Hạ Lễ
Huyện Ân Thi, Hưng Yên
119 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Hữu Qua 1928 – 1949
- Cao Văn Trạch 1920 – 1953
- Hoàng Văn Thì 1915 – 1951
- Hoàng Văn Tuấn 1954 – 1972
- Hoàng Văn Đương 1949 – 1968
- Hoàng văn Khấm 1950 – 1973
- Lê Mạnh Hùng 1954 – 1973
- Lê Văn Nhiễu 1928 – 1952
- Lê Văn Tốt 1933 – 1952
- Lê văn Phung 1919 – 1950
- Lương Văn Toán 1950 – 1968
- NGuyễn Trọng Nhung 1948 – 1969
- NGuyễn Văn Bảo 1948 – 1972
- NGuyễn Văn Chín 1944 – 1968
- Nguyễn Danh Hoà 1938 – 1969
- Nguyễn Duy Hoà 1949 – 1972
- Nguyễn Duy Thuý 1944 – 1968
- Nguyễn Hữu Bán 1940 – 1971
- Nguyễn Hữu Chư 1920 – 1947
- Nguyễn Hữu Côi 1933 – 1968
- Nguyễn Hữu Mậm 1944 – 1968
- Nguyễn Hữu Nam 1959 – 1979
- Nguyễn Hữu Phương 1951 – 1972
- Nguyễn Hữu Sở 1941 – 1967
- Nguyễn Hữu Thuận 1934 – 1968
- Nguyễn Hữu Thính 1941 – 1968
- Nguyễn Hữu Thụ 1966 – 1987
- Nguyễn Hữu Trượng 1952 – 1974
- Nguyễn Hữu Trượng 1933 – 1969
- Nguyễn Hữu Tạ 1938 – 1972
- Nguyễn Hữu Tập 1927 – 1954
- Nguyễn Mạnh Lực 1941 – 1967
- Nguyễn Mạnh Quỳnh 1925 – 1951
- Nguyễn Quang Ngư 1951 – 1971
- Nguyễn Thế Thước 1952 – 1970
- Nguyễn Trọng Cách 1950 – 1972
- Nguyễn Trọng Dương 1926 – 1954
- Nguyễn Trọng Dựng 1943 – 1966
- Nguyễn Trọng Tài 1952 – 1972
- Nguyễn Trọng Vạn 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Can 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Chiến 1939 – 1972
- Nguyễn Văn Dụ 1942 – 1969
- Nguyễn Văn Huy Hy sinh 1979
- Nguyễn Văn Hạ 1928 – 1950
- Nguyễn Văn Khôi 1928 – 1951
- Nguyễn Văn La 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Niệm 1926 – 1950
- Nguyễn Văn Nội 1931 – 1952
- Nguyễn Văn Phòng 1919 – 1954
- Nguyễn Văn Thi 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Thuyết 1918 – 1953
- Nguyễn Văn Thú 1941 – 1970
- Nguyễn Văn Tín 1919 – 1949
- Nguyễn Văn Tải 1930 – 1952
- Nguyễn Văn Tịch 1923 – 1949
- Nguyễn Văn Vách 1923 – 1952
- Nguyễn Văn Xanh 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Đoái 1931 – 1953
- Nguyễn Văn Đán 1918 – 1953
- Nguyễn Xuân Trịnh 1954 – 1972
- Nguyễn Xuân Đản 1930 – 1952
- Nguyễn hữu Hoá 1946 – 1968
- Nguyễn hữu Lưu 1951 – 1971
- Nguyễn hữu Lẫy 1943 – 1971
- Nguyễn hữu Thứ 1943 – 1969
- Nguyễn quang Thuý 1946 – 1965
- Nguyễn thành Chung 1953 – 1974
- Nguyễn trọng Lập 1954 – 1977
- Nguyễn văn Chinh 1954 – 1974
- Nguyễn văn Loan 1945 – 1968
- Nguyễn Đình Đô 1930 – 1954
- Nguyễn Đăng Quang 1958 – 1978
- Nguyễn Đức Đại 1939 – 1975
- Phạm Quang Hỗ 1930 – 1951
- Phạm Quang Loãn 1920 – 1952
- Phạm Thị Dung 1927 – 1953
- Phạm quang Luyện 1933 – 1954
- Phạm văn Từ 1913 – 1950
- Phạm ích Nuôi 1950 – 1972
- Phạm ích Thu 1949 – 1968
- TRần Xuân Kiểm 1956 – 1992
- TRần Xuân Thang 1919 – 1953
- TRần đình Đạt 1926 – 1951
- Trương Văn Tuyển 1954 – 1973
- Trần Ngọc Dũng 1945 – 1982
- Trần Ngọc Lâm 1966 – 1987
- Trần Tuấn Sửu 1948 – 1969
- Trần Văn Quê 1952 – 1972
- Trần Văn Thanh 1934 – 1970
- Trần Văn Thơ 1956 – 1974
- Trần Văn Vuốt 1924 – 1953
- Trần Xuân Kỉnh 1952 – 1972
- Trần Xuân Lự 1917 – 1948
- Trần Xuân Nha 1932 – 1951
- Trần Xuân Thắm 1953 – 1972
- Trần Xuân Tung 1920 – 1950
- Trần Xuân Đại 1952 – 1973
- Trần văn Thử 1918 – 1953
- Trần xuân Thọ 1954 – 1972