Giang Sơn

Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh

135 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Thế Quả 1960 – 1979
  2. Lê Thế Xa 1930 – 1970
  3. Lương Gia Bột 1947 – 1968
  4. Lương Gia Cố 1921 – 1949
  5. Lương Gia Diểu 1924 – 1954
  6. Lương Gia Giống 1939 – 1971
  7. Lương Gia Gác 1942 – 1970
  8. Lương Gia Hoán 1952 – 1973
  9. Lương Gia Khù 1950 – 1972
  10. Lương Gia Lương 1953 – 1972
  11. Lương Gia Ngôn 1937 – 1969
  12. Lương Gia Phổ 1940 – 1970
  13. Lương Gia Thông 1952 – 1975
  14. Lương Gia Xô 1955 – 1979
  15. Lương Ngọc Tân 1948 – 1971
  16. Lương Ngọc Tốn 1898 – 1931
  17. Lương Văn Sơn 1941 – 1968
  18. Lương văn Khương 1953 – 1973
  19. Nguyễn Bá Bổi 1944 – 1968
  20. Nguyễn Bá Dênh 1967 – 1988
  21. Nguyễn Bá Thụ 1922 – 1953
  22. Nguyễn Huy Hoàng 1965 – 1975
  23. Nguyễn Hữu Cư 1925 – 1949
  24. Nguyễn Hữu Sinh 1932 – 1950
  25. Nguyễn Hữu Sùng 1937 – 1970
  26. Nguyễn Hữu Thuỷ 1937 – 1971
  27. Nguyễn Hữu Đáo 1919 – 1951
  28. Nguyễn Hữu Đích 1915 – 1947
  29. Nguyễn Khắc Dự 1950 – 1974
  30. Nguyễn Kim Cẩn 1947 – 1968
  31. Nguyễn Ngọc Hùng 1961 – 1982
  32. Nguyễn Như Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Sỹ Đậu 1936 – 1972
  34. Nguyễn Thế Cải 1955 – 1974
  35. Nguyễn Thế Cử 1942 – 1952
  36. Nguyễn Thế Khuy 1939 – 1971
  37. Nguyễn Thế Ninh Hy sinh 1949
  38. Nguyễn Thế Thuỳ 1941 – 1968
  39. Nguyễn Trọng Tú 1947 – 1968
  40. Nguyễn Trọng Vinh 1923 – 1968
  41. Nguyễn Văn Bộc 1952 – 1974
  42. Nguyễn Văn Chướng 1947 – 1969
  43. Nguyễn Văn Chỉnh 1945 – 1967
  44. Nguyễn Văn Cót 1940 – 1966
  45. Nguyễn Văn Cấm 1947 – 1965
  46. Nguyễn Văn Cầu 1934 – 1954
  47. Nguyễn Văn Giả 1928 – 1949
  48. Nguyễn Văn Gạo 1943 – 1972
  49. Nguyễn Văn Hưu 1940 – 1973
  50. Nguyễn Văn Hải 1949 – 1973
  51. Nguyễn Văn Hậu 1942 – 1971
  52. Nguyễn Văn Hồng 1950 – 1979
  53. Nguyễn Văn Hồng 1954 – 1950
  54. Nguyễn Văn Khoan 1936 – 1972
  55. Nguyễn Văn Kim 1948 – 1953
  56. Nguyễn Văn Lượng 1926 – 1979
  57. Nguyễn Văn Lộ 1930 – 1950
  58. Nguyễn Văn Lộc 1940 – 1974
  59. Nguyễn Văn Ngà 1940 – 1968
  60. Nguyễn Văn Phiêu 1936 – 1968
  61. Nguyễn Văn Phùng 1918 – 1952
  62. Nguyễn Văn Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Thuỳ 1938 – 1969
  64. Nguyễn Văn Thơm 1949 – 1972
  65. Nguyễn Văn Trà 1944 – 1952
  66. Nguyễn Văn Tuyết 1928 – 1949
  67. Nguyễn Văn Tẩy Sinh 1927
  68. Nguyễn Văn Tứ 1947 – 1974
  69. Nguyễn Văn Vở 1948 – 1968
  70. Nguyễn Văn Đạt 1925 – 1953
  71. Nguyễn Văn Đạt 1925 – 1967
  72. Nguyễn Văn Đệ 1949 – 1949
  73. Nguyễn Văn ấu 1936 – 1972
  74. Nguyễn Xuân Mài 1946 – 1971
  75. Nguyễn Xuân Trường 1939 – 1970
  76. Nguyễn Xuân Tấc 1929 – 1953
  77. Nguyễn Đình Bạn 1950 – 1972
  78. Nguyễn Đình Bệ 1930 – 1966
  79. Nguyễn Đình Chu 1948 – 1972
  80. Nguyễn Đình Chuyền 1940 – 1970
  81. Nguyễn Đình Duyệt 1939 – 1972
  82. Nguyễn Đình Dũng 1952 – 1974
  83. Nguyễn Đình Dũng 1949 – 1968
  84. Nguyễn Đình Hởi 1941 – 1967
  85. Nguyễn Đình Khiêm 1929 – 1949
  86. Nguyễn Đình Lãi 1947 – 1968
  87. Nguyễn Đình Lý 1953 – 1974
  88. Nguyễn Đình Lưu 1929 – 1950
  89. Nguyễn Đình Oánh 1954 – 1973
  90. Nguyễn Đình Soang 1949 – 1969
  91. Nguyễn Đình Sẩng 1944 – 1969
  92. Nguyễn Đình Thiện 1960 – 1979
  93. Nguyễn Đình Tiễn 1942 – 1968
  94. Nguyễn Đình Tám 1946 – 1971
  95. Nguyễn Đình Vượng 1932 – 1966
  96. Nguyễn Đình Điện 1927 – 1951
  97. Nguyễn Đình Đạo 1949 – 1968
  98. Nguyễn Đình Đủ 1943 – 1972
  99. Nguyễn Đăng Quả 1958 – 1979
  100. Nguyễn Đắc Bì 1928 – 1949