Văn Đạo 1942 – 1969
  54. Nguyễn Xuân Trình 1942 – 1969
  55. Nguyễn Đình Khối 1943 – 1968
  56. Nguyễn Đăng Xê 1955 – 1974
  57. NguyễnVăn Cần 1942 – 1973
  58. Ngô Gia Tưởng 1955 – 1975
  59. Ngô Gia Ưởng 1950 – 1970
  60. Ngô Văn Chảnh 1936 – 1954
  61. Ngô Văn Huệ 1920 – 1954
  62. Ngô Văn Khá 1955 – 1975
  63. Ngô Văn Lục 1952 – 1974
  64. Ngô Xuân Cùng 1941 – 1969
  65. Ngô Xuân Hào 1947 – 1968
  66. Ngô Xuân Quang 1944 – 1969
  67. Ngô Xuân Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Ngô Đình Lâu 1941 – 1969
  69. Phạm Hồng Duyệt 1936 – 1953
  70. Phạm Hồng Ngọ 1930 – 1954
  71. Phạm Đình Mau 1948 – 1968
  72. Quách Văn Chuẩn 1920 – 1948
  73. Quách Văn Ly 1942 – 1970
  74. Quách văn Quay 1919 – 1950
  75. Thiều Văn Kênh 1942 – 1969
  76. Trần MinhTiến 1944 – 1970
  77. Trần Quang Tuân Hy sinh 1949
  78. Trần Văn Cáp 1948 – 1970
  79. Trần Văn Khánh 1934 – 1954
  80. Trần Văn Thuật 1950 – 1973
  81. Trần Đình Khịch 1943 – 1970
  82. Trần đình Thi 1947 – 1975
  83. Từ Văn Chữ 1921 – 1947
  84. Vũ Bá Nhì 1944 – 1962
  85. Vũ Hồng Phúc 1941 – 1974
  86. Vũ Minh Sơn 1945 – 1968
  87. Vũ Văn Bội 1949 – 1970
  88. Vũ Văn Chiến 1954 – 1973
  89. Vũ Văn Công Hy sinh 1949
  90. Vũ Văn Khoái 1936 – 1954
  91. Vũ Văn Lỗi 1937 – 1970
  92. Vũ Văn Phi 1920 – 1954
  93. Vũ Văn Quang 1919 – 1953
  94. Vũ Văn Truy Hy sinh 1953
  95. Vũ Văn Tuấn 1963 – 1983
  96. Vũ Văn Tộ 1933 – 1967
  97. Vũ Văn Êm 1942 – 1969
  98. Vũ Văn Đức 1927 – 1954
  99. Vũ văn Châu 1919 – 1949
  100. Vũ văn Tư 1935 – 1954