Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Giao Hà, Nam Định

Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định

83 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Kim Thành 1944 – 1968
  2. Bùi Minh Chính 1946 – 1968
  3. Bùi Như ý 1948 – 1968
  4. Bùi Trọng Thuỷ 1949 – 1973
  5. Bùi Văn Chung 1952 – 1972
  6. Bùi Văn Công 1959 – 1981
  7. Bùi Văn Hà 1911 – 1953
  8. Bùi Văn Hùng 1948 – 1968
  9. Bùi Văn Khoản 1946 – 1969
  10. Bùi Văn Kiên 1947 – 1970
  11. Bùi Văn Long 1952 – 1972
  12. Bùi Văn Lâm 1958 – 1979
  13. Bùi Văn Lâm 1949 – 1972
  14. Bùi Văn Mạnh 1966 – 1986
  15. Bùi Văn Ngọc 1955 – 1979
  16. Bùi Văn Nhường 1946 – 1968
  17. Bùi Văn San 1938 – 1968
  18. Bùi Văn Tuấn 1952 – 1973
  19. Bùi Văn Tạo 1925 – 1947
  20. Bùi Văn Vượng 1966 – 1986
  21. Bùi Văn Âu 1951 – 1974
  22. Bùi Văn Được 1947 – 1968
  23. Doàn Văn Đức 1947 – 1966
  24. Doãn Thanh An 1935 – 1953
  25. Doãn Thanh An 1940 – 1979
  26. Doãn Văn Chấn 1943 – 1972
  27. Doãn Văn Dũng 1959 – 1978
  28. Doãn Văn Quyền 1943 – 1969
  29. Doãn Văn Tuyển 1952 – 1974
  30. Doãn Văn Đắc 1948 – 1979
  31. Doãn Đình Hưởng 1951 – 1972
  32. Doãn Đình Tiến 1956 – 1979
  33. Doãn Đình Tân 1947 – 1968
  34. Doãn Đình Tê 1946 – 1969
  35. Doãn Đình Đàn 1946 – 1971
  36. Nguyễn Công Trứ 1947 – 1970
  37. Nguyễn Dương Quí 1945 – 1970
  38. Nguyễn Văn Ba 1952 – 1971
  39. Nguyễn Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Cử 1948 – 1969
  41. Nguyễn Văn Dự 1954 – 1974
  42. Nguyễn Văn Huân 1966 – 1986
  43. Nguyễn Văn Phê 1948 – 1972
  44. Nguyễn Văn Thông 1934 – 1952
  45. Nguyễn Văn Thắng 1958 – 1979
  46. Phùng Cao Bằng 1959 – 1978
  47. Phùng Hữu Thiêm 1911 – 1953
  48. Phùng Kim Quý 1946 – 1972
  49. Phùng Mạnh Hùng 1943 – 1966
  50. Phùng Mạnh Hùng 1949 – 1971
  51. Phùng Văn Băng 1948 – 1971
  52. Phùng Văn Ca 1946 – 1972
  53. Phùng Văn Chiểu 1924 – 1953
  54. Phùng Văn Hiển 1949 – 1972
  55. Phùng Văn Hài 1948 – 1970
  56. Phùng Văn Hùng 1946 – 1969
  57. Phùng Văn Khoa 1944 – 1968
  58. Phùng Văn Long 1959 – 1983
  59. Phùng Văn Lộc 1953 – 1972
  60. Phùng Văn Phung 1949 – 1969
  61. Phùng Văn Phú 1954 – 1978
  62. Phùng Văn Thanh 1951 – 1972
  63. Phùng Văn Thuỷ 1939 – 1965
  64. Phùng Văn Tiêu 1934 – 1954
  65. Phùng Văn Tiến 1955 – 1978
  66. Phùng Văn Trữ 1952 – 1973
  67. Phùng Văn Tuần 1934 – 1953
  68. Phùng Văn Tư 1949 – 1975
  69. Phùng Văn Vĩ 1940 – 1967
  70. Phùng Văn hồng 1919 – 1953
  71. Phùng Văn Âu 1958 – 1979
  72. Phùng Đình Tân 1947 – 1968
  73. Phạm Văn Phượng 1941 – 1967
  74. Phạm Văn Xuân 1946 – 1970
  75. Tiêu Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Tô Thanh Lưu 1950 – 1968
  77. Tô Thế Truyền 1958 – 1980
  78. Tô Văn Thanh 1941 – 1968
  79. Tô Văn Đồng 1952 – 1973
  80. Đoàn Ngọc Hiếu 1947 – 1968
  81. Đoàn Văn Bình 1950 – 1973
  82. Đoàn Văn Khuynh 1950 – 1972
  83. Đoàn Văn Tốt 1951 – 1974