Duy Trinh

Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam

595 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Phò 1937 – 1965
  2. Nguyễn Phò 1936 – 1967
  3. Nguyễn Phô Hy sinh 1948
  4. Nguyễn THị Sáu 1947 – 1968
  5. Nguyễn Thanh Chữ 1930 – 1969
  6. Nguyễn Thi Hy sinh 1947
  7. Nguyễn Thìn 1936 – 1973
  8. Nguyễn Thị Bích 1949 – 1970
  9. Nguyễn Thị Chanh 1950 – 1974
  10. Nguyễn Thị Chín Hy sinh 1969
  11. Nguyễn Thị Liên 1937 – 1968
  12. Nguyễn Thị Liên 1946 – 1970
  13. Nguyễn Thị Lễ Hy sinh 1968
  14. Nguyễn Thị Một 1952 – 1972
  15. Nguyễn Thị Nga Hy sinh 1974
  16. Nguyễn Thị Năm 1948 – 1974
  17. Nguyễn Thị Sáu 1957 – 1974
  18. Nguyễn Thị Thương Sinh 1946
  19. Nguyễn Thị Tùng 1952 – 1972
  20. Nguyễn Thị ất Hy sinh 1952
  21. Nguyễn Tràng 1936 – 1970
  22. Nguyễn Tàu Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Tám 1949 – 1969
  24. Nguyễn Tám 1961 – 1980
  25. Nguyễn Tường Hy sinh 1967
  26. Nguyễn Tất Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Tất Chanh Hy sinh 1953
  28. Nguyễn Tất Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Tỷ Hy sinh 1953
  30. Nguyễn Việt Thấng 1928 – 1952
  31. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1952
  32. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1965
  33. Nguyễn Văn Chút Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Văn Mười 1959 – 1975
  35. Nguyễn Văn Oai 1934 – 1970
  36. Nguyễn Văn Sinh 1940 – 1973
  37. Nguyễn Văn Sáu 1952 – 1974
  38. Nguyễn Văn Thể Hy sinh 1947
  39. Nguyễn Văn Tiết 1949 – 1969
  40. Nguyễn Văn Trí 1943 – 1968
  41. Nguyễn Văn Tám 1956 – 1972
  42. Nguyễn Văn cừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Điền Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Xuyến Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Xuân Cảnh 1948 – 1970
  46. Nguyễn Xuân Hồng 1925 – 1956
  47. Nguyễn Xá 1923 – 1953
  48. Nguyễn văn Khanh Hy sinh 1952
  49. Nguyễn Đa Hy sinh 1969
  50. Nguyễn Đi 1943 – 1969
  51. Nguyễn Đình Lệ Hy sinh 1967
  52. Nguyễn Đình én 1934 – 1974
  53. Nguyễn đình Hồ 1927 – 1971
  54. Ngô Chạy Hy sinh 1967
  55. Ngô Gia 1938 – 1967
  56. Ngô Phước Hy sinh 1969
  57. Ngô Quang Bốn Hy sinh 1973
  58. Ngô Quang Một 1942 – 1974
  59. Ngô Thị Đức Hy sinh 1971
  60. Ngô Tấn Hiền Hy sinh 1974
  61. Ngô kỳ Hy sinh 1969
  62. Ngô thị Lan Hương Hy sinh 1947
  63. Ngô Được 1952 – 1968
  64. Phan Diết Hy sinh 1969
  65. Phan Số Hy sinh 1952
  66. Phan Thành Lễ Hy sinh 1971
  67. Phan Thế Hoàng 1953 – 1968
  68. Phan Thị Như Luyến 1930 – 1955
  69. Phan Thị Quyên 1933 – 1971
  70. Phan Xu Hy sinh 1950
  71. Phạm Chín 1947 – 1965
  72. Phạm Cảng Hy sinh 1970
  73. Phạm Hoờn Hy sinh 1947
  74. Phạm Thị Ba 1949 – 1969
  75. Phạm Thị Tư 1947 – 1974
  76. Phạm Thị Điểm Hy sinh 1971
  77. Phạm Trang Hy sinh 1970
  78. Phạm Tình Hy sinh 1965
  79. Phạm Văn Ba 1945 – 1968
  80. Phạm thị Năm Hy sinh 1971
  81. Phạm ích 1932 – 1970
  82. Thái Dọng 1932 – 1969
  83. Thái Thính 1949 – 1969
  84. Thái Thị Hai Hy sinh 1971
  85. Thái Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Thái Thục Hy sinh 1968
  87. Trân Thị Canh Hy sinh 1969
  88. Trương Thị Sáu 1950 – 1967
  89. Trương thị Kim Điểu 1944 – 1967
  90. Trương ánh Mười Hy sinh 1968
  91. Trưởng Tụng 1918 – 1969
  92. Trần Bông Hy sinh 1968
  93. Trần Bốn Hy sinh 1972
  94. Trần Giá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Hoàng Mai Hy sinh 1971
  96. Trần Hưu Tảo Hy sinh 1969
  97. Trần Hữu Giá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Hữu Hiếu Hy sinh 1974
  99. Trần Hữu Hoa Hy sinh 1970
  100. Trần Hữu Luyện Hy sinh 1969