Duy Nghĩa

Quảng Nam

594 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Đắc 1932 – 1972
  2. Trang Hữu 1904 – 1967
  3. Trâng Hùng 1946 – 1967
  4. Trương Huyền Hy sinh 1969
  5. Trương Môn Hy sinh 1968
  6. Trương Văn Hột 1952 – 1971
  7. Trương thị Trà 1918 – 1970
  8. Trần Còn 1938 – 1969
  9. Trần Công Lanh 1946 – 1968
  10. Trần Cưu 1938 – 1967
  11. Trần Huyền 1949 – 1970
  12. Trần Hơn 1949 – 1968
  13. Trần Hồng 1945 – 1968
  14. Trần Kỷ 1928 – 1968
  15. Trần Long 1936 – 1971
  16. Trần Lòng 1942 – 1967
  17. Trần Lưỡng 1958 – 1970
  18. Trần Minh Nhi 1932 – 1953
  19. Trần Mỹ Tửu 1924 – 1944
  20. Trần Ngọc Quý 1946 – 1968
  21. Trần Nữa Hy sinh 1968
  22. Trần Thơm 1924 – 1949
  23. Trần Thương 1935 – 1968
  24. Trần Thưởng 1941 – 1967
  25. Trần Thị Bốn 1918 – 1970
  26. Trần Thị Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Thị Hạnh 1949 – 1967
  28. Trần Thị Minh 1946 – 1967
  29. Trần Thị Nam 1930 – 1970
  30. Trần Trung Hy sinh 1968
  31. Trần Tư Hy sinh 1970
  32. Trần Văn Bảy 1955 – 1971
  33. Trần Văn Chất 1935 – 1965
  34. Trần Văn Như 1944 – 1968
  35. Trần Văn Năm 1954 – 1968
  36. Trần Văn Ruộng 1956 – 1972
  37. Trần Văn Thu 1953 – 1973
  38. Trần Văn Vĩnh Hy sinh 1969
  39. Trần Đình Huy 1931 – 1970
  40. Trần ức 1937 – 1969
  41. Tạ Văn Thường 1932 – 1964
  42. Tạ Văn Đài 1944 – 1971
  43. Võ Dư 1920 – 1968
  44. Võ Hốt 1932 – 1950
  45. Võ Hữu Liên 1941 – 1967
  46. Võ Long Chuyên Hy sinh 1969
  47. Võ Lâm 1934 – 1968
  48. Võ Mưu 1922 – 1954
  49. Võ Ngung 1920 – 1969
  50. Võ Phố 1937 – 1969
  51. Võ Quang Vinh 1939 – 1967
  52. Võ Sỹ Huy Hy sinh 1967
  53. Võ Thị Do 1912 – 1967
  54. Võ Thị Học 1953 – 1970
  55. Võ Thị Hữu 1946 – 1966
  56. Võ Thị Khuê 1918 – 1997
  57. Võ Thị Mười 1950 – 1969
  58. Võ Thị Thưởng 1946 – 1970
  59. Võ Thị Đông 1950 – 1969
  60. Võ Trí 1946 – 1969
  61. Võ Văn Dương 1926 – 1972
  62. Võ Văn Dự 1941 – 1970
  63. Võ Văn Ngưu 1947 – 1971
  64. Võ Văn Tạo 1925 – 1969
  65. Võ Văn Xuyên 1953 – 1970
  66. Võ Văn Xích 1938 – 1969
  67. Võ Văn Xích 1936 – 1966
  68. Võ Văn Điện 1939 – 1969
  69. Võ Xuyên 1931 – 1970
  70. Võ hứu ánh 1942 – 1969
  71. Võ Điểm 1938 – 1969
  72. Võ Đình Hơn 1950 – 1968
  73. Võ Đình Thuyền 1950 – 1967
  74. Võ Đình Tôn 1945 – 1969
  75. Võ Đức Ngọc 1945 – 1967
  76. Văn Công Quyển 1942 – 1968
  77. Văn Hạnh Hy sinh 1969
  78. Văn Minh Hy sinh 1969
  79. Văn Năm Hy sinh 1968
  80. Văn Thị Hòa 1944 – 1971
  81. Văn Tuấn Hy sinh 1969
  82. Văn Viết Hậu 1936 – 1969
  83. Văn Độ Hy sinh 1968
  84. Đinh Công Chỉ 1942 – 1969
  85. Đinh Ký 1944 – 1966
  86. Đinh Thành Quang 1939 – 1968
  87. Đinh Văn bai Hy sinh 1969
  88. Đoàn Minh Tư 1962 – 1980
  89. Đoàn Muôn 1943 – 1971
  90. Đỗ Minh 1945 – 1969
  91. Đỗ Văn Có 1930 – 1967
  92. Đỗ Văn Song 1945 – 1984
  93. Đỗ Văn Thìn 1936 – 1965
  94. Đỗ thị Xuyên 1927 – 1970