Hiên Vân

Huyện Tiên Du, Bắc Ninh

128 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Phiên 1924 – 1953
  2. Dương Phát 1924 – 1952
  3. Dương Văn Bùi 1950 – 1968
  4. Dương Văn Cương 1925 – 1951
  5. Dương Văn Khoát 1925 – 1951
  6. Dương Văn Lương 1916 – 1952
  7. Dương Văn Mậu 1957 – 1978
  8. Dương Văn Năm 1923 – 1952
  9. Dương Văn Sơn 1951 – 1971
  10. Dương Văn Thảo 1955 – 1973
  11. Dương Văn Tiếp 1920 – 1949
  12. Dương Văn Tân 1950 – 1968
  13. Lê Danh Thiệp 1960 – 1979
  14. Lê Danh Tôn 1925 – 1974
  15. Lê Văn Ngữ 1919 – 1952
  16. Mai Tiến Bảo 1951 – 1969
  17. Mai Tiến Chiêu 1954 – 1972
  18. Mai Tiến Chăm 1941 – 1967
  19. Mai Tiến Ngụ 1948 – 1969
  20. Mai Tiến Thanh 1945 – 1968
  21. Nguyễm Vinh Kiếm 1946 – 1970
  22. Nguyễn Công Chiêu 1947 – 1966
  23. Nguyễn Công Căng 1951 – 1971
  24. Nguyễn Công Hoan 1949 – 1968
  25. Nguyễn Công Hoàn 1947 – 1969
  26. Nguyễn Công Hoán 1948 – 1968
  27. Nguyễn Công Minh 1949 – 1968
  28. Nguyễn Công My 1917 – 1951
  29. Nguyễn Công Phả 1940 – 1968
  30. Nguyễn Công Sộ 1950 – 1973
  31. Nguyễn Công Thuận 1928 – 1950
  32. Nguyễn Duy Thước 1949 – 1968
  33. Nguyễn Hữu Bích 1923 – 1947
  34. Nguyễn Hữu Hiến 1951 – 1952
  35. Nguyễn Hữu Kiên 1953 – 1974
  36. Nguyễn Hữu Kiền 1949 – 1968
  37. Nguyễn Hữu Minh 1920 – 1968
  38. Nguyễn Hữu Mại 1952 – 1972
  39. Nguyễn Hữu Ngọc 1964 – 1982
  40. Nguyễn Hữu Quy 1911 – 1949
  41. Nguyễn Hữu Đường 1950 – 1971
  42. Nguyễn Hữu Đạc 1952 – 1972
  43. Nguyễn Hữu Đức 1949 – 1969
  44. Nguyễn Quang Tất 1948 – 1968
  45. Nguyễn Thuỵ Nghệ 1941 – 1973
  46. Nguyễn Thuỵ Thành 1944 – 1972
  47. Nguyễn Thị Tuy 1931 – 1953
  48. Nguyễn Thị Ơn 1930 – 1953
  49. Nguyễn Tiến Hiếu 1944 – 1972
  50. Nguyễn Tiến Khiết 1930 – 1952
  51. Nguyễn Tiến Tân 1951 – 1969
  52. Nguyễn Tiến Điềm 1953 – 1972
  53. Nguyễn Trọng Chiên 1944 – 1967
  54. Nguyễn Trọng Khoát 1926 – 1952
  55. Nguyễn Trọng Mùi 1947 – 1968
  56. Nguyễn Vinh Kiêm 1946 – 1966
  57. Nguyễn Viết Hãn 1946 – 1967
  58. Nguyễn Viết Kiều 1958 – 1978
  59. Nguyễn Viết Tiến 1931 – 1952
  60. Nguyễn Viết Đoàn 1941 – 1968
  61. Nguyễn Văn Ngự 1948 – 1968
  62. Nguyễn Văn Tần 1924 – 1974
  63. Nguyễn Văn Tống 1927 – 1954
  64. Nguyễn Đình Chấn 1947 – 1968
  65. Nguyễn Đình Lượng 1942 – 1968
  66. Nguyễn Đình Môn 1923 – 1954
  67. Nguyễn Đăng Châu 1946 – 1972
  68. Nguyễn Đăng Phong 1931 – 1952
  69. Nguyễn Đăng Toạ 1926 – 1946
  70. Nguyễn Đăng Tâm 1950 – 1973
  71. Nguyễn Đăng Đắc 1947 – 1969
  72. Nguyễn Đắc Nghĩa 1939 – 1951
  73. Nguyễn Đắc Xe 1928 – 1949
  74. Nguyễn Đức Chè 1891 – 1951
  75. Nguyễn Đức Cường 1948 – 1967
  76. Nguyễn Đức Miệng 1946 – 1968
  77. Nguyễn Đức Nhiên 1945 – 1975
  78. Nguyễn Đức Phấn 1949 – 1972
  79. Nguyễn Đức Quang 1949 – 1972
  80. Nguyễn Đức Sang 1951 – 1972
  81. Nguyễn Đức Sậu 1931 – 1953
  82. Nguyễn Đức Thuần 1944 – 1971
  83. Nguyễn Đức Vân 1948 – 1967
  84. Nguyễn Đức Yên 1942 – 1966
  85. Nguyễn Đức Yến 1925 – 1950
  86. Nguyễn Đức Điều 1949 – 1970
  87. Ngô Quốc Phòng 1953 – 1972
  88. Phạm Duy Bình 1958 – 1979
  89. Phạm Huy Các 1959 – 1966
  90. Phạm Huy Ngạc 1939 – 1969
  91. Phạm Huy Tùng 1948 – 1972
  92. Phạm Tiến Dược 1933 – 1970
  93. Phạm Tiến Giao 1932 – 1952
  94. Phạm Tiến Đan 1956 – 1983
  95. Phạm Đình Hạng 1946 – 1967
  96. Phạm Đăng Cùng 1947 – 1968
  97. Phạm Đăng Diệu 1952 – 1972
  98. Phạm Đăng Khiết Hy sinh 1952
  99. Phạm Đăng Mạch 1932 – 1969
  100. Phạm Đăng Phiếu 1937 – 1954