Hồ Tùng Mậu

Huyện Ân Thi, Hưng Yên

68 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Kim Cố 1927 – 1952
  2. Bùi Kim Huynh 1931 – 1953
  3. Bùi Kim Thực 1930 – 1950
  4. Lê Công Khẩn 1917 – 1952
  5. Lê Công Lãm 1930 – 1952
  6. Lê Công Thạc 1924 – 1950
  7. Lê Quý Quỳnh Hy sinh 1972
  8. Lê Xuân Chối 1922 – 1947
  9. Lê Xuân Thắng 1945 – 1979
  10. Lê Xuân Triệu 1928 – 1953
  11. NGuyễn Văn Kha 1933 – 1952
  12. Nguyễn Công Cảnh 1927 – 1950
  13. Nguyễn Công Diểm 1926 – 1953
  14. Nguyễn Công Khoán 1927 – 1953
  15. Nguyễn Công Kỷ 1922 – 1954
  16. Nguyễn Công Ngạc 1936 – 1953
  17. Nguyễn Công Nhu 1922 – 1950
  18. Nguyễn Công Nải 1955 – 1975
  19. Nguyễn Công Trọng 1937 – 1952
  20. Nguyễn Công Đuyếnh 1924 – 1952
  21. Nguyễn Công Đài Sinh 1961
  22. Nguyễn Khả Triệu 1926 – 1951
  23. Nguyễn Liên Hải 1930 – 1953
  24. Nguyễn Ngọc Nghệ 1948 – 1978
  25. Nguyễn Quang Ngô Hy sinh 1950
  26. Nguyễn Quang áp 1926 – 1950
  27. Nguyễn Tài Thơm Hy sinh 1947
  28. Nguyễn Văn Bé 1956 – 1979
  29. Nguyễn Văn Cảnh 1921 – 1952
  30. Nguyễn Văn Mở 1953 – 1973
  31. Nguyễn Văn Phễu 1922 – 1952
  32. Nguyễn Văn Thuỷ 1933 – 1953
  33. Nguyễn Văn Xuồng 1941 – 1969
  34. Nguyễn Văn ấp 1930 – 1950
  35. Nguyễn Xuân Quang Hy sinh 1951
  36. Như Quang Phê 1929 – 1950
  37. Như Quang Triệu 1933 – 1952
  38. PHạm Văn Ban 1925 – 1949
  39. Phan Văn Kế 1925 – 1953
  40. Phan Văn Yến 1928 – 1954
  41. Phạm Duy Ghệch 1938 – 1970
  42. Phạm Duy Toán 1967 – 1979
  43. Phạm Như Gia 1946 – 1967
  44. Phạm Như Kha 1927 – 1953
  45. Phạm Như Trãi 1927 – 1951
  46. Phạm Như Trãi 1927 – 1951
  47. Phạm Như Đáng 1935 – 1972
  48. Phạm Như Đường 1925 – 1952
  49. Phạm Như Đẩu 1941 – 1970
  50. Phạm Thị Lâu 1933 – 1953
  51. Phạm Trọng Tuân 1960 – 1979
  52. Phạm Văn Hoà 1923 – 1948
  53. Phạm Văn Kéo 1934 – 1952
  54. Phạm Văn Luận 1933 – 1953
  55. Phạm Văn Nhã 1962 – 1979
  56. Phạm Văn Quang 1951 – 1979
  57. Phạm Văn Síu 1954 – 1979
  58. Phạm Văn Thuân 1948 – 1970
  59. Phạm Văn Tỵ 1930 – 1952
  60. Phạm Xuân Chung 1955 – 1974
  61. Phạm Xuân Kịch 1928 – 1950
  62. Trương thị Nha 1923 – 1953
  63. Trương Đức Thiệu 1933 – 1953
  64. Trương đình Bản Hy sinh 1953
  65. Trương đình Dân Hy sinh 1953
  66. Trương đình Ngẩn 1910 – 1953
  67. Trần Đức Thận 1927 – 1953
  68. Trần đức Nghi 1935 – 1972