Duy Nghĩa
Quảng Nam
594 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Thị Sơn 1951 – 1970
- Nguyễn Thị Sịa 1935 – 1970
- Nguyễn Thị Tiệm 1948 – 1968
- Nguyễn Thị Đang 1947 – 1967
- Nguyễn Trường Chinh 1936 – 1970
- Nguyễn Trường Dũng 1950 – 1971
- Nguyễn Trường Kỷ 1948 – 1968
- Nguyễn Trường Mỹ 1945 – 1969
- Nguyễn Trường Ngự 1940 – 1969
- Nguyễn Trạm 1948 – 1969
- Nguyễn Tùng 1937 – 1968
- Nguyễn Tấn Duy 1935 – 1969
- Nguyễn Tấn Dũng Hy sinh 1967
- Nguyễn Tấn Dũng 1956 – 1983
- Nguyễn Tấn Gia 1950 – 1969
- Nguyễn Tấn Giai 1954 – 1970
- Nguyễn Tấn Lào 1943 – 1968
- Nguyễn Tấn Sinh 1947 – 1970
- Nguyễn Tấn Thu 1954 – 1973
- Nguyễn Tấn Triều 1949 – 1970
- Nguyễn Viết Hà 1946 – 1968
- Nguyễn Viết hà 1950 – 1967
- Nguyễn Văn Bàn 1935 – 1970
- Nguyễn Văn Bảy 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Bồng 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Chương 1921 – 1971
- Nguyễn Văn Cầu 1946 – 1970
- Nguyễn Văn Duật Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Học 1925 – 1966
- Nguyễn Văn Hỷ Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Khích 1942 – 1966
- Nguyễn Văn Lợi 1952 – 1968
- Nguyễn Văn Mai 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Một 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Trọng 1930 – 1965
- Nguyễn Xia 1930 – 1972
- Nguyễn Xướng 1925 – 1967
- Nguyễn Xướng 1947 – 1970
- Nguyễn Xảng 1953 – 1973
- Nguyễn Xảo 1941 – 1969
- Nguyễn hướng 1923 – 1966
- Nguyễn lai 1954 – 1970
- Nguyễn thị Chương 1934 – 1970
- Nguyễn thị Kiểu 1934 – 1964
- Nguyễn thị Pháp 1948 – 1965
- Nguyễn Đình Hường 1914 – 1974
- Nguyễn Đình Mai 1945 – 1964
- Nguyễn Đình Phong 1940 – 1969
- Nguyễn Đình Phùng 1932 – 1967
- Nguyễn Đình Quý 1936 – 1969
- Nguyễn Đình Tâm 1949 – 1971
- Nguyễn Đình Tín 1935 – 1967
- Nguyễn Ưng 1938 – 1967
- Ngô Hường 1947 – 1966
- Ngô Hải 1951 – 1970
- Ngô Hồ 1930 – 1973
- Ngô Ký 1935 – 1970
- Ngô Lý 1938 – 1968
- Ngô Mai 1945 – 1968
- Ngô Mãi 1938 – 1967
- Ngô Quyên 1946 – 1968
- Ngô Quyền Hy sinh 1968
- Ngô Quân 1948 – 1970
- Ngô Sắc 1958 – 1977
- Ngô Thị Diệu 1946 – 1968
- Ngô Thị Hỏi 1955 – 1972
- Ngô Thị Miên 1931 – 1968
- Ngô Thị Nguyên 1943 – 1972
- Ngô Thị Như 1947 – 1971
- Ngô Thị Trị 1946 – 1968
- Ngô Thị VINH 1942 – 1969
- Ngô Thị Đợ 1948 – 1969
- Ngô Tâm 1927 – 1968
- Ngô Tân 1933 – 1973
- Ngô Tấn Lập 1958 – 1978
- Ngô Tấn Yên 1950 – 1969
- Ngô Văn Bốn Hy sinh 1968
- Ngô Văn Hường 1920 – 1966
- Ngô Văn Lễ 1950 – 1969
- Ngô Văn Quyền 1945 – 1968
- Ngô Văn Trình 1954 – 1967
- Ngô Đáo 1938 – 1970
- Phan Củng 1952 – 1971
- Phan Quyễn 1927 – 1970
- Phan Snh 1931 – 1972
- Phan công Định 1948 – 1968
- Phạm Bá Trúc 1933 – 1965
- Phạm Hồng Phong 1953 – 1972
- Phạm Không 1954 – 1974
- Phạm Ngọc TRiều 1950 – 1969
- Phạm Thăng 1924 – 1972
- Phạm Thị Hà 1948 – 1969
- Phạm Thị Kiểu 1928 – 1947
- Phạm Thị May 1905 – 1968
- Phạm Thị Xá 1945 – 1969
- Phạm Văn Anh 1958 – 1979
- Phạm Văn Không 1952 – 1968
- Phạm Yêm 1935 – 1973
- Phạm Yên 1943 – 1972