Giao Xuân
Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định
127 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Công Giá 1920 – 1951
- Bùi Công Nhự 1952 – 1972
- Bùi Gia Hoạt 1944 – 1968
- Bùi Ngọc A 1946 – 1968
- Bùi Thanh Phong 1944 – 1968
- Bùi Văn Báo Hy sinh 1953
- Bùi Văn Bản 1943 – 1969
- Bùi Văn Mưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Đoàn 1950 – 1974
- Cao Hy Vọng 1943 – 1968
- Hoàng Gia Cấp 1942 – 1970
- Hoàng Văn Kỳ 1924 – 1954
- Hoàng Đình át 1940 – 1968
- Lâm Văn Hồng 1953 – 1973
- Lâm Văn Nho 1920 – 1951
- Lê Văn Hiển 1949 – 1972
- Lê Văn Viễn 1931 – 1950
- Lê Văn Đà 1945 – 1992
- Lại Văn Lượng 1949 – 1961
- Mai Văn Đại 1951 – 1973
- Mai Xuân Trường 1950 – 1973
- NGuyễn Văn Lại 1952 – 1972
- Nguyễn Bá Phan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Như Thuyết 1942 – 1974
- Nguyễn Thanh Bình 1946 – 1972
- Nguyễn Thế Bình 1958 – 1981
- Nguyễn Thị Nguyệt 1944 – 1967
- Nguyễn Thị Thái 1926 – 1950
- Nguyễn Văn Hệ 1938 – 1968
- Nguyễn Văn Hộ 1939 – 1964
- Nguyễn Văn Khang 1920 – 1950
- Nguyễn Văn Khoái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Khắc 1936 – 1964
- Nguyễn Văn Lan 1932 – 1953
- Nguyễn Văn Liên 1950 – 1973
- Nguyễn Văn Minh 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Miên Sinh 1950
- Nguyễn Văn Mão 1948 – 1967
- Nguyễn Văn Nghin 1931 – 1951
- Nguyễn Văn Nguyện 1952 – 1970
- Nguyễn Văn Nhân 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Quảng 1943 – 1964
- Nguyễn Văn Sinh 1943 – 1970
- Nguyễn Văn Thiếp 1932 – 1954
- Nguyễn Văn Tiếp 1902 – 1949
- Nguyễn Văn Tý 1940 – 1969
- Nguyễn Văn Tương 1925 – 1951
- Nguyễn Văn Tắc 1936 – 1967
- Nguyễn Văn Đạm 1929 – 1951
- Nguyễn Xuân Đậu 1936 – 1968
- Nguyễn Đình Chiến 1949 – 1972
- Nguyễn Đình Đán 1934 – 1979
- Ngô Quý Cấp 1943 – 1968
- Ngô Quý Hưng 1941 – 1967
- Ngô Quý Ry 1939 – 1962
- Ngô Quý Định 1944 – 1969
- Ngô Văn Hao 1947 – 1975
- Ngô Văn Hành 1931 – 1954
- Ngô Văn Lợi 1953 – 1971
- Ngô Văn Quyển 1929 – 1950
- Ngô Văn Xuyên Hy sinh 1981
- Ngô Xuân Thiện 1950 – 1972
- Ngô Đăng Long 1952 – 1971
- Phan Văn Tước 1940 – 1968
- Phùng Văn Tính 1947 – 1971
- Phạm Hồng Thái 1954 – 1975
- Phạm Ngọc Châu 1941 – 1971
- Phạm Thị Nga 1944 – 1967
- Phạm Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Cân 1945 – 1969
- Phạm Văn Lựu 1953 – 1973
- Phạm Văn Nhu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Oanh 1944 – 1968
- Phạm Văn Điền 1949 – 1971
- Phạn Văn Tất Sinh 1961
- Trần Gia Hoạt 1949 – 1970
- Trần Kị Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Ngọc Dần 1947 – 1968
- Trần Ngọc Việt 1946 – 1972
- Trần Ngọc Đông 1960 – 1980
- Trần Quang Huy 1952 – 1973
- Trần Thị Quýt 1929 – 1953
- Trần Văn Bon 1946 – 1970
- Trần Văn Hào 1919 – 1949
- Trần Văn Khang 1958 – 1984
- Trần Văn Khanh 1951 – 1972
- Trần Văn Khoát 1935 – 1970
- Trần Văn Kiều 1950 – 1970
- Trần Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Lập 1942 – 1972
- Trần Văn Lộc 1948 – 1972
- Trần Văn Mễ 1952 – 1972
- Trần Văn Ninh 1936 – 1972
- Trần Văn Rịnh 1958 – 1977
- Trần Văn Rịp 1927 – 1950
- Trần Văn Tiến 1945 – 1967
- Trần Văn Trường 1948 – 1972
- Trần Văn Tài 1919 – 1950
- Trần Văn Uân 1927 – 1949