Hồ Cỏ

Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre

344 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Văn Khiêm Hy sinh 1965
  2. Phan Văn Khiều Hy sinh 1974
  3. Phan Văn Kiến Hy sinh 1970
  4. Phan Văn Manh Hy sinh 1966
  5. Phan Văn Nhì Hy sinh 1968
  6. Phan Văn Nhơn Hy sinh 1966
  7. Phan Văn Nuôi Hy sinh 1972
  8. Phan Văn Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Phan Văn Rẽ Hy sinh 1965
  10. Phan Văn Sơn Hy sinh 1972
  11. Phan Văn Thuộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phan Văn Trữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phan Văn Tồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phan Văn hoàng Hy sinh 1970
  15. Phan Văn ái Hy sinh 1971
  16. Phan Văn út Hy sinh 1970
  17. Phan Văn ẩn Hy sinh 1968
  18. Phan văn Biêu Hy sinh 1966
  19. Phan văn Chuột Hy sinh 1963
  20. Phan văn Chắc Hy sinh 1970
  21. Phan văn Sang Hy sinh 1963
  22. Phan văn Son Hy sinh 1968
  23. Phan văn Thủy Hy sinh 1968
  24. Phan văn Trí Hy sinh 1971
  25. Phan ánh Dương Hy sinh 1964
  26. Phạm Ngọc Trư Hy sinh 1966
  27. Phạm Thị Thanh Thủy Hy sinh 1968
  28. Phạm Văn Ba Hy sinh 1971
  29. Phạm Văn Ba Hy sinh 1971
  30. Phạm Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phạm Văn Bảy Hy sinh 1965
  32. Phạm Văn Bảy Hy sinh 1966
  33. Phạm Văn Chuyên Hy sinh 1971
  34. Phạm Văn Chánh Hy sinh 1964
  35. Phạm Văn Cọt Hy sinh 1964
  36. Phạm Văn Dành Hy sinh 1965
  37. Phạm Văn Dò Hy sinh 1969
  38. Phạm Văn Dũng Hy sinh 1972
  39. Phạm Văn Thọ Hy sinh 1963
  40. Phạm Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Văn Thủ Hy sinh 1969
  42. Phạm Văn Xây Hy sinh 1974
  43. Thái Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trtung Hoà Hy sinh 1972
  45. Trương Văn Bốn Hy sinh 1966
  46. Trương Văn Hào Hy sinh 1981
  47. Trương Văn Phồng Hy sinh 1949
  48. Trần Hoà Bình Hy sinh 1945
  49. Trần Văn Ba Hy sinh 1993
  50. Trần Văn Bê Hy sinh 1964
  51. Trần Văn Bê Hy sinh 1964
  52. Trần Văn Bốn Hy sinh 1968
  53. Trần Văn Cày Hy sinh 1966
  54. Trần Văn Cẩn Hy sinh 2000
  55. Trần Văn Hùng Hy sinh 1973
  56. Trần Văn Khiêm Hy sinh 1966
  57. Trần Văn Lạc Hy sinh 1963
  58. Trần Văn Minh Hy sinh 1974
  59. Trần Văn Năm Hy sinh 1971
  60. Trần Văn Năm Hy sinh 1966
  61. Trần Văn Soi Hy sinh 1965
  62. Trần Văn Sơn Hy sinh 1972
  63. Trần Văn Thuần Hy sinh 1950
  64. Trần Văn Thuần Hy sinh 1950
  65. Trần Văn Thôi Hy sinh 1962
  66. Trần Văn Thạch Hy sinh 1975
  67. Trần Văn Thử Hy sinh 1966
  68. Trần Văn Toán Hy sinh 1964
  69. Trần Văn Tỉnh Hy sinh 1991
  70. Trần Văn Vinh Hy sinh 1966
  71. Trần Văn ấn Hy sinh 1951
  72. Trần Văn ẩn Hy sinh 1965
  73. Trần văn Bảy Hy sinh 1967
  74. Trần văn Nu Hy sinh 1972
  75. Trần văn Nơi Hy sinh 1963
  76. Trần văn Sướng Hy sinh 1973
  77. Trần văn Tràng Hy sinh 1953
  78. Trần văn Tỉnh Hy sinh 1960
  79. Trần văn út Hy sinh 1968
  80. Trịnh Văn Bô Hy sinh 1948
  81. Trịnh Văn Thành Hy sinh 1972
  82. Tống Văn Lam Hy sinh 1970
  83. Võ Thị Huê Hy sinh 1996
  84. Võ Trung Nghĩa Hy sinh 1972
  85. Võ Văn Bộ Hy sinh 1971
  86. Võ Văn Bữu Hy sinh 1971
  87. Võ Văn Cang Hy sinh 1963
  88. Võ Văn Diêu Hy sinh 1964
  89. Võ Văn Kham Hy sinh 1973
  90. Võ Văn Kiết Hy sinh 1973
  91. Võ Văn Răng Hy sinh 1972
  92. Võ Văn Sanh Hy sinh 1967
  93. Võ Văn Sỹ Hy sinh 1973
  94. Võ Văn Thôn Hy sinh 1973
  95. Võ Văn Tiễn Hy sinh 1967
  96. Võ Văn Triệu Hy sinh 1964
  97. Võ Văn Tây Hy sinh 1966
  98. Võ Văn Tính Hy sinh 1961
  99. Võ Văn Tầm Hy sinh 1972
  100. Võ Văn Văn Hy sinh 1966