Hoà Tiến

Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh

82 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Ký 1952 – 1979
  2. Dương Văn Lưỡng 1926 – 1968
  3. Dương Văn Ngà 1948 – 1972
  4. Dương Văn Tân 1944 – 1968
  5. Dương Văn Định 1946 – 1968
  6. Giáp Văn Đích 1948 – 1967
  7. Kiều Minh Hoàng 1950 – 1972
  8. Kiều Văn Chung 1948 – 1969
  9. Kiều Văn Chính 1930 – 1953
  10. Kiều Văn Minh 1948 – 1970
  11. Kiều Văn Thuấn 1954 – 1974
  12. Kiều Văn Thế 1937 – 1953
  13. Kiều Văn Toạ 1944 – 1966
  14. Kiều Văn Tư 1934 – 1954
  15. Kiều Văn Vy 1935 – 1952
  16. Kiều Văn Xuyên 1950 – 1970
  17. Kiều Văn Đương 1941 – 1967
  18. Lê Thanh Hải 1948 – 1972
  19. Lê Văn Khuyến 1946 – 1969
  20. Lê Văn Năm 1941 – 1969
  21. Lê Văn Thạc 1953 – 1978
  22. Lưu Văn Chung 1940 – 1972
  23. Lưu Văn Chương 1952 – 1975
  24. Lưu Văn Liên 1939 – 1975
  25. Lưu Văn Ngọc 1925 – 1953
  26. Lưu Văn Nhung 1920 – 1954
  27. Lưu Văn Năm 1949 – 1972
  28. Lưu Văn Thục 1934 – 1968
  29. Lưu Văn Vinh 1943 – 1968
  30. Lưu Văn Đôn 1941 – 1972
  31. Nguyễn Mạnh Do 1942 – 1972
  32. Nguyễn Ngọc Minh 1953 – 1978
  33. Nguyễn Ngọc Quyến 1945 – 1967
  34. Nguyễn Sỹ Cường 1940 – 1972
  35. Nguyễn Sỹ Tiến 1928 – 1967
  36. Nguyễn Sỹ Tín 1927 – 1949
  37. Nguyễn Sỹ Đắc 1944 – 1969
  38. Nguyễn Văn Bình 1940 – 1953
  39. Nguyễn Văn Chiến 1941 – 1967
  40. Nguyễn Văn Châm 1926 – 1949
  41. Nguyễn Văn Diễn 1942 – 1965
  42. Nguyễn Văn Duy 1930 – 1952
  43. Nguyễn Văn Hưu 1938 – 1973
  44. Nguyễn Văn Kháng 1930 – 1954
  45. Nguyễn Văn Khứ 1943 – 1969
  46. Nguyễn Văn Lộc 1929 – 1970
  47. Nguyễn Văn Minh 1942 – 1975
  48. Nguyễn Văn Mạnh 1940 – 1967
  49. Nguyễn Văn Ngọ 1926 – 1953
  50. Nguyễn Văn Nhiễu 1926 – 1950
  51. Nguyễn Văn Phán 1943 – 1967
  52. Nguyễn Văn Phúc 1926 – 1970
  53. Nguyễn Văn Sự 1930 – 1969
  54. Nguyễn Văn Thiết 1947 – 1949
  55. Nguyễn Văn Thể 1940 – 1980
  56. Nguyễn Văn Tinh 1938 – 1968
  57. Nguyễn Văn Tuấn 1930 – 1969
  58. Nguyễn Văn Tửu 1925 – 1972
  59. Nguyễn Văn Tỵ 1928 – 1974
  60. Nguyễn Văn Đài 1929 – 1969
  61. Ngô Văn Hiên 1927 – 1954
  62. Phùng Bá Trai 1936 – 1968
  63. Phùng Thế Chuyền 1960 – 1979
  64. Phùng Văn Do 1927 – 1953
  65. Phùng Văn Hoà 1936 – 1954
  66. Phùng Văn May 1931 – 1954
  67. Trần Quốc Thành 1951 – 1972
  68. Trần Văn Chuyển 1954 – 1982
  69. Trần Văn Chức 1945 – 1973
  70. Trần Văn Cõn 1932 – 1954
  71. Trần Văn Hợi 1949 – 1968
  72. Trần Văn Thảo 1926 – 1950
  73. Trần Văn Tường 1930 – 1972
  74. Trần Văn Tầu 1941 – 1968
  75. Trần Văn Vần 1926 – 1949
  76. Đinh Văn Hà 1960 – 1979
  77. Đinh Văn Soan 1926 – 1953
  78. Đinh Văn Đài 1934 – 1967
  79. Đỗ Văn Huyên 1953 – 1972
  80. Đỗ Văn Quý 1924 – 1966
  81. Đỗ Văn Tửu 1928 – 1949
  82. Đỗ Đình Chi 1929 – 1952