Hoài Thượng
Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh
146 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Văn Lý 1953 – 1972
- Hoàng Tuấn Hải 1941 – 1968
- Hồ Quang Luy 1918 – 1954
- Hồ Quang Tiến 1947 – 1970
- Hồ Văn Kiến 1939 – 1969
- Lê Doãn Chỉnh 1948 – 1967
- Lê Doãn Cát 1929 – 1953
- Lê Doãn Hệ 1949 – 1968
- Lê Doãn Nhưng 1954 – 1974
- Lê Doãn Quý 1929 – 1954
- Lê Doãn Tuần 1922 – 1953
- Lê Doãn Túc 1945 – 1968
- Lê Doãn Yên 1946 – 1970
- Lê Doãn Đảng 1953 – 1974
- Lê Nguyên Chiến 1950 – 1973
- Lê Nho Bát 1941 – 1972
- Lê Nho Bổng 1908 – 1945
- Lê Nho Diễn 1945 – 1968
- Lê Nho Hưởng 1961 – 1981
- Lê Nho Liễu 1961 – 1979
- Lê Nho Nhẫm 1952 – 1974
- Lê Nho Phần 1951 – 1971
- Lê Nho Quy 1925 – 1950
- Lê Nho San 1955 – 1979
- Lê Nho Thăng 1950 – 1970
- Lê Nho Thự 1942 – 1967
- Lê Nho Tuất 1954 – 1989
- Lê Nho Xuân 1946 – 1970
- Lê Thế Trạc 1928 – 1948
- Lê Thế Tề 1938 – 1966
- Lê Viết Tụng 1947 – 1972
- Lê Văn Trường 1927 – 1957
- Lê Đình Cơ 1943 – 1968
- Lê Đình Nghiễn 1940 – 1968
- Nguyễn Bá Cảnh 1927 – 1952
- Nguyễn Bá Khôi 1918 – 1950
- Nguyễn Bá Long 1930 – 1951
- Nguyễn Bá Lưỡng 1930 – 1966
- Nguyễn Bá Sỹ 1952 – 1979
- Nguyễn Bá Trai 1917 – 1947
- Nguyễn Bá Y 1935 – 1968
- Nguyễn Chí Nông 1938 – 1967
- Nguyễn Công Lâm 1943 – 1977
- Nguyễn Công Tú 1949 – 1968
- Nguyễn Duy Thìn 1942 – 1969
- Nguyễn Huy Chính 1948 – 1971
- Nguyễn Hữu Bất 1928 – 1953
- Nguyễn Hữu Hoán 1915 – 1947
- Nguyễn Hữu Hậu 1929 – 1953
- Nguyễn Hữu Hệ 1935 – 1969
- Nguyễn Hữu Liệu 1947 – 1968
- Nguyễn Hữu Mần 1949 – 1972
- Nguyễn Hữu Quỹ 1945 – 1972
- Nguyễn Hữu Thành Sơn 1943 – 1967
- Nguyễn Hữu Tiến 1924 – 1985
- Nguyễn Hữu Trinh 1953 – 1979
- Nguyễn Hữu Trọng 1928 – 1968
- Nguyễn Hữu Tuấn 1948 – 1971
- Nguyễn Hữu Tẩm 1912 – 1953
- Nguyễn Hữu Vỵ 1947 – 1968
- Nguyễn Hữu Đạo 1932 – 1953
- Nguyễn Hữu Đỗ 1939 – 1967
- Nguyễn Mạnh Hồng 1938 – 1968
- Nguyễn Ngọc Bình 1943 – 1974
- Nguyễn Ngọc Chu 1950 – 1969
- Nguyễn Ngọc Cù 1938 – 1972
- Nguyễn Ngọc Hiển 1940 – 1972
- Nguyễn Ngọc Vân 1940 – 1968
- Nguyễn Trọng Bé 1952 – 1973
- Nguyễn Trọng Hồng 1943 – 1970
- Nguyễn Trọng Sinh 1944 – 1968
- Nguyễn Trọng Điểm 1933 – 1971
- Nguyễn Văn Chấn 1920 – 1968
- Nguyễn Văn Hưng 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Phượng 1936 – 1969
- Nguyễn Văn Thoái 1924 – 1949
- Nguyễn Văn Tấn 1917 – 1966
- Nguyễn Đình Bồ 1933 – 1954
- Nguyễn Đình Canh 1949 – 1972
- Nguyễn Đình Kền 1949 – 1967
- Nguyễn Đình Mao 1933 – 1954
- Nguyễn Đình Sách 1935 – 1953
- Nguyễn Đình Thuyên 1927 – 1974
- Nguyễn Đình Tiến 1925 – 1971
- Nguyễn Đình Tuy 1948 – 1968
- Nguyễn Đình Điền 1937 – 1967
- Nguyễn Đình Đỉnh 1954 – 1972
- Nguyễn Đăng Bảo 1928 – 1971
- Nguyễn Đăng Bảo 1951 – 1971
- Nguyễn Đăng Bội 1914 – 1953
- Nguyễn Đăng Cát 1922 – 1949
- Nguyễn Đăng Nhuệ 1949 – 1971
- Nguyễn Đăng Tố 1943 – 1966
- Ngô Phú Hoàn 1942 – 1974
- Ngô Văn Tiến 1927 – 1953
- Ngô Xuân Cừ 1940 – 1967
- Ngô Xuân Hợp 1936 – 1970
- Ngô Xuân Mục 1934 – 1953
- Ngô Xuân Sắt 1930 – 1954
- Ngô Xuân Thân 1946 – 1971