Duy Sơn

Quảng Nam

615 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Cộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trương Mỹ Hy sinh 1953
  3. Trương Thị Lạch Sinh 1955
  4. Trương Thị Tập Hy sinh 1968
  5. Trương Văn Lạc 1949 – 1968
  6. Trần Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trần Công Thu Hy sinh 1967
  8. Trần Hoa Hy sinh 1971
  9. Trần Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Hưu Chuyễn Hy sinh 1971
  11. Trần Hứa Lộc Hy sinh 1969
  12. Trần Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Minh Tám 1947 – 1968
  14. Trần Nhồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Phong Trần Hy sinh 1974
  16. Trần Thưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Thị Kiệm Hy sinh 1971
  18. Trần Thị Minh Hương Hy sinh 1973
  19. Trần Thị Thanh Hy sinh 1973
  20. Trần Thị Vui Hy sinh 1967
  21. Trần Tô Hy sinh 1966
  22. Trần Viết Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Viết Liễu Hy sinh 1970
  24. Trần Văn Cống 1948 – 1969
  25. Trần Văn Diên 1949 – 1969
  26. Trần Văn Hứa Hy sinh 1968
  27. Trần Văn Lang Hy sinh 1947
  28. Trần Văn Nghiêm 1947 – 1969
  29. Trần Văn Quảng Hy sinh 1969
  30. Trần Văn Sinh Hy sinh 1969
  31. Trần Văn Thái 1951 – 1970
  32. Trần Văn Thìn Hy sinh 1970
  33. Trần hữu Tròn Hy sinh 1974
  34. Trần văn Dỗi 1952 – 1968
  35. Trần văn Nhiền Hy sinh 1968
  36. Trần Đình Sơn 1940 – 1968
  37. Trịnh Xuân Lương 1948 – 1969
  38. Võ Bằng Hy sinh 1970
  39. Võ Diêu Hy sinh 1973
  40. Võ Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Võ Hứu Hy sinh 1970
  42. Võ Lực Hy sinh 1969
  43. Võ Nuôi 1946 – 1972
  44. Võ Thị Bốn Hy sinh 1968
  45. Võ Thị Lực Hy sinh 1973
  46. Võ Thị Nhị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Võ Thị Phụng Hy sinh 1972
  48. Võ Thừa Mai Hy sinh 1965
  49. Võ Tiền Hy sinh 1971
  50. Võ Vă Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Võ Văn bảy 1950 – 1969
  52. Võ cường Hy sinh 1967
  53. Văn Phú Nhẫn 1920 – 1969
  54. Vũ Mạnh Quân Hy sinh 1969
  55. Vũ Tiến Đào Hy sinh 1970
  56. Vũ Văn Thái 1947 – 1970
  57. Vũ Văn Tư Sinh 1950
  58. Vũ Văn Đức 1944 – 1969
  59. Vũ Đình Ngọc 1951 – 1970
  60. Vũ Đức Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Vũ Đức Là 1948 – 1974
  62. Vũ Đức Minh 1946 – 1969
  63. Vữ Văn Khải Hy sinh 1973
  64. huỳnh Ngọc một Hy sinh 1972
  65. huỳnh THị Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. lâm Hữu Xa 1933 – 1970
  67. lê Khuê Hy sinh 1969
  68. lê Đình Tỏa 1940 – 1970
  69. lưu Văn Dũ 1943 – 1969
  70. lương Cẩm Hy sinh 1962
  71. lương Hào Hy sinh 1949
  72. lương Đức Cừ Hy sinh 1970
  73. nguyễn Quang Dũng Hy sinh 1972
  74. nguyễn văn Hồng 1930 – 1971
  75. nguyễn văn Nhu Hy sinh 1968
  76. nguyễn văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. ngô Ngọc Phấn 1948 – 1970
  78. ngô Thị trường Hy sinh 1972
  79. phạm Văn Bình 1953 – 1974
  80. trần Tấn Đức Hy sinh 1967
  81. trần như Tính 1943 – 1960
  82. vũ Đình nghiêm 1949 – 1969
  83. Đ/c Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đ/c Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đ/c Hường Hy sinh 1969
  86. Đ/c Khanh Sinh 1947
  87. Đ/c Một Hy sinh 1969
  88. Đ/c Nghê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đ/c Sơn Hy sinh 1969
  90. Đ/c Sạch Hy sinh 1970
  91. Đ/c Thu 1958 – 1963
  92. Đ/c Tiên Hy sinh 1968
  93. Đ/c Việt Hy sinh 1970
  94. Đ/c Xương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đinh Hữu Quang 1947 – 1974
  96. Đinh Văn sang Hy sinh 1969
  97. Đinh Đức Hy sinh 1969
  98. Đoàn Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đoàn Thi Thắng Hy sinh 1968
  100. Đoàn Thất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh