Duy Sơn

Quảng Nam

615 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Dương Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Gián Văn Duy Hy sinh 1974
  34. Hoàng Gia Thương Hy sinh 1969
  35. Hoàng Văn Lộc Hy sinh 1969
  36. Hoàng Đạt 1952 – 1974
  37. Huỳnh Ninh Hy sinh 1946
  38. Huỳnh Thj Vĩnh Hy sinh 1967
  39. Huỳnh Văn Chử Hy sinh 1969
  40. Huỳnh Văn Phú Hy sinh 1967
  41. Hùynh Đình Cửu Hy sinh 1968
  42. Hồ Công Thanh Hy sinh 1969
  43. Hồ Giả Hy sinh 1968
  44. Hồ Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Hồ Rân Hy sinh 1961
  46. Hồ Thị Ba Hy sinh 1971
  47. Hồ Thị Nở Hy sinh 1967
  48. Hồ Thị Yến Hy sinh 1972
  49. Hồ Văn Sát Hy sinh 1973
  50. Hồ Đăng Nguyên Hy sinh 1967
  51. Jưu Văn Bốn Hy sinh 1978
  52. Khuất Văn Thước 1947 – 1971
  53. Kiều Bình Ninh Sinh 1943
  54. LS Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. LS Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. LS Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. La Văn Kiếm Hy sinh 1974
  58. Lê Công Khanh 1944 – 1969
  59. Lê Công sửu Hy sinh 1969
  60. Lê Công Điền Hy sinh 1974
  61. Lê Dũng Hy sinh 1969
  62. Lê Hồng Phong Hy sinh 1963
  63. Lê Minh Sơn 1939 – 1968
  64. Lê Ngọc Khanh Hy sinh 1969
  65. Lê Ngọc Tiến Hy sinh 1974
  66. Lê Quang Anh 1953 – 1974
  67. Lê Quang Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Thị á 1950 – 1969
  69. Lê Tự Khoai 1938 – 1969
  70. Lê Văn Bốn Hy sinh 1974
  71. Lê Văn Đông 1955 – 1974
  72. Lê bá Diễn Hy sinh 1974
  73. Lê sáu Hy sinh 1972
  74. Lê văn Hay Hy sinh 1969
  75. Lê văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Đình thử Hy sinh 1974
  77. Lê Đức Hùng 1929 – 1968
  78. Lê Đức Kế Hy sinh 1968
  79. Lưu Bách Tiện Hy sinh 1970
  80. Lưu Công phi Hy sinh 1968
  81. Lưu Hưng Hy sinh 1949
  82. Lưu Mọi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lưu Sáu Hy sinh 1970
  84. Lưu Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lưu Thị Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lưu Thị Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lưu Thị Trí 1927 – 1969
  88. Lưu Toàn Định Hy sinh 1974
  89. Lưu Văn Chuẩn Hy sinh 1953
  90. Lưu Văn Toán Hy sinh 1959
  91. Lưu Xân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lưu văn Phúc Hy sinh 1970
  93. Lưu văn Tánh Hy sinh 1964
  94. Lưu Đinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lương Phi Hy sinh 1970
  96. Lương Thị á Hy sinh 1969
  97. Lương cao Môn 1950 – 1969
  98. Lương á Hy sinh 1968
  99. Lương Đức Cừ 1950 – 1970
  100. Lữ Thanh Tựu 1943 – 1968