Duy Phước
Quảng Nam
503 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hưa Thị liên 1950 – 1969
- Hồ Ba Hy sinh 1953
- Hồ Nghé Hy sinh 1955
- Hồ Nhị 1930 – 1952
- Hồ Nhứt 1925 – 1970
- Hồ Thìn 1925 – 1953
- Hồ Thị Hồng Hy sinh 1970
- Hồ Thứ Hy sinh 1968
- Hồ Tiến 1949 – 1969
- Hồ Tấn Chín 1956 – 1972
- Hồ Tấn Hùng 1955 – 1971
- Hồ Tấn Lựu 1950 – 1973
- Hồ Tấn ích 1953 – 1970
- Hồ Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ hoan Hy sinh 1959
- Hồ Đài 1937 – 1969
- Hứa Bổ 1928 – 1970
- Hứa Hiền Hy sinh 1968
- Hứa Hóa 1926 – 1970
- Hứa Hóa 1935 – 1970
- Hứa Ngôn 1920 – 1970
- Hứa Thị Bửu 1948 – 1971
- Hứa Thị Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hứa Thị Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hứa Thị Tùng 1953 – 1969
- Hứa Tấn Tú 1930 – 1970
- Hứa Văn Bê 1948 – 1972
- Hứa Văn Cảnh 1930 – 1973
- Hứa Văn Lợi 1920 – 1969
- Hứa Văn Nhơn 1934 – 1970
- Hứa Văn Thủng 1953 – 1972
- Hứa Văn Tiếp Hy sinh 1969
- Hứa Văn Trung 1950 – 1970
- Hứa Văn Trác 1950 – 1967
- Hứa Văn Trí 1934 – 1971
- Hứa Văn Tuấn 1955 – 1972
- Hứa Văn Tài 1952 – 1971
- Hứa Văn ba 1920 – 1974
- Hứa Vị 1924 – 1964
- Hứa văn Biền 1955 – 1971
- Hứa Đáng 1930 – 1966
- Hứa Đại Anh Hy sinh 1970
- Hứa Đại Tri 1931 – 1965
- Hứa đại Thức 1953 – 1972
- Hứu Thị Cường 1954 – 1974
- Hỳnh Tấn dũng 1945 – 1969
- Lê A Hy sinh 1971
- Lê Bài 1920 – 1969
- Lê Bồn 1937 – 1971
- Lê Châu 1940 – 1972
- Lê Hùng 1931 – 1970
- Lê Hậu 1930 – 1974
- Lê Loan 1923 – 1970
- Lê Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Lưu 1952 – 1970
- Lê Nghĩnh 1942 – 1967
- Lê Ngạc 1930 – 1969
- Lê Nho Ba Hy sinh 1974
- Lê Nhàn 1933 – 1969
- Lê Phi 1927 – 1965
- Lê T rung Đình 1928 – 1970
- Lê Thi Kìa Hy sinh 1969
- Lê Thêm 1940 – 1967
- Lê Thị Hoa Hy sinh 1973
- Lê Thị Nguyễn 1927 – 1966
- Lê Trung Anh 1953 – 1971
- Lê Trung Bé Hy sinh 1968
- Lê Trung Chi 1938 – 1969
- Lê Trung Chương 1930 – 1969
- Lê Trung Chạy Hy sinh 1968
- Lê Trung Chỉnh Hy sinh 1962
- Lê Trung Cáng 1925 – 1953
- Lê Trung Dự 1943 – 1969
- Lê Trung Hưng 1927 – 1956
- Lê Trung Kha 1927 – 1953
- Lê Trung Khâm 1940 – 1970
- Lê Trung Lấn Hy sinh 1950
- Lê Trung Na 1937 – 1972
- Lê Trung Năm 1950 – 1969
- Lê Trung Pha 1935 – 1973
- Lê Trung Phục Hy sinh 1953
- Lê Trung Sung 1950 – 1966
- Lê Trung Sơn 1956 – 1975
- Lê Trung Thành 1920 – 1969
- Lê Trung Đình 1928 – 1969
- Lê Trá 1948 – 1969
- Lê Tráng 1925 – 1970
- Lê Trí 1947 – 1969
- Lê Tấn Lực Hy sinh 1971
- Lê Văn A 1935 – 1969
- Lê Văn Chua 1906 – 1967
- Lê Văn Lộc 1939 – 1971
- Lê Văn Mính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Tỳ 1937 – 1970
- Lê Xích 1930 – 1970
- Lê khoáng Hy sinh 1969
- Lê khá Hy sinh 1970
- Lê trung Chi 1943 – 1968
- Lê Đình Tá 1955 – 1974
- Lê Đại Anh 1936 – 1971