Duy Trinh
Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
595 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Hữu Nha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Kinh 1940 – 1966
- Trần Phước Danh Hy sinh 1968
- Trần Quốc Tuấn 1942 – 1972
- Trần Thiện 1932 – 1968
- Trần Thị Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thị Nữ 1950 – 1971
- Trần Tấn Ba Hy sinh 1970
- Trần Viết Chánh Hy sinh 1969
- Trần Viết Hùng Hy sinh 1970
- Trần Viết Quý Hy sinh 1969
- Trần Viết Thành Hy sinh 1970
- Trần ba Hy sinh 1970
- Trịnh Năm Hy sinh 1968
- Trịnh Tâm Hy sinh 1953
- Võ Bôn 1943 – 1971
- Võ Chánh Hy sinh 1979
- Võ Chí Dũng Hy sinh 1971
- Võ Giỏi 1947 – 1967
- Võ Hoàng 1927 – 1968
- Võ Huynh Hy sinh 1968
- Võ Hòa Thanh Hy sinh 1971
- Võ Mỹ 1954 – 1971
- Võ Ngọc 1937 – 1968
- Võ Quang Huyến Hy sinh 1967
- Võ Quang Mẹo Hy sinh 1969
- Võ Quang Nam 1958 – 1979
- Võ Quang Thiều Hy sinh 1931
- Võ Thiện Chiến Hy sinh 1968
- Võ Thiện Lợi Hy sinh 1972
- Võ Thị Bốn 1952 – 1968
- Võ Thị Kháng Hy sinh 1969
- Võ Thị Mai Hy sinh 1970
- Võ Thị Nguyệt Hy sinh 1968
- Võ Tuôi Hy sinh 1968
- Võ Văn Trường Hy sinh 1970
- Võ Điình Long Hy sinh 1965
- trần Hữu Nha Hy sinh 1949
- Đinh Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Thế Thọ Hy sinh 1955
- Đoàn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Chiến Hy sinh 1968
- Đoàn Công Dậu 1921 – 1949
- Đoàn Giàu 1921 – 1946
- Đoàn Hiến Hy sinh 1967
- Đoàn Hương Hy sinh 1973
- Đoàn Lý Hy sinh 1969
- Đoàn Lư Hy sinh 1948
- Đoàn Lư 1944 – 1968
- Đoàn Lạc Hy sinh 1969
- Đoàn Mộ 1940 – 1967
- Đoàn Nghệ Hy sinh 1974
- Đoàn Ngọc Chi 1950 – 1967
- Đoàn Năm Hy sinh 1969
- Đoàn Sương 1939 – 1969
- Đoàn Tam 1943 – 1968
- Đoàn Thi 1947 – 1969
- Đoàn Thích 1934 – 1966
- Đoàn Thị Anh 1942 – 1968
- Đoàn Thị Ba 1949 – 1969
- Đoàn Thị Bảy Hy sinh 1974
- Đoàn Thị Thể 1956 – 1971
- Đoàn Thỏa Hy sinh 1969
- Đoàn Tới Hy sinh 1948
- Đoàn bảy Hy sinh 1968
- Đoàn Đình Tàu 1930 – 1949
- Đòan Công Hưng 1950 – 1968
- Đòan Thị Liễu 1954 – 1970
- Đòan Thị Thắm Hy sinh 1970
- Đòan Vĩnh Hy sinh 1973
- Đòan Xin 1938 – 1971
- Đòan Xuân Trinh Hy sinh 1929
- Đòan ánh Hy sinh 1971
- Đặng Bán Hy sinh 1969
- Đặng Hữu Bình 1945 – 1972
- Đặng Hữu Lẫm Hy sinh 1967
- Đặng Hữu Ro Hy sinh 1949
- Đặng Hữu Thương Hy sinh 1952
- Đặng Kim Lụa Hy sinh 1972
- Đặng Kim Tiền Hy sinh 1968
- Đặng Kim Đà Hy sinh 1966
- Đặng Mua 1928 – 1954
- Đặng Mạnh 1940 – 1971
- Đặng Ngọc Hùng 1950 – 1967
- Đặng Ngọc sử 1940 – 1970
- Đặng Sáu 1950 – 1972
- Đặng Sẻ Hy sinh 1954
- Đặng Thị Năm 1947 – 1968
- Đặng Tám Hy sinh 1973
- Đặng Tụng 1944 – 1969
- Đặng Yến 1952 – 1969
- Đặng Yến 1923 – 1968
- Đặng bảy 1952 – 1972
- Đặng thị Bốn Hy sinh 1968
- Đỗ Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh