Duy Nghĩa

Quảng Nam

594 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Một 1933 – 1969
  2. Lê Nguyên 1937 – 1969
  3. Lê Ngưu 1929 – 1968
  4. Lê Nhạn 1935 – 1967
  5. Lê Nhứt 1946 – 1968
  6. Lê Niên 1949 – 1969
  7. Lê Nữa 1948 – 1969
  8. Lê Phẩm 1950 – 1968
  9. Lê Quang 1943 – 1967
  10. Lê THị Nghiêm 1930 – 1966
  11. Lê Thành An 1942 – 1972
  12. Lê Thành Nam 1950 – 1967
  13. Lê Thái 1945 – 1969
  14. Lê Thạnh Hy sinh 1968
  15. Lê Thị Có 1939 – 1972
  16. Lê Thị Liên 1946 – 1969
  17. Lê Thị Mai Hy sinh 1967
  18. Lê Thị Nam 1934 – 1968
  19. Lê Thị Nguyên 1945 – 1968
  20. Lê Thị Quyền 1947 – 1969
  21. Lê Thị Thanh 1936 – 1967
  22. Lê Thị Tre 1903 – 1974
  23. Lê Thị Được 1951 – 1972
  24. Lê Thị Được 1922 – 1970
  25. Lê Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Tường 1945 – 1971
  27. Lê Tấn Lợi 1949 – 1970
  28. Lê Văn Ba 1949 – 1970
  29. Lê Văn Chinh 1948 – 1969
  30. Lê Văn Chiến 1945 – 1969
  31. Lê Văn Chín 1948 – 1973
  32. Lê Văn Hiếu 1952 – 1969
  33. Lê Văn Hải 1953 – 1968
  34. Lê Văn Kỳ 1943 – 1964
  35. Lê Văn Nhì 1954 – 1974
  36. Lê Văn Nhứt 1945 – 1969
  37. Lê Văn Nữa 1943 – 1969
  38. Lê Văn Quý 1950 – 1974
  39. Lê Văn Thưởng 1925 – 1964
  40. Lê Văn Trung 1940 – 1966
  41. Lê Văn Trình 1932 – 1967
  42. Lê Văn Trúc 1948 – 1969
  43. Lê Văn Trợ 1945 – 1967
  44. Lê Văn Tám Hy sinh 1969
  45. Lê Văn Tửu 1937 – 1972
  46. Lê Văn Đợi 1944 – 1968
  47. Lê đình Ngô 1930 – 1967
  48. Mai Trinh 1934 – 1969
  49. Mai Văn Được 1952 – 1969
  50. NGuyễn Diễn 1944 – 1967
  51. Nguyên thị Thái 1956 – 1968
  52. Nguyễn A 1944 – 1968
  53. Nguyễn Binh 1925 – 1968
  54. Nguyễn Châu 1938 – 1967
  55. Nguyễn Chín 1949 – 1972
  56. Nguyễn Cứ 1947 – 1971
  57. Nguyễn Cửu Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Diễn 1930 – 1947
  59. Nguyễn Diện 1939 – 1968
  60. Nguyễn Do 1928 – 1969
  61. Nguyễn Duật 1934 – 1967
  62. Nguyễn Dưỡng 1953 – 1973
  63. Nguyễn Dần 1939 – 1969
  64. Nguyễn Hai Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Hiên 1930 – 1970
  66. Nguyễn Hoanh 1938 – 1970
  67. Nguyễn Huynh 1941 – 1967
  68. Nguyễn Hành 1930 – 1968
  69. Nguyễn Hích Hy sinh 1952
  70. Nguyễn Hường 1952 – 1969
  71. Nguyễn Hồng 1921 – 1969
  72. Nguyễn Hữu Thu Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Kiệm 1947 – 1967
  74. Nguyễn Kỳ Sự 1925 – 1950
  75. Nguyễn Lụa 1950 – 1970
  76. Nguyễn Lụa 1944 – 1969
  77. Nguyễn Lục 1901 – 1969
  78. Nguyễn Lục Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Mày 1925 – 1953
  80. Nguyễn Mạnh Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Ngọc Anh 1949 – 1972
  82. Nguyễn Ngọc THơ 1943 – 1970
  83. Nguyễn Nhung 1945 – 1969
  84. Nguyễn Nhân 1918 – 1969
  85. Nguyễn Phú 1925 – 1952
  86. Nguyễn Quỳ 1945 – 1969
  87. Nguyễn Sung 1936 – 1967
  88. Nguyễn Thik Vinh 1947 – 1970
  89. Nguyễn Thành 1934 – 1969
  90. Nguyễn Thướt 1943 – 1969
  91. Nguyễn Thế Mênh 1946 – 1969
  92. Nguyễn Thị Chín 1946 – 1969
  93. Nguyễn Thị Huynh 1942 – 1969
  94. Nguyễn Thị Hường 1945 – 1970
  95. Nguyễn Thị Hồng 1947 – 1968
  96. Nguyễn Thị Kiều 1908 – 1970
  97. Nguyễn Thị Lai 1942 – 1968
  98. Nguyễn Thị Luyện 1949 – 1971
  99. Nguyễn Thị Lữ 1903 – 1968
  100. Nguyễn Thị Mực 1926 – 1970