Duy Thành

Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam

496 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Đình Liếu 1938 – 1971
  2. Lê Đình Phong 1922 – 1969
  3. Lê Đình Tơ 1935 – 1967
  4. Lê Đình Xước 1943 – 1968
  5. Lê Đình Yêm 1930 – 1968
  6. Lê Đưa 1928 – 1970
  7. Lê Đồ 1937 – 1968
  8. Lê Đức 1928 – 1963
  9. Lương Giang 1945 – 1970
  10. Lương Nhạn 1956 – 1973
  11. Lương Thị Hương 1948 – 1970
  12. Lương Xuân Thuẩn 1934 – 1965
  13. Mai Bảy 1950 – 1972
  14. Mai Lân 1925 – 1969
  15. Mai Lục 1943 – 1969
  16. Mai Ngọc Công 1937 – 1968
  17. Mai Ngọc Hậu 1947 – 1968
  18. Mai Thị Long 1930 – 1971
  19. Mai Tấn Minh 1950 – 1969
  20. Nguyễn Bé 1940 – 1965
  21. Nguyễn Bút Hy sinh 1969
  22. Nguyễn Cao Cường 1966 – 1984
  23. Nguyễn Chương 1940 – 1965
  24. Nguyễn Cọng 1935 – 1965
  25. Nguyễn Dương 1942 – 1965
  26. Nguyễn Gần 1938 – 1969
  27. Nguyễn Hiền 1914 – 1969
  28. Nguyễn Huynh 1940 – 1970
  29. Nguyễn Hòa 1905 – 1954
  30. Nguyễn Hường 1956 – 1973
  31. Nguyễn Hởn 1940 – 1965
  32. Nguyễn Hữu 1937 – 1969
  33. Nguyễn Hữu Chi 1966 – 1986
  34. Nguyễn Lâu 1938 – 1969
  35. Nguyễn Minh 1950 – 1965
  36. Nguyễn Mạnh 1950 – 1969
  37. Nguyễn Mận 1948 – 1970
  38. Nguyễn Ngọc A 1956 – 1975
  39. Nguyễn Phi 1935 – 1964
  40. Nguyễn Phi 1935 – 1965
  41. Nguyễn Phô 1950 – 1969
  42. Nguyễn Phẩm 1930 – 1968
  43. Nguyễn Quang Tủng 1948 – 1967
  44. Nguyễn Quá 1948 – 1969
  45. Nguyễn Sung 1920 – 1967
  46. Nguyễn Ta 1948 – 1965
  47. Nguyễn Thanh Hồng 1942 – 1965
  48. Nguyễn Thị A 1952 – 1973
  49. Nguyễn Thị Kim 1954 – 1974
  50. Nguyễn Thị Mai 1948 – 1968
  51. Nguyễn Thị Mỹ 1932 – 1974
  52. Nguyễn Thị Nguyệt 1950 – 1971
  53. Nguyễn Thị Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Thị Sa 1925 – 1966
  55. Nguyễn Thị Xin 1954 – 1973
  56. Nguyễn Thị Y 1914 – 1965
  57. Nguyễn Trong 1935 – 1968
  58. Nguyễn Trình 1940 – 1967
  59. Nguyễn Trưởng 1938 – 1970
  60. Nguyễn Tín 1940 – 1965
  61. Nguyễn Tấn Anh 1928 – 1969
  62. Nguyễn Tấn Ca 1935 – 1970
  63. Nguyễn Tới 1940 – 1970
  64. Nguyễn Vân 1925 – 1968
  65. Nguyễn Văn Bạn 1954 – 1974
  66. Nguyễn Văn Chuyên 1948 – 1971
  67. Nguyễn Văn Lệ 1940 – 1972
  68. Nguyễn Văn Phòng 1954 – 1969
  69. Nguyễn Văn Quảng 1948 – 1968
  70. Nguyễn Văn Tiện 1952 – 1970
  71. Nguyễn Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Xẽ 1960 – 1981
  73. Nguyễn Vọng 1925 – 1968
  74. Nguyễn văn Thanh 1952 – 1967
  75. Nguyễn Đuộn 1942 – 1969
  76. Nguyễn Đình Hiệu 1940 – 1965
  77. Nguyễn Đình Ân 1950 – 1971
  78. Ngô Cưu 1955 – 1972
  79. Ngô Cừu 1957 – 1975
  80. Ngô Diện 1928 – 1969
  81. Ngô Hường 1934 – 1971
  82. Ngô Hường 1934 – 1971
  83. Ngô Khoa 1919 – 1968
  84. Ngô Trác 1919 – 1957
  85. Ngô Điện 1950 – 1968
  86. Ninh Văn Sang 1956 – 1976
  87. Phan Hà 1928 – 1972
  88. Phan Hú 1927 – 1971
  89. Phan Hồng Quang 1937 – 1968
  90. Phan Ngân 1938 – 1969
  91. Phan Thị Nguyệt 1948 – 1969
  92. Phan Tuân 1952 – 1972
  93. Phan Tấn Nửa 1938 – 1969
  94. Phan Tấn Đãi 1942 – 1966
  95. Phan Đặng Thắng 1932 – 1967
  96. Phan Đặt 1925 – 1946
  97. Phan Đốc 1929 – 1958
  98. Phạm Thị Lệ 1918 – 1968
  99. Phạm Xu 1957 – 1974
  100. Trương Bân Sinh 1932