Duy Thành

Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam

496 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Hoanh 1927 – 1969
  2. Trương Hòan Long 1932 – 1974
  3. Trương Nhạn 1932 – 1968
  4. Trương Thị Gạo 1936 – 1969
  5. Trương Tấn Bạn 1932 – 1971
  6. Trương Tấn Bờ 1928 – 1968
  7. Trương Tấn Giáp 1928 – 1969
  8. Trương Tấn Lào 1940 – 1970
  9. Trương Tấn Lân Sinh 1930
  10. Trương Tấn Thái 1938 – 1970
  11. Trương Tấn Xiêm 1946 – 1970
  12. Trương Tấn Đậu 1937 – 1972
  13. Trương tấn Đô 1935 – 1970
  14. Trần Cầm 1940 – 1967
  15. Trần Dũi 1930 – 1970
  16. Trần Hưu 1945 – 1965
  17. Trần Hưu Văn 1930 – 1970
  18. Trần Hữu Hồng 1950 – 1970
  19. Trần Liếu 1924 – 1951
  20. Trần Nghiêu 1930 – 1968
  21. Trần Ngọc Thoa 1945 – 1965
  22. Trần Pháp 1935 – 1970
  23. Trần Thanh Giàu 1949 – 1971
  24. Trần Thanh Lạc 1952 – 1979
  25. Trần Thanh Mưu 1915 – 1969
  26. Trần Thanh Nghĩ 1928 – 1970
  27. Trần Thanh Quáng 1915 – 1968
  28. Trần Thanh Vui 1928 – 1965
  29. Trần Thị Khương 1950 – 1969
  30. Trần Thị Sang 1948 – 1969
  31. Trần Thị Trĩ 1922 – 1970
  32. Trần Thị Điểu Sinh 1942
  33. Trần Toàn 1932 – 1972
  34. Trần Văn Huân 1938 – 1970
  35. Trần Văn Liên 1932 – 1968
  36. Trần Văn Lạng 1926 – 1953
  37. Trần Văn Nhí 1920 – 1954
  38. Trần Văn Thanh 1953 – 1968
  39. Trần Văn Đông 1922 – 1968
  40. Trần thanh Dạ 1927 – 1965
  41. Trần văn Tiện 1914 – 1971
  42. Trần Đình Mười Hy sinh 1970
  43. Trần Đến 1952 – 1968
  44. Trần Đức Hinh 1932 – 1969
  45. Trần ất 1956 – 1972
  46. Trịnh Bổ 1938 – 1971
  47. Vó Bột 1925 – 1968
  48. Võ Chuân 1933 – 1986
  49. Võ Gạo 1928 – 1971
  50. Võ Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Võ Hồng Quang 1937 – 1967
  52. Võ Khả 1954 – 1969
  53. Võ Lịa 1950 – 1973
  54. Võ Nhành 1922 – 1966
  55. Võ Phái 1925 – 1969
  56. Võ Thị ý 1954 – 1973
  57. Võ Tấn Bông 1936 – 1970
  58. Võ Tấn Cường 1960 – 1986
  59. Võ Tấn Hùng 1940 – 1971
  60. Võ Tấn Hết 1938 – 1971
  61. Võ Tấn Kiếm 1930 – 1967
  62. Võ Tấn Long 1930 – 1966
  63. Võ Tấn Lê 1941 – 1970
  64. Võ Tấn Lư 1950 – 1968
  65. Võ Tấn Năm 1954 – 1969
  66. Võ Tấn Nấu 1938 – 1969
  67. Võ Tấn tiến 1946 – 1965
  68. Võ Tấn Ưng 1960 – 1983
  69. Võ Văn Hòa Sinh 1952
  70. Võ Văn Hùng 1948 – 1968
  71. Võ Văn Lợi 1949 – 1968
  72. Võ Văn Phố 1950 – 1973
  73. Võ ở 1950 – 1971
  74. Văn Phú Bê 1954 – 1971
  75. lê Thị Lự 1920 – 1969
  76. Đinh Thị Hồng 1935 – 1974
  77. Đặng A Sinh 1919
  78. Đặng Bá Có 1955 – 1976
  79. Đặng Bá Kỉnh 1925 – 1947
  80. Đặng Bê 1930 – 1965
  81. Đặng Môn 1930 – 1965
  82. Đặng Mậu Tý 1930 – 1970
  83. Đặng Ngọc Tỳ 1950 – 1969
  84. Đặng Thá 1942 – 1966
  85. Đặng Trương 1948 – 1967
  86. Đặng Tân 1950 – 1971
  87. Đặng Tương 1948 – 1967
  88. Đặng Tấn Nguyên 1950 – 1970
  89. Đặng Được 1924 – 1969
  90. Đổ Cảnh 1942 – 1969
  91. Đổ Trực Hy sinh 1968
  92. Đổ Văn Minh 1935 – 1969
  93. Đổ Văn Phúc 1944 – 1967
  94. Đỗ Bốn 1915 – 1969
  95. Đỗ Hữu Liên 1943 – 1969
  96. Đỗ Văn Lâm 1949 – 1968