Hiến Nam

Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên

77 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngọc Phượng 1944 – 1967
  2. Cao Khái Bình 1938 – 1968
  3. Cao Văn Nhi Hy sinh 1952
  4. Cao Văn Thung Hy sinh 1944
  5. Cao Văn Đẩu Hy sinh 1953
  6. Dương Hữu Miên Hy sinh 1954
  7. Dương Quang Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hoàng Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hà Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lâm Hạnh Phúc 1940 – 1969
  11. Lâm Kim Cương 1929 – 1949
  12. Lê Hoàn Cát 1943 – 1972
  13. Lưu Ngọc Bích 1930 – 1947
  14. Lưu Văn Tỵ 1932 – 1950
  15. NGuyễn Đình Tu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Chí Thành 1937 – 1969
  17. Nguyễn Công Mỹ 1909 – 1947
  18. Nguyễn Hữu Lạc Hy sinh 1951
  19. Nguyễn Hữu Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Mạnh Bổng Hy sinh 1996
  21. Nguyễn Ngọc Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Quốc Ân Hy sinh 1951
  23. Nguyễn Tuấn Vũ 1946 – 1972
  24. Nguyễn Văn Dung 1952 – 1972
  25. Nguyễn Văn Hộ Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Văn Ngũ 1925 – 1979
  27. Nguyễn Văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Xuân Cường 1960 – 1979
  29. Nguyễn Xuân Tịch 1939 – 1972
  30. Nguyễn Đồng Chí 1952 – 1972
  31. Ngô Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phạm Chí Hưng 1950 – 1972
  33. Phạm Quang Hải 1951 – 1972
  34. Phạm Quang Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phạm Quang Thái Hy sinh 1947
  36. Phạm Văn Chực Hy sinh 1969
  37. Phạm Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phạm Văn Tuấn 1948 – 1966
  39. Phạm Văn Đức Hy sinh 1952
  40. TRương Văn Huyến Hy sinh 1954
  41. TRần Liên Chi 1949 – 1968
  42. Trần Phương Lâu 1921 – 1950
  43. Trần Triêm 1935 – 1966
  44. Trần Việt Cường Hy sinh 1952
  45. Trần Văn Cấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Văn Miên Hy sinh 1951
  47. Trần Văn Nhân 1949 – 1971
  48. Trần Xuân Biếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Đình Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Đăng Dung 1946 – 1971
  51. Trần Đức Viêm 1946 – 1968
  52. Trịnh Văn Sản 1930 – 1972
  53. Vũ Quốc Đạt 1949 – 1969
  54. Vũ Quốc Đạt 1949 – 1969
  55. Vũ Văn Khoa 1960 – 1979
  56. Vũ Văn Ngân 1960 – 1979
  57. Vũ Văn Quý Hy sinh 1954
  58. Vũ Văn Sách Hy sinh 1951
  59. Vũ Văn Trường Hy sinh 1953
  60. Vũ Văn Vụ Hy sinh 1952
  61. Vũ Văn Xuyên 1960 – 1979
  62. Vũ Văn Đẩu 1960 – 1979
  63. Vũ Xuân Hoà Hy sinh 1975
  64. Vũ Đức Mô 1930 – 1953
  65. Đinh Văn Ngư Hy sinh 1951
  66. Đinh Văn Thuế 1948 – 1967
  67. Đinh Văn Đình Hy sinh 1951
  68. Đoàn Bích Hồng 1938 – 1970
  69. Đàm Quang Hải 1935 – 1972
  70. Đào Anh Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đào Tấn Hy sinh 1954
  72. Đặng Công Quý Hy sinh 1954
  73. Đặng Minh Hoàn Hy sinh 1953
  74. Đặng Văn Chử 1957 – 1979
  75. Đặng Văn Nghinh Hy sinh 1952
  76. Đỗ Văn Đăng 1961 – 1979
  77. Đỗ Đức Lợi 1963 – 1983