Hán Quảng
Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh
91 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Côi 1947 – 1970
- Bùi Văn Năng 1908 – 1949
- Bùi Văn Thuật 1933 – 1953
- Hoàng Văn Xếp 1911 – 1954
- Lê Hồng Sản 1924 – 1948
- Lê Thanh Tính 1947 – 1970
- Lê Xuân Biên 1946 – 1970
- Lê Xuân Khuê 1940 – 1968
- Lê Xuân Lâu 1938 – 1969
- Lê Đức Huyền 1945 – 1967
- Lê Đức Quỳnh 1950 – 1969
- Lê Đức Tuyến 1947 – 1974
- Lê Đức Tân 1950 – 1966
- Lương Văn Hiển 1945 – 1972
- Lại Xuân Đình 1927 – 1953
- Nghiêm Văn Kình 1940 – 1968
- Nghiêm Văn Mãn 1921 – 1947
- Nguyễn Khắc Nhi 1928 – 1950
- Nguyễn Khắc Phong 1916 – 1950
- Nguyễn Khắc Thiềng 1926 – 1947
- Nguyễn Khắc Tân 1949 – 1971
- Nguyễn Khắc Tư 1941 – 1968
- Nguyễn Khắc Đặng 1932 – 1952
- Nguyễn Mạnh Cương 1924 – 1950
- Nguyễn Mạnh Khởi 1948 – 1974
- Nguyễn Mạnh Thêm 1935 – 1972
- Nguyễn Ngọc Cao 1926 – 1950
- Nguyễn Ngọc Hề 1922 – 1950
- Nguyễn Ngọc Kỳ 1955 – 1978
- Nguyễn Ngọc Tạ 1938 – 1954
- Nguyễn Như Ca 1949 – 1972
- Nguyễn Như Cương 1947 – 1968
- Nguyễn Như Cần 1925 – 1950
- Nguyễn Như Gia 1933 – 1954
- Nguyễn Như Hân 1938 – 1972
- Nguyễn Như Sướng 1947 – 1974
- Nguyễn Như Sỹ 1926 – 1951
- Nguyễn Quang Thêm 1935 – 1949
- Nguyễn Thanh Khiết 1945 – 1970
- Nguyễn Tài Trạc 1922 – 1951
- Nguyễn Văn Bường 1930 – 1969
- Nguyễn Văn Bống 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Dậu 1930 – 1970
- Nguyễn Văn Hòn 1954 – 1979
- Nguyễn Văn Khế 1913 – 1954
- Nguyễn Văn Minh 1941 – 1953
- Nguyễn Văn Phệ 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Vịnh 1926 – 1951
- Nguyễn Văn Vỗ 1928 – 1953
- Nguyễn Văn Đê 1947 – 1985
- Nguyễn Xuân Cần 1952 – 1979
- Nguyễn Xuân Huỳnh 1948 – 1972
- Nguyễn Đức Hân 1931 – 1952
- Nguyễn Đức Trung 1941 – 1969
- Nguyễn Đức ổn 1920 – 1951
- Phan Văn Chẩn 1917 – 1952
- Phạm Ngọc Lúc 1931 – 1952
- Phạm Ngọc Lịch 1935 – 1972
- Phạm Ngọc Quỳnh 1941 – 1971
- Phạm Ngọc Vương 1944 – 1971
- Phạm Ngọc Đảng 1926 – 1953
- Phạm Quang Quỳnh 1954 – 1974
- Phạm Quang Tú 1944 – 1969
- Phạm Thành Kiêm 1949 – 1972
- Phạm Thành Triển 1936 – 1969
- Phạm Văn Huy 1933 – 1972
- Phạm Văn Huấn 1931 – 1951
- Phạm Văn Hướng 1918 – 1949
- Phạm Văn Hưởng 1926 – 1972
- Phạm Văn Nguyên 1929 – 1952
- Phạm Văn Thính 1944 – 1972
- Phạm Văn Tình 1931 – 1970
- Phạm Văn Xuyến 1920 – 1951
- Phạm Văn ái 1941 – 1978
- Phạm Văn Đậu 1927 – 1952
- Phạm Xuân Thu 1941 – 1969
- Phạm Đình Tạo 1945 – 1970
- Trương Văn Thực 1948 – 1952
- Trương Văn Điệp 1941 – 1969
- Trần Văn Mạnh 1940 – 1970
- Trần Văn Ân 1922 – 1951
- Vũ Công Măng 1952 – 1974
- Vũ Huy Lưu 1938 – 1970
- Đỗ Mạnh Hùng 1950 – 1971
- Đỗ Trọng ấp 1920 – 1950
- Đỗ Văn Căn 1931 – 1954
- Đỗ Văn Ngân 1923 – 1952
- Đỗ Văn Ngạn 1927 – 1950
- Đỗ Văn Trường 1932 – 1953
- Đỗ Văn Tý 1925 – 1949
- Đỗ Văn Tư 1920 – 1952