Duy Thành

Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam

496 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hứa Xiêm 1938 – 1967
  2. Hứa Đức Minh 1938 – 1965
  3. Hỳnh Tấn Hường 1940 – 1969
  4. Liệt sỹ Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Bông 1918 – 1972
  6. Lê Bằng 1928 – 1972
  7. Lê Chỉ A 1948 – 1969
  8. Lê Chỉ Mạnh 1955 – 1973
  9. Lê Chỉ Nam 1955 – 1981
  10. Lê Chỉ Phàn 1928 – 1970
  11. Lê Chỉ Tiến 1942 – 1970
  12. Lê Chỉ Trọng 1948 – 1969
  13. Lê Diện 1925 – 1972
  14. Lê Du 1930 – 1971
  15. Lê Hồng Phúc Hy sinh 1970
  16. Lê Nhiếp 1905 – 1966
  17. Lê TRung Năng 1928 – 1969
  18. Lê Thanh Hiệp 1955 – 1974
  19. Lê Thanh Phong 1945 – 1968
  20. Lê Thanh Tùng 1932 – 1970
  21. Lê Thành Thái 1945 – 1971
  22. Lê Thị Chân 1948 – 1968
  23. Lê Thị Hoa 1940 – 1969
  24. Lê Thị Huỳnh 1954 – 1971
  25. Lê Thị Hương Sinh 1950
  26. Lê Thị Khi 1942 – 1968
  27. Lê Thị Mật 1954 – 1969
  28. Lê Thị Một 1940 – 1969
  29. Lê Thị Sang 1946 – 1969
  30. Lê Thị Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Thị Tóan Hy sinh 1972
  32. Lê Thị Xự 1920 – 1969
  33. Lê Thị Đề 1936 – 1970
  34. Lê Tiền 1954 – 1976
  35. Lê Trung Cách 1930 – 1971
  36. Lê Trung Dương 1935 – 1969
  37. Lê Trung Hung 1948 – 1967
  38. Lê Trung Hung 1936 – 1969
  39. Lê Trung Huẩn Hy sinh 1973
  40. Lê Trung Hảo 1937 – 1970
  41. Lê Trung Hồ 1930 – 1971
  42. Lê Trung Ngưng 1932 – 1971
  43. Lê Trung Ngọc 1932 – 1969
  44. Lê Trung Nô 1956 – 1974
  45. Lê Trung Nỳ 1935 – 1968
  46. Lê Trung Phùng 1938 – 1969
  47. Lê Trung Phấn 1948 – 1968
  48. Lê Trung Phụ 1940 – 1965
  49. Lê Trung Sỹ 1948 – 1969
  50. Lê Trung Thảng 1930 – 1967
  51. Lê Trung Thời Hy sinh 1970
  52. Lê Trung Trọng 1930 – 1971
  53. Lê Trung Tầng 1918 – 1958
  54. Lê Trung Xuất 1938 – 1973
  55. Lê Trung ánh 1954 – 1970
  56. Lê Trung Đáo 1945 – 1968
  57. Lê Trung Địch 1930 – 1970
  58. Lê Trước 1938 – 1968
  59. Lê Tấn A 1940 – 1969
  60. Lê Tấn An 1930 – 1965
  61. Lê Tấn Loan 1930 – 1966
  62. Lê Tấn Đạt 1936 – 1975
  63. Lê Tục 1928 – 1969
  64. Lê Viết Chức 1935 – 1969
  65. Lê Viết Dự 1938 – 1972
  66. Lê Viết Lục 1941 – 1967
  67. Lê Viết Minh 1928 – 1965
  68. Lê Viết Miên 1938 – 1969
  69. Lê Viết Sơn 1948 – 1969
  70. Lê Viết Thuật 1932 – 1969
  71. Lê Viết Thôn 1935 – 1969
  72. Lê Viết Thống 1932 – 1969
  73. Lê Viết Thời 1935 – 1966
  74. Lê Văn Ba 1950 – 1972
  75. Lê Văn Bảy 1952 – 1969
  76. Lê Văn Bửu 1954 – 1970
  77. Lê Văn Chia 1948 – 1968
  78. Lê Văn Còn 1950 – 1970
  79. Lê Văn Gia 1942 – 1969
  80. Lê Văn Hiếu Sinh 1935
  81. Lê Văn Hào 1940 – 1969
  82. Lê Văn Hưu 1951 – 1972
  83. Lê Văn Hưu 1945 – 1968
  84. Lê Văn Luyến 1938 – 1969
  85. Lê Văn Miết 1942 – 1969
  86. Lê Văn Nhiên 1948 – 1964
  87. Lê Văn Phụ 1940 – 1965
  88. Lê Văn Quang 1937 – 1970
  89. Lê Văn Thục 1950 – 1969
  90. Lê Văn Tiên 1952 – 1971
  91. Lê Văn Tiếp Hy sinh 1965
  92. Lê Văn Đấu 1943 – 1973
  93. Lê thanh Quýt 1956 – 1984
  94. Lê trung Cáo 1942 – 1975
  95. Lê Điểu 1938 – 1968
  96. Lê Đình Chỉ 1942 – 1965
  97. Lê Đình Cầu 1932 – 1972
  98. Lê Đình Dước 1940 – 1972
  99. Lê Đình Kháng Hy sinh 1968
  100. Lê Đình Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh