Duy Sơn

Quảng Nam

615 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Điện Hy sinh 1971
  2. Nguyễn Xuân Diên Hy sinh 1970
  3. Nguyễn Xuân Mạnh 1953 – 1974
  4. Nguyễn Xuân thu Hy sinh 1970
  5. Nguyễn Xuân tây 1954 – 1974
  6. Nguyễn Xuân Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn dành Hy sinh 1968
  8. Nguyễn hữu Thảo 1950 – 1970
  9. Nguyễn kim Sơn Hy sinh 1972
  10. Nguyễn phước Hân Hy sinh 1967
  11. Nguyễn quang Tân Hy sinh 1968
  12. Nguyễn trường Hay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn trọng Xáng Hy sinh 1965
  14. Nguyễn văn Khóai Hy sinh 1969
  15. Nguyễn văn Nhạn Hy sinh 1969
  16. Nguyễn văn Sáu 1946 – 1970
  17. Nguyễn úc Hy sinh 1947
  18. Nguyễn Điình Ngân 1930 – 1968
  19. Nguyễn Đình Binh Hy sinh 1970
  20. Nguyễn Đình Hoang 1941 – 1974
  21. Nguyễn Đình Lữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Đình Ngôn Hy sinh 1969
  23. Nguyễn Đình Phẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Đình Trương Hy sinh 1979
  25. Nguyễn Đình Tâm Hy sinh 1952
  26. Nguyễn Đông Tuấn 1950 – 1974
  27. Nguyễn Đăng Bảy 1947 – 1965
  28. Nguyễn Đức Quỳ Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Đức Thùy 1945 – 1968
  30. Nguyễn Đức Tâm Hy sinh 1970
  31. Ngô Ca Hy sinh 1971
  32. Ngô Hạ Hy sinh 1972
  33. Ngô Kiểm Hy sinh 1956
  34. Ngô Kiểu Hy sinh 1960
  35. Ngô Nhiều 1935 – 1969
  36. Ngô Phi Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Ngô Phi Bốn Hy sinh 1970
  38. Ngô Phi Học Hy sinh 1970
  39. Ngô Phi Lự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Ngô Phi Quâng Hy sinh 1969
  41. Ngô Phước Hiệp Hy sinh 1967
  42. Ngô Qua Hy sinh 1956
  43. Ngô Quang Lộc Hy sinh 1980
  44. Ngô Quang Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Ngô Quang Xân Hy sinh 1972
  46. Ngô Thị Bốn 1949 – 1971
  47. Ngô Tiền Hy sinh 1970
  48. Ngô Tuyền Hy sinh 1968
  49. Ngô Tửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Ngô Văn Hải 1951 – 1969
  51. Ngô Xuân Kim Hy sinh 1972
  52. Ngô Đình Năm Hy sinh 1966
  53. Ngô Đương Hy sinh 1971
  54. Ngô Định Hy sinh 1971
  55. Phan A Hy sinh 1973
  56. Phan Dật Hy sinh 1970
  57. Phan Thị Hai Hy sinh 1953
  58. Phan Tào Hy sinh 1964
  59. Phan Văn Bốn Hy sinh 1974
  60. Phan Văn Năm Hy sinh 1974
  61. Phan Văn Địch Hy sinh 1974
  62. Phan Đức bốn Hy sinh 1968
  63. Phạm Bốn Hy sinh 1974
  64. Phạm Diên Hy sinh 1949
  65. Phạm Giỏi Hy sinh 1969
  66. Phạm Hiệp Hy sinh 1972
  67. Phạm Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Hưng 1948 – 1969
  69. Phạm Hồ Vỉ 1943 – 1970
  70. Phạm Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Khai Hy sinh 1974
  72. Phạm Nhiên Hy sinh 1967
  73. Phạm Niệm Hy sinh 1969
  74. Phạm Thư Hy sinh 1971
  75. Phạm Thị Ngọt Hy sinh 1967
  76. Phạm Thị Tuyết 1953 – 1974
  77. Phạm Thị Tý Hy sinh 1970
  78. Phạm Thị Xuân Hy sinh 1969
  79. Phạm Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phạm Tấn Thân Hy sinh 1974
  81. Phạm Vinh Hy sinh 1972
  82. Phạm Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phạm Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Văn Bình 1942 – 1972
  85. Phạm Văn Hiến Hy sinh 1974
  86. Phạm Văn Hương Hy sinh 1971
  87. Phạm Văn Luy Hy sinh 1968
  88. Phạm Văn Lại Hy sinh 1953
  89. Phạm Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Văn Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Văn Thịnh 1945 – 1974
  92. Phạm Văn Đức 1950 – 1968
  93. Phạm Xứng Hy sinh 1968
  94. Phạm việt Diệu Hy sinh 1969
  95. Phạm văn Hai 1953 – 1969
  96. Phạm văn Trà Hy sinh 1968
  97. Phạm Điền Hy sinh 1962
  98. Phạm Đình Lời Hy sinh 1948
  99. Phạm Đăng Trung Hy sinh 1969
  100. Phạm Đắc Tâm Hy sinh 1965