Hồ Cỏ

Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre

344 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bé Ngọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Văn Cuộc Hy sinh 1965
  3. Bùi Văn Lên Hy sinh 1971
  4. Bùi Văn Nghiên Hy sinh 1963
  5. Bùi Văn Oảnh Hy sinh 1964
  6. Bùi Văn Phát Hy sinh 1972
  7. Bùi Văn Rê Hy sinh 1963
  8. Bùi Văn So Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Văn Sự Hy sinh 1970
  10. Bùi Văn Tâm Hy sinh 1965
  11. Bùi Văn Tương Hy sinh 1965
  12. Bùi Văn Đời Hy sinh 1966
  13. Bùi văn Rê Hy sinh 1963
  14. Cao Văn Chiến Hy sinh 1973
  15. Cao Văn Tuấn Hy sinh 1970
  16. Châu Văn Cương Hy sinh 1965
  17. Châu văn Đỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Dũng Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Dương Văn Ngà Hy sinh 1965
  20. Dương Văn Thành Hy sinh 1965
  21. Dương Văn Xe Hy sinh 1967
  22. Hoàn Lê Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Huỳnh Ký Thanh Hy sinh 1966
  24. Huỳnh Thị Hiệp Hy sinh 1970
  25. Huỳnh Văn Thăng Hy sinh 1963
  26. Huỳnh Văn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Huỳnh Văn Truyền Hy sinh 1967
  28. Huỳnh Văn Tèo Hy sinh 1970
  29. Huỳnh Văn Tím Hy sinh 1964
  30. Huỳnh Văn Tòng Hy sinh 1975
  31. Huỳnh Văn Đông Hy sinh 1972
  32. Huỳnh Văn Đạt Hy sinh 1966
  33. Huỳnh Văn Đức Hy sinh 1975
  34. Huỳnh văn Danh Hy sinh 1970
  35. Huỳnh văn Tư Hy sinh 1965
  36. Hùng No Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Hồ Văn An Hy sinh 1963
  38. Hồ Văn Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Hồ Văn Chồn Hy sinh 1972
  40. Hồ Văn Hoàn Hy sinh 1962
  41. Hồ Văn Hưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Hồ Văn Quân Hy sinh 1962
  43. Hồ Văn Sỉnh Hy sinh 1952
  44. Hồ Văn Tho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Hồ Văn út Hy sinh 1963
  46. Hồ văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Hồ văn Xuân Hy sinh 1969
  48. Lâm Văn Bi Hy sinh 1965
  49. Lâm Văn Khi Hy sinh 1972
  50. Lâm Văn Nam Hy sinh 1970
  51. Lê Quí Trọng Hy sinh 1969
  52. Lê Văn Bút Hy sinh 1972
  53. Lê Văn Chuột Hy sinh 1964
  54. Lê Văn Chính Hy sinh 1965
  55. Lê Văn Chặt Hy sinh 1964
  56. Lê Văn Dương Hy sinh 1964
  57. Lê Văn Heo Hy sinh 1964
  58. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1965
  59. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1966
  60. Lê Văn Huấn Hy sinh 1949
  61. Lê Văn Hút Hy sinh 1965
  62. Lê Văn Hồng Hy sinh 1962
  63. Lê Văn Liên Hy sinh 1966
  64. Lê Văn Luốt Hy sinh 1965
  65. Lê Văn Lạc Hy sinh 1967
  66. Lê Văn Lực Hy sinh 1972
  67. Lê Văn Minh Hy sinh 1970
  68. Lê Văn Mơn Hy sinh 1970
  69. Lê Văn Mảo Hy sinh 1972
  70. Lê Văn Nghe Hy sinh 1971
  71. Lê Văn Năm Hy sinh 1970
  72. Lê Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Sạn Hy sinh 1969
  74. Lê Văn Thanh Hy sinh 1974
  75. Lê Văn Thuấn Hy sinh 1974
  76. Lê Văn Thúc Hy sinh 1964
  77. Lê Văn Thạnh Hy sinh 1966
  78. Lê Văn Trí Hy sinh 1972
  79. Lê Văn Tám Hy sinh 1966
  80. Lê Văn Tâm Hy sinh 1970
  81. Lê Văn Điện Hy sinh 1966
  82. Lê Văn Đương Hy sinh 1964
  83. Lê Văn Đảm Hy sinh 1970
  84. Lê Văn Đỏ Hy sinh 1965
  85. Lê Văn Đời Hy sinh 1969
  86. Lê Văn Đực Hy sinh 1966
  87. Lê văn Ba Hy sinh 1970
  88. Lê văn Chơi Hy sinh 1963
  89. Lê văn Kê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê văn Móng Hy sinh 1967
  91. Lê văn Nai Hy sinh 1970
  92. Lê văn Nhiêu Hy sinh 1963
  93. Lê văn Tình Hy sinh 1963
  94. Nguyễn An Ninh Hy sinh 1965
  95. Nguyễn Bạch Vân Hy sinh 1970
  96. Nguyễn Bạch Đằng Hy sinh 1966
  97. Nguyễn Hữu Chánh Hy sinh 1966
  98. Nguyễn Hữu Cạn Hy sinh 1976
  99. Nguyễn Hữu Hạn Hy sinh 1976
  100. Nguyễn Ngọc Duyên Hy sinh 1972