Hàm Tử
Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên
108 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Nhẫn 1938 – 1968
- Cao Văn Hạnh 1950 – 1968
- Cao quốc Sử 1952 – 1972
- Hoàng Văn Am 1943 – 1968
- Lê Hồng Thinh 1941 – 1969
- Lê Kim Duật 1934 – 1949
- Lê Kim Học 1925 – 1952
- Lê Kim Lái 1944 – 1970
- Lê Mạnh Khôi 1918 – 1951
- Lê Thế Tình 1947 – 1971
- Lê Thị Nhuần 1927 – 1954
- Lê Trung Cận 1918 – 1954
- Lê Trọng Tiếm 1928 – 1949
- Lê Trọnh Bích 1952 – 1968
- Lê Văn Sủng 1928 – 1956
- Lê Xuân Hách 1943 – 1966
- Lê Xuân Phan 1922 – 1949
- Lê Xuân Phức 1916 – 1950
- Lê Xuân Sủng 1926 – 1954
- Lê Đình Chỉnh 1941 – 1968
- Nguyễn Công Kiến 1928 – 1952
- Nguyễn Danh Sử 1937 – 1966
- Nguyễn Duy Hùng 1953 – 1972
- Nguyễn Duy Nền 1961 – 1980
- Nguyễn Duy Thướng 1950 – 1976
- Nguyễn Duy Vinh 1957 – 1979
- Nguyễn Hữu An 1929 – 1952
- Nguyễn Hữu Chính 1952 – 1972
- Nguyễn Hữu Chủng 1919 – 1952
- Nguyễn Hữu Giang 1952 – 1973
- Nguyễn Hữu Hiện 1928 – 1953
- Nguyễn Hữu Hùng 1947 – 1970
- Nguyễn Hữu Liêm 1924 – 1954
- Nguyễn Hữu Lý 1946 – 1967
- Nguyễn Hữu Mức 1929 – 1948
- Nguyễn Hữu Ngạc 1919 – 1954
- Nguyễn Hữu Ngạn 1948 – 1968
- Nguyễn Hữu Ngọ 1921 – 1954
- Nguyễn Hữu Phong 1931 – 1952
- Nguyễn Hữu Thuý 1926 – 1952
- Nguyễn Hữu Thuần 1920 – 1953
- Nguyễn Hữu Thú 1928 – 1953
- Nguyễn Hữu Tiềm 1940 – 1968
- Nguyễn Hữu Trụ 1924 – 1952
- Nguyễn Hữu Đang 1944 – 1972
- Nguyễn Hữu Đảng 1929 – 1952
- Nguyễn Khắc Hoãn 1941 – 1973
- Nguyễn Khắc Khước 1934 – 1972
- Nguyễn Khắc Kiềm 1928 – 1953
- Nguyễn Ngọc Đương 1946 – 1970
- Nguyễn Ngọc Đức 1925 – 1954
- Nguyễn Như Dò 1948 – 1972
- Nguyễn Như Lợi 1933 – 1967
- Nguyễn Như Tư 1926 – 1949
- Nguyễn Thị Nhưỡng 1928 – 1950
- Nguyễn Trung Hiếu 1944 – 1966
- Nguyễn Tất Inh 1916 – 1952
- Nguyễn Viết Chỉnh 1956 – 1975
- Nguyễn Văn Bích 1952 – 1969
- Nguyễn Văn Bường 1919 – 1953
- Nguyễn Văn Cả 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Hảng 1919 – 1950
- Nguyễn Văn Hồng 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Loán 1936 – 1969
- Nguyễn Văn Nhu 1964 – 1984
- Nguyễn Văn Sản 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Thành 1946 – 1972
- Nguyễn Văn Tiềm 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Tảo 1919 – 1954
- Nguyễn Văn Xoay 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Đèo 1918 – 1950
- Nguyễn Văn Đôn 1948 – 1970
- Nguyễn Văn Đùa 1960 – 1980
- Nguyễn Văn Đức 1944 – 1970
- Nguyễn Văn Ước 1929 – 1953
- Nguyễn hữu Chân 1954 – 1974
- Nguyễn hữu Phát 1927 – 1949
- Nguyễn hữu Trụ 1927 – 1952
- Nguyễn Đình Cỡ 1926 – 1948
- Nguyễn Đình Lương 1947 – 1971
- Nguyễn Đình Lập 1944 – 1968
- Nguyễn Đình Quảng 1943 – 1969
- Nguyễn Đình Quốc 1951 – 1968
- Nguyễn Đình Tý 1936 – 1970
- Nguyễn Đình Đỉnh 1937 – 1971
- Nguyễn Đình ẩng 1950 – 1971
- Nguyễn Đăng Bổn 1947 – 1969
- Nguyễn Đăng Lan 1950 – 1968
- Nguyễn Đăng Vạn 1926 – 1949
- Nguyễn Đăng Xưa 1950 – 1974
- Nguyễn Đăng Đạo 1934 – 1971
- Nguyễn đình Thức 1948 – 1973
- Ngô Đình Hải 1946 – 1971
- Ngô Đình ính 1916 – 1952
- Phạm Năng Toàn 1954 – 1973
- Phạm Văn Kim 1930 – 1968
- Phạm Văn Lưới 1940 – 1970
- Phạm Văn Quế 1950 – 1972
- Trương Hồng Phú 1938 – 1971
- Vũ Xuân Phong 1945 – 1968