Hải Triều

Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên

61 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Cao Đại 1950 – 1968
  2. Bùi Hữu Phụ Hy sinh 1950
  3. Bùi Hữu Tố 1912 – 1950
  4. Bùi Ngọc Thọ 1929 – 1954
  5. Bùi Thị Phiếm 1931 – 1953
  6. Bùi Văn Côi 1922 – 1953
  7. Bùi Văn Quý 1911 – 1951
  8. BùiVăn Đẩu Hy sinh 1949
  9. Chu Thị Mai Hy sinh 1953
  10. Hoàng Ngọc Bình 1960 – 1971
  11. Hoàng Văn Trường 1920 – 1951
  12. Lê Hữu Phận Hy sinh 1950
  13. Lê Minh Đệ Hy sinh 1989
  14. Lê Mạnh Phổ Hy sinh 1949
  15. Lê Như Dực Hy sinh 1950
  16. Lê Như Niệm Hy sinh 1949
  17. Lê Văn Cài 1914 – 1953
  18. Nguyễn Dung My Hy sinh 1949
  19. Nguyễn Duy Hy sinh 1947
  20. Nguyễn Hữu Cộng 1924 – 1951
  21. Nguyễn Ngọc Lâm 1961 – 1987
  22. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1953
  23. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1975
  24. Phạm Thế Chi 1947 – 1967
  25. Phạm Văn Chắt Hy sinh 1950
  26. Phạm văn Phi 1923 – 1948
  27. Trần Văn Vinh Hy sinh 1953
  28. Tạ Quang Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Vũ Công Cẩn 1930 – 1948
  30. Vũ Công Đàm 1918 – 1949
  31. Vũ Gia Hương Hy sinh 1953
  32. Vũ Gia Luận 1931 – 1953
  33. Vũ Ngọc Tuân 1924 – 1949
  34. Vũ Văn Chiên Hy sinh 1979
  35. Vũ Văn Mại Hy sinh 1954
  36. Vũ Văn Nga 1923 – 1950
  37. Vũ Văn Trọng Hy sinh 1951
  38. Vũ Xuân Bạng 1925 – 1953
  39. Vũ Xuân Cúc Hy sinh 1951
  40. Vũ Xuân Sinh 1929 – 1954
  41. Vũ Đình Cẩn 1956 – 1979
  42. Vũ Đức Nghinh 1922 – 1953
  43. Đoàn Bút 1932 – 1950
  44. Đoàn Hân 1924 – 1950
  45. Đoàn Lăng Tịch 1922 – 1984
  46. Đoàn Mạnh Tân Hy sinh 1953
  47. Đoàn Ngọc Bình Hy sinh 1979
  48. Đoàn Ngọc Phấn Hy sinh 1953
  49. Đoàn Ngọc Tuấn Hy sinh 1954
  50. Đoàn Quang Oánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đoàn Thiện Giai 1945 – 1971
  52. Đoàn Văn Kháng 1955 – 1978
  53. Đoàn Văn My Hy sinh 1948
  54. Đoàn Văn Trịnh 1958 – 1981
  55. Đoàn Đình Cự Hy sinh 1951
  56. Đoàn Đình Lữ Hy sinh 1951
  57. Đoàn Đình Mão 1926 – 1951
  58. Đoàn Đình Tuy Hy sinh 1953
  59. Đoàn đình Dần 1923 – 1953
  60. Đặng Mạnh Hải 1930 – 1952
  61. Đặng Văn Địch 1920 – 1948