Hạp Lĩnh

Huyện Tiên Du, Bắc Ninh

91 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Ngọc Anh 1945 – 1966
  2. Dương Đức Hạp 1945 – 1966
  3. Lê Văn Hoà 1950 – 1969
  4. Lê Văn Khiển 1950 – 1969
  5. Lê Văn Kế 1911 – 1949
  6. Nguyễn Công Huy 1942 – 1969
  7. Nguyễn Công Học 1939 – 1968
  8. Nguyễn Công Thuật 1952 – 1972
  9. Nguyễn Doãn Tuyết 1936 – 1968
  10. Nguyễn Gia Ngột 1926 – 1954
  11. Nguyễn Hữu Hợi 1911 – 1954
  12. Nguyễn Hữu Thị 1959 – 1979
  13. Nguyễn Kim Trọng 1960 – 1979
  14. Nguyễn Ngọc Anh 1948 – 1983
  15. Nguyễn Như Doanh 1944 – 1972
  16. Nguyễn Như Quất 1946 – 1967
  17. Nguyễn Quang Bá 1939 – 1969
  18. Nguyễn Thành Long 1947 – 1973
  19. Nguyễn Thế Hiếu 1928 – 1950
  20. Nguyễn Thế Hoa 1940 – 1972
  21. Nguyễn Thế Thịnh 1950 – 1972
  22. Nguyễn Tiến Lâm 1941 – 1967
  23. Nguyễn Tiến Xuyến 1950 – 1972
  24. Nguyễn Tiến Đễ 1948 – 1968
  25. Nguyễn Tuấn Mùi Hy sinh 1950
  26. Nguyễn Văn Bàn 1925 – 1973
  27. Nguyễn Văn Bào 1949 – 1967
  28. Nguyễn Văn Chiểu Hy sinh 1950
  29. Nguyễn Văn Kiên 1931 – 1946
  30. Nguyễn Văn Mưu 1954 – 1952
  31. Nguyễn Văn Ngô 1951 – 1969
  32. Nguyễn Văn Nhãn 1949 – 1980
  33. Nguyễn Văn Phụng 1918 – 1954
  34. Nguyễn Văn Quân 1942 – 1971
  35. Nguyễn Văn Tuế 1943 – 1967
  36. Nguyễn Văn Tịch 1921 – 1950
  37. Nguyễn Văn Yết 1951 – 1968
  38. Nguyễn Đình Chiến 1948 – 1968
  39. Nguyễn Đình Hùng 1950 – 1968
  40. Nguyễn Đình Na Hy sinh 1953
  41. Nguyễn Đăng Bảo 1951 – 1954
  42. Nguyễn Đăng Hốt 1945 – 1968
  43. Nguyễn Đăng Phiệt 1940 – 1966
  44. Nguyễn Đăng Đinh 1950 – 1968
  45. Nguyễn Đức Huân 1952 – 1969
  46. Nguyễn Đức Khai 1923 – 1946
  47. Nguyễn Đức Long Hy sinh 1946
  48. Nguyễn Đức Phiệt 1952 – 1973
  49. Nguyễn Đức Thêm 1924 – 1970
  50. Nguyễn Đức Đán Hy sinh 1971
  51. Nguyễn Đức Đôn 1949 – 1968
  52. Ngô Văn Doanh 1927 – 1947
  53. Ngô Văn Hào 1950 – 1972
  54. Ngô Văn Tuân 1940 – 1969
  55. Phạm Công Thiệp 1940 – 1966
  56. Phạm Văn Ngọc 1954 – 1972
  57. Quản Thế Chi 1928 – 1952
  58. Quản Thế Chinh 1946 – 1969
  59. Trần Hồng Quyết 1949 – 1990
  60. Trần Kim Hoà 1952 – 1971
  61. Trần Kim Thân 1956 – 1975
  62. Trần Kim Thắng 1949 – 1968
  63. Trần Quang Sản 1953 – 1970
  64. Trần Quang Xá 1943 – 1974
  65. Trần Thị Thanh 1954 – 1973
  66. Trần Tiến Lân 1929 – 1947
  67. Trần Trọng Loãn 1939 – 1972
  68. Trần Tất Bình 1947 – 1970
  69. Trần Văn Cộng 1939 – 1965
  70. Trần Văn Hỷ 1934 – 1969
  71. Trần Văn Kiêm 1925 – 1953
  72. Trần Văn Tạo 1947 – 1968
  73. Vô Danh Hy sinh 1954
  74. Vô Danh Hy sinh 1954
  75. Vô Danh Hy sinh 1954
  76. Vô Danh Hy sinh 1954
  77. Vô Danh Hy sinh 1954
  78. Vô Danh Hy sinh 1954
  79. Vô Danh Hy sinh 1954
  80. Vô Danh Hy sinh 1954
  81. Vô Danh Hy sinh 1954
  82. Vô Danh Hy sinh 1954
  83. Vô Danh Hy sinh 1954
  84. Vô Danh Hy sinh 1954
  85. Vũ Xuân Dũng 1943 – 1970
  86. Vũ Xuân Trường 1941 – 1968
  87. Đinh Văn Kính 1937 – 1969
  88. Đặng Công Tạc 1952 – 1971
  89. Đỗ Hồng Tuý 1945 – 1970
  90. Đỗ Xuân Hoà 1953 – 1975
  91. Đỗ Xuân Tỉnh 1947 – 1972