Duy Phước

Quảng Nam

503 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Đại Tưởng 1954 – 1972
  2. Lê Đức Hậu 1943 – 1970
  3. Lê Đức Liêu 1918 – 1968
  4. Mai Lụa 1935 – 1972
  5. Nguyễn Bán Hy sinh 1970
  6. Nguyễn Chanh 1940 – 1974
  7. Nguyễn Chiến Hy sinh 1971
  8. Nguyễn Hoanh 1945 – 1951
  9. Nguyễn Hoàng 1934 – 1950
  10. Nguyễn Hân 1956 – 1972
  11. Nguyễn Hòa Sinh 1927
  12. Nguyễn Hồng Hy sinh 1975
  13. Nguyễn Kiểm 1930 – 1963
  14. Nguyễn Lấn 1939 – 1969
  15. Nguyễn Minh Nam 1950 – 1969
  16. Nguyễn Minh Phúc Hy sinh 1966
  17. Nguyễn Mác 1938 – 1974
  18. Nguyễn Mính 1934 – 1970
  19. Nguyễn Nguyện Hy sinh 1951
  20. Nguyễn Ngọc anh 1958 – 1978
  21. Nguyễn Nhi 1933 – 1970
  22. Nguyễn Nhung 1930 – 1970
  23. Nguyễn Ninh 1926 – 1968
  24. Nguyễn Nông 1935 – 1970
  25. Nguyễn Rồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Sinh 1931 – 1972
  27. Nguyễn Thiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Thiệt 1930 – 1972
  29. Nguyễn Thắng Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Thắng 1950 – 1968
  31. Nguyễn Thị Bốn 1956 – 1973
  32. Nguyễn Thị Chiến Hy sinh 1970
  33. Nguyễn Thị Chỉ 1951 – 1969
  34. Nguyễn Thị Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Thị Phòng 1952 – 1969
  36. Nguyễn Thị Thôi 1944 – 1969
  37. Nguyễn Thị Thúy 1949 – 1970
  38. Nguyễn Thị Thúy Hy sinh 1971
  39. Nguyễn Thị Tẩu 1948 – 1974
  40. Nguyễn Thị Vân Hy sinh 1971
  41. Nguyễn Thị minh 1953 – 1970
  42. Nguyễn Tường 1937 – 1968
  43. Nguyễn Tạ 1927 – 1969
  44. Nguyễn Tấn Chung 1950 – 1970
  45. Nguyễn Viết Châu 1925 – 1970
  46. Nguyễn Văn A Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Văn Chức 1936 – 1972
  48. Nguyễn Văn Trung 1945 – 1960
  49. Nguyễn Văn ánh 1946 – 1972
  50. Nguyễn Yến 1919 – 1971
  51. Nguyễn kiểm Hy sinh 1963
  52. Nguyễn thị Diệu 1942 – 1967
  53. Nguyễn Đình Nhiều 1938 – 1969
  54. Nguyễn Đăc Minh 1955 – 1972
  55. Nguyễn Được 1951 – 1967
  56. Nguyễn Đảng Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Đắc Phùng 1922 – 1948
  58. Nguyễn Đắc Tiền 1930 – 1969
  59. Nguyễn Đắc Tân 1944 – 1967
  60. Nguyễn Đắt phân 1930 – 1950
  61. Nguyễn Đức Binh 1905 – 1972
  62. Nguyễn Đức Thích 1954 – 1972
  63. Nguyễn Đức Đạo 1953 – 1971
  64. Ngô Tú Hy sinh 1967
  65. Ngũyen Hồng Hy sinh 1969
  66. Phan A 1940 – 1968
  67. Phan Diệu 1920 – 1951
  68. Phan Dũng Hy sinh 1970
  69. Phan Thiết 1953 – 1969
  70. Phan Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Công Hy sinh 1954
  72. Phạm Năng 1938 – 1971
  73. Phạm Văn Cúc Hy sinh 1969
  74. Phạm Đình Mai 1939 – 1969
  75. TRương Kiện Hy sinh 1971
  76. Trưong Văn Lợi 1935 – 1969
  77. Trưong Đức Khuyến 1950 – 1970
  78. Trương Báy 1935 – 1968
  79. Trương Bổ 1932 – 1953
  80. Trương Có 1930 – 1951
  81. Trương Hoàng Anh 1948 – 1968
  82. Trương Hữu ớt Hy sinh 1968
  83. Trương Minh Tưởng Hy sinh 1978
  84. Trương Nhơn Sinh 1920
  85. Trương Phú Hy sinh 1970
  86. Trương Thiều 1932 – 1962
  87. Trương Thị Bảy 1955 – 1974
  88. Trương Thị Hiểu 1935 – 1964
  89. Trương Thị Nở 1953 – 1972
  90. Trương Thị Thế Hy sinh 1969
  91. Trương Thị Tùng 1945 – 1971
  92. Trương Thị ánh 1945 – 1970
  93. Trương Trái 1931 – 1969
  94. Trương Tấn Quốc Hy sinh 1980
  95. Trương Tới 1930 – 1971
  96. Trương Tứ 1935 – 1974
  97. Trương Văn Cương 1955 – 1972
  98. Trương Văn Danh 1949 – 1970
  99. Trương Văn Dinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trương Văn Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh