Duy Phước

Quảng Nam

503 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Giao 1938 – 1968
  2. Trương Văn Kết 1938 – 1967
  3. Trương Văn Nhiên 1939 – 1969
  4. Trương Văn Quý 1947 – 1968
  5. Trương Văn Thấy 1931 – 1971
  6. Trương Văn lý Hy sinh 1967
  7. Trương Văn Đó 1932 – 1952
  8. Trương Văn Được 1941 – 1972
  9. Trương văn Hoa 1950 – 1969
  10. Trương văn Kha Hy sinh 1978
  11. Trương văn Nhì 1941 – 1965
  12. Trương Đăng Thế Hy sinh 1969
  13. Trương Đăng Trân 1938 – 1969
  14. Trương Đắc 1938 – 1968
  15. Trương Đủ 1952 – 1972
  16. Trương Đức 1934 – 1970
  17. Trương Đức Bá Sinh 1951
  18. Trương Đức Bốn Hy sinh 1970
  19. Trương Đức Nguyệt 1923 – 1968
  20. Trương Đức Nhẫn 1930 – 1969
  21. Trương Đức Qùy 1931 – 1968
  22. Trương Đức Ry 1943 – 1968
  23. Trương Đức Sa 1940 – 1968
  24. Trương Đức Thuận 1938 – 1969
  25. Trương Đức Trâm Hy sinh 1969
  26. Trương Đức Túc Sinh 1946
  27. Trương Đức Điệu Hy sinh 1970
  28. Trần Bình 1950 – 1966
  29. Trần Cam Hy sinh 1967
  30. Trần Chiểu 1950 – 1950
  31. Trần Căng Hy sinh 1969
  32. Trần Hòa Hy sinh 1971
  33. Trần Lào 1925 – 1970
  34. Trần Láo Hy sinh 1967
  35. Trần Minh Hoàng Hy sinh 1967
  36. Trần Mãi Hy sinh 1953
  37. Trần Nhi 1933 – 1954
  38. Trần Năng 1933 – 1967
  39. Trần Thưởng 1938 – 1970
  40. Trần Thấn Hy sinh 1969
  41. Trần Tiến 1947 – 1967
  42. Trần Tưởng 1931 – 1970
  43. Trần Văn Chi Hy sinh 1967
  44. Trần Văn Hiệp Hy sinh 1978
  45. Trần Văn Kim 1931 – 1968
  46. Trần Văn Là 1956 – 1969
  47. Trần Văn Phúc Hy sinh 1974
  48. Trần Văn Thành Hy sinh 1978
  49. Trần kim 1925 – 1948
  50. Trần kiệu 1920 – 1968
  51. Trần lươn Hy sinh 1954
  52. Trần lại Hy sinh 1968
  53. Trần trung Kim 1945 – 1953
  54. Trần Đình Tiễn 1947 – 1968
  55. Trần Đình Đàn 1950 – 1974
  56. Trịnh Ngô Hy sinh 1969
  57. Tô Dĩ 1930 – 1967
  58. Võ Bán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Võ Châu 1950 – 1971
  60. Võ Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Võ Lỉa 1925 – 1966
  62. Võ Như Thú Hy sinh 1969
  63. Võ Phong 1977 – 1966
  64. Võ Văn Cầm 1943 – 1953
  65. Võ Đức Chiếu Hy sinh 1968
  66. Võ Đức Khanh 1943 – 1968
  67. Võ Đức Kiệt Sinh 1955
  68. Võ Đức Liệu 1933 – 1966
  69. Võ Đức Lại Sinh 1953
  70. Võ Đức Lực Hy sinh 1969
  71. Võ Đức Thoảng Hy sinh 1968
  72. Võ Đức Xuyên 1945 – 1969
  73. Võ Đức Xâng 1948 – 1969
  74. Võ Đức Ước 1950 – 1972
  75. hứa Bút Hy sinh 1963
  76. hứa Văn Tá 1955 – 1971
  77. lê Thành 1920 – 1954
  78. nguyễn Thanh Hy sinh 1969
  79. nguyễn Tân Hy sinh 1967
  80. Đinh Bạn 1921 – 1968
  81. Đoàn Thị chuộc 1920 – 1972
  82. Đăng lập 1954 – 1968
  83. Đặng Bá hay 1943 – 1967
  84. Đặng Chung Anh 1924 – 1949
  85. Đặng Giải 1927 – 1969
  86. Đặng Hiệp 1935 – 1969
  87. Đặng Hồng Phúc 1914 – 1973
  88. Đặng Hồng Thu 1932 – 1950
  89. Đặng Hồng Tâm Hy sinh 1969
  90. Đặng Kim Hy sinh 1970
  91. Đặng Kẹo 1935 – 1969
  92. Đặng Ngôn 1953 – 1969
  93. Đặng Nhức 1921 – 1957
  94. Đặng Sỹ 1931 – 1968
  95. Đặng Thị Châu Hy sinh 1978
  96. Đặng Thị Hoành 1930 – 1970
  97. Đặng Thị Đông 1950 – 1972
  98. Đặng Tấn 1954 – 1977
  99. Đặng Văn Hai 1950 – 1974
  100. Đặng Văn Hòa 1944 – 1970