Duy Sơn

Quảng Nam

615 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Ngôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Mộ trống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Mộ trống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyên Phước Tám Hy sinh 1968
  5. Nguyễ Thành Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Bỉnh 1949 – 1969
  7. Nguyễn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Duy Cựu 1942 – 1969
  9. Nguyễn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Hồng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Hồng Yên 1953 – 1974
  12. Nguyễn Hứa Nho 1945 – 1974
  13. Nguyễn Hữu Uyên Hy sinh 1969
  14. Nguyễn Kim Tuyến 1954 – 1975
  15. Nguyễn Lượng Hy sinh 1966
  16. Nguyễn Minh Hương Hy sinh 1948
  17. Nguyễn Mười Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Ngọc Điểm 1943 – 1970
  19. Nguyễn Như Tờn Hy sinh 1967
  20. Nguyễn Nhức Hy sinh 1971
  21. Nguyễn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Phu Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Phước Hy sinh 1966
  24. Nguyễn Phước Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Phước Hỗ Hy sinh 1967
  26. Nguyễn Phước Pháp Hy sinh 1968
  27. Nguyễn Phước Sửu Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Phước Thuận Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Phước Trợ Hy sinh 1962
  30. Nguyễn Phước Tuân Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Quang Bản 1947 – 1970
  32. Nguyễn Quang Chiến Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Quang Hưng 1950 – 1970
  34. Nguyễn Quang Hữu Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Quang Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Quang Thời 1948 – 1969
  37. Nguyễn Quang Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Quang Tưởng 1947 – 1967
  39. Nguyễn Sang Hy sinh 1956
  40. Nguyễn Sáu 1946 – 1970
  41. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1970
  42. Nguyễn Thành Minh 1938 – 1970
  43. Nguyễn Thành Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Thế Vinh Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Thị Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Thị Chín Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Thị Hiệp Hy sinh 1971
  48. Nguyễn Thị Hoa Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Thị Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Thị Hường Hy sinh 1971
  51. Nguyễn Thị Hồng Ân Hy sinh 1969
  52. Nguyễn Thị Kim 1951 – 1969
  53. Nguyễn Thị Nhào Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Thị Phẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Thị Phục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Thị Sơn Hy sinh 1967
  57. Nguyễn Thị Thám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Thị Tâm Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Thị bảy 1950 – 1969
  60. Nguyễn Thị Đào Hy sinh 1970
  61. Nguyễn Tiến Hy sinh 1971
  62. Nguyễn Tiến Hy sinh 1971
  63. Nguyễn Trương Hy sinh 1973
  64. Nguyễn Trường Hai Hy sinh 1979
  65. Nguyễn Trường Hành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Trường Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Trường Trọng Hy sinh 1975
  68. Nguyễn Trường Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Trọng Phương 1942 – 1960
  70. Nguyễn Trọng Phẩm Hy sinh 1971
  71. Nguyễn Tá Chốn Hy sinh 1967
  72. Nguyễn Viết Đăng 1934 – 1968
  73. Nguyễn Văn Bội 1949 – 1969
  74. Nguyễn Văn Bột Hy sinh 1974
  75. Nguyễn Văn Diễm 1943 – 1970
  76. Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1969
  77. Nguyễn Văn Khải Hy sinh 1974
  78. Nguyễn Văn Kỳ Hy sinh 1974
  79. Nguyễn Văn Lanh Hy sinh 1969
  80. Nguyễn Văn Luận Hy sinh 1970
  81. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Văn Pha Hy sinh 1972
  84. Nguyễn Văn Quang 1937 – 1971
  85. Nguyễn Văn Soi Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Văn Sản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Thi Hy sinh 1967
  89. Nguyễn Văn Thinh 1948 – 1969
  90. Nguyễn Văn Thái 1947 – 1970
  91. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1967
  92. Nguyễn Văn Thống 1950 – 1968
  93. Nguyễn Văn Trà Hy sinh 1966
  94. Nguyễn Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Xuyến 1941 – 1969
  96. Nguyễn Văn cát Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Văn năm Hy sinh 1971
  98. Nguyễn Văn năm 1943 – 1973
  99. Nguyễn Văn vải Sinh 1948
  100. Nguyễn Văn Đa Hy sinh 1966