Gia Đông
Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh
146 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Cao Văn Sinh 1926 – 1947
- Nguyễn Anh Đoài 1955 – 1980
- Nguyễn Bá Hân 1953 – 1972
- Nguyễn Bá Pha 1941 – 1972
- Nguyễn Bá ổn 1931 – 1952
- Nguyễn Chí Thức 1948 – 1972
- Nguyễn Danh Lộc 1949 – 1968
- Nguyễn Hồng Cẩm 1947 – 1968
- Nguyễn Hồng Sáp 1952 – 1981
- Nguyễn Hữu Bốt 1953 – 1972
- Nguyễn Hữu Kha 1940 – 1973
- Nguyễn Hữu Tạm 1926 – 1952
- Nguyễn Minh Khởi 1948 – 1966
- Nguyễn Nguyên Hồ Sinh 1950
- Nguyễn Ngọc Cơ Hy sinh 1971
- Nguyễn Ngọc Huyền 1950 – 1973
- Nguyễn Như Mười 1958 – 1978
- Nguyễn Như Tư 1948 – 1967
- Nguyễn Như Yên 1953 – 1974
- Nguyễn Phú Liễu 1945 – 1969
- Nguyễn Phú Mẫn 1953 – 1972
- Nguyễn Phú Niệm 1938 – 1971
- Nguyễn Phú Vinh 1944 – 1971
- Nguyễn Phú Vệ 1952 – 1973
- Nguyễn Phú ái 1928 – 1953
- Nguyễn Phú Điểm 1942 – 1979
- Nguyễn Phú Đạo 1943 – 1972
- Nguyễn Quốc Trịch 1949 – 1972
- Nguyễn Thiệu Luân 1956 – 1976
- Nguyễn Thu Ba 1937 – 1970
- Nguyễn Thị Hà 1957 – 1976
- Nguyễn Thị Khuyên 1953 – 1973
- Nguyễn Tiến Báo 1943 – 1969
- Nguyễn Tiến Hùng 1948 – 1972
- Nguyễn Trọng Thành 1925 – 1972
- Nguyễn Viết A 1932 – 1969
- Nguyễn Viết Tha 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Ba 1928 – 1951
- Nguyễn Văn Bỉnh 1941 – 1968
- Nguyễn Văn Bồn 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Bộ 1922 – 1949
- Nguyễn Văn Ca 1928 – 1950
- Nguyễn Văn Cam 1929 – 1949
- Nguyễn Văn Chi 1919 – 1949
- Nguyễn Văn Chuyển 1936 – 1969
- Nguyễn Văn Chút 1951 – 1973
- Nguyễn Văn Cư 1947 – 1973
- Nguyễn Văn Dinh 1922 – 1954
- Nguyễn Văn Dân 1947 – 1971
- Nguyễn Văn Dũng 1931 – 1969
- Nguyễn Văn Dục 1912 – 1992
- Nguyễn Văn Hai 1922 – 1973
- Nguyễn Văn Hải 1938 – 1980
- Nguyễn Văn Hồng 1914 – 1950
- Nguyễn Văn Hộ 1934 – 1969
- Nguyễn Văn Hựu 1930 – 1971
- Nguyễn Văn Hỷ 1934 – 1966
- Nguyễn Văn Khanh 1942 – 1969
- Nguyễn Văn Khanh 1929 – 1966
- Nguyễn Văn Khi 1938 – 1971
- Nguyễn Văn Khát 1947 – 1971
- Nguyễn Văn Kiên 1923 – 1953
- Nguyễn Văn Kiếm 1925 – 1978
- Nguyễn Văn Kiện 1900 – 1954
- Nguyễn Văn Kiệt 1925 – 1950
- Nguyễn Văn Long 1927 – 1974
- Nguyễn Văn Luật 1933 – 1951
- Nguyễn Văn Ngọt 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Nhỡ 1931 – 1952
- Nguyễn Văn Phú 1918 – 1949
- Nguyễn Văn Quế 1929 – 1949
- Nguyễn Văn Sy 1923 – 1950
- Nguyễn Văn Sức 1925 – 1967
- Nguyễn Văn Thanh 1948 – 1979
- Nguyễn Văn Thê 1941 – 1966
- Nguyễn Văn Thịnh 1923 – 1980
- Nguyễn Văn Trách 1943 – 1966
- Nguyễn Văn Trọng 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Tộ 1932 – 1981
- Nguyễn Văn Vinh 1925 – 1973
- Nguyễn Văn Vệ 1946 – 1961
- Nguyễn Văn Xếp 1926 – 1947
- Nguyễn Văn Yên Sinh 1942
- Nguyễn Văn Điểm 1928 – 1968
- Nguyễn Văn Đảng 1921 – 1953
- Nguyễn Văn Đảng 1924 – 1968
- Nguyễn Văn Để 1931 – 1954
- Nguyễn Xuân Chiến 1946 – 1972
- Nguyễn Xuân Sắc 1940 – 1972
- Nguyễn Xuân Sặc 1952 – 1974
- Nguyễn Đăng Khôi 1951 – 1972
- Nguyễn Đăng Phúc 1965 – 1985
- Nguyễn Đăng Tháo 1936 – 1952
- Nguyễn Đăng Đãn 1933 – 1951
- Nguyễn Đức Hải 1940 – 1973
- Ngô Chênh 1929 – 1951
- Ngô Khang 1930 – 1950
- Ngô Kim Anh 1928 – 1952
- Ngô Minh Cán 1950 – 1975
- Ngô Ngọc Riêu 1938 – 1951